LỊCH THI TUYỂN SINH, THỜI GIAN BIỂU VÀ KHỐI THI-MÔN THI ĐH, CĐ NĂM 2008
2. Thời gian biểu thi TS năm 2008
3. Khối thi và môn thi TS năm 2008
a) Đối với hệ đại học
Đợt I thi khối A:
|
Ngày |
Buổi |
Môn thi |
|
Ngày 3/7/2008 |
Sáng Từ 8h00 |
Làm thủ tục dự thi, xử lí những sai sót trong đăng kí dự thi của thí sinh. |
|
Ngày 4/7/2008 |
Sáng |
Toán |
|
Chiều |
Lí |
|
|
Ngày 5/7/2008 |
Sáng |
Hoá |
|
Chiều |
Dự trữ |
Đợt II thi Khối B, C, D:
|
Ngày |
Buổi |
Môn thi |
||
|
Khối B |
Khối C |
Khối D |
||
|
Ngày 8/7/2008 |
Sáng Từ 8h00 |
Làm thủ tục dự thi, xử lí những sai sót trong đăng kí dự thi của thí sinh. |
||
|
Ngày 9/7/2008 |
Sáng |
Sinh |
Văn |
Văn |
|
Chiều |
Toán |
Sử |
Toán |
|
|
Ngày 10/7/2008 |
Sáng |
Hoá |
Địa |
Ngoại ngữ |
|
Chiều |
Dự trữ |
|||
b) Đối với hệ cao đẳng
|
Ngày |
Buổi |
Môn thi |
|||
|
Khối A |
Khối B |
Khối C |
Khối D |
||
|
14/7/2008 |
Sáng Từ 8h00 |
Làm thủ tục dự thi, xử lí những sai sót trong đăng kí dự thi của thí sinh. |
|||
|
15/7/2008 |
Sáng |
Vật lí |
Sinh |
Văn |
Văn |
|
Chiều |
Toán |
Toán |
Sử |
Toán |
|
|
16/7/2008 |
Sáng |
Hoá |
Hoá |
Địa |
Ngoại ngữ |
|
Chiều |
Dự trữ |
Dự trữ |
Dự trữ |
Dự trữ |
|
Đối với các môn thi tự luận:
|
Thời gian |
Nhiệm vụ |
|
|
Buổi sáng |
Buổi chiều |
|
|
6h30 - 6h50 |
13h30 - 13h50 |
Cán bộ coi thi đánh số báo danh vào chỗ ngồi của thí sinh; gọi thí sinh vào phòng thi; đối chiếu, kiểm tra ảnh, thẻ dự thi và danh sách thí sinh. |
|
6h50 - 7h05 |
13h50 - 14h05 |
Một cán bộ coi thi đi nhận đề thi tại điểm thi. |
|
7h05 - 7h15 |
14h05 - 14h15 |
Bóc túi đựng đề thi và phát đề thi cho thí sinh. |
|
7h15 - 10h15 |
14h15 - 17h15 |
Thí sinh làm bài thi. |
|
10h15 |
17h15 |
Cán bộ coi thi thu bài thi. |
Đối với các môn thi trắc nghiệm:
|
Thời gian |
Nhiệm vụ |
|
|
Buổi sáng |
Buổi chiều |
|
|
6h30 - 7h00 |
13h30 - 14h00 |
Phát túi đề thi cho CBCT 1; phát túi phiếu TLTN và túi tài liệu cho CBCT 2; cả 2 CBCT về ngay phòng thi, ghi số báo danh lên bàn thí sinh và kí tên vào phiếu TLTN. |
|
7h00 - 7h15 |
14h00 - 14h15 |
Gọi thí sinh vào phòng thi; phát phiếu TLTN; hướng dẫn thí sinh điền vào các mục từ 1 đến 9 trên phiếu TLTN. |
|
7h15 - 7h30 |
14h15 – 14h30 |
Kiểm tra niêm phong túi đề thi; mở túi đề thi và phát đề thi cho thí sinh; sau khi phát đề xong, cho thí sinh kiểm tra đề và ghi mã đề thi vào phiếu TLTN. |
|
7h30 |
14h30 |
Bắt đầu giờ làm bài (90 phút). |
|
7h45 |
14h45 |
Thu đề thi và phiếu TLTN còn dư tại phòng thi giao cho Ban thư kí. |
|
8h50 |
15h50 |
CBCT nhắc thí sinh còn 10 phút làm bài. |
|
9h00 |
16h00 |
Hết giờ làm bài thi trắc nghiệm. Thu phiếu TLTN của thí sinh và bàn giao cho Ban thư kí. |
Thời gian làm bài các môn tự luận là 180 phút, các môn trắc nghiệm là 90 phút.
|
Khối A: Toán, Lí, Hoá |
Khối H: Văn (đề thi khối C), Hội hoạ, Bố cục |
|
Khối B: Sinh, Toán, Hóa |
Khối N: Văn (đề thi khối C), Kiến thức âm nhạc, Năng khiếu âm nhạc |
|
Khối C: Văn, Sử, Địa |
Khối M: Văn, Toán (đề thi khối D), Đọc, kể diễn cảm và hát |
|
Khối D1: Văn, Toán, Tiếng Anh |
Khối T: Sinh, Toán (đề thi khối B), Năng khiếu TDTT |
|
Khối D2: Văn, Toán, Tiếng Nga |
Khối V: Toán, Lí (đề thi khối A), Vẽ Mỹ thuật |
|
Khối D3: Văn, Toán, Tiếng Pháp |
Khối S: Văn, 2 môn Năng khiếu điện ảnh |
|
Khối D4: Văn, Toán, Tiếng Trung |
Khối R: Văn, Sử (đề thi khối C), Năng khiếu báo chí |
|
Khối D5: Văn, Toán, Tiếng Đức |
Khối K: Toán, Lí, Kỹ thuật nghề |
|
Khối D6: Văn, Toán, Tiếng Nhật |
|