|
bỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ -------------------------------- |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc -------------------------------------- |
DANH MỤC CÁC ĐỊA ĐIỂM TỔ CHỨC THI TUYỂN SINH
CỤM THI CẦN THƠ - ĐỢT 1 - NĂM 2012
|
TT |
TÊN ĐIỂM THI |
SỐ ĐIỆN THOẠI |
VỊ TRÍ TRÊN GOOGLE MAP |
|
I |
Các điểm thi của Trường Đại học Cần Thơ |
|
|
|
1. |
THPT Bùi Hữu Nghĩa |
3821 387 |
|
|
2. |
CĐ. Kinh tế kỹ thuật Cần Thơ (A) |
3761 711 |
|
|
3. |
CĐ. Kinh tế kỹ thuật Cần Thơ (B) |
3600 294 |
|
|
4. |
TT. ĐH Tại chức Cần Thơ (A) |
3890 765 |
|
|
5. |
TT. ĐH Tại chức Cần Thơ (B) |
3600 291 |
|
|
6. |
Trung cấp Miền Tây |
3600 290 |
|
|
7. |
TT.GDTX&KTTH Hướng nghiệp Cần Thơ |
3814 944 |
|
|
8. |
THPT Châu Văn Liêm (A) |
3470 102 |
|
|
9. |
THPT Châu Văn Liêm (B) |
3470 103 |
|
|
10. |
Tiểu học Ngô Quyền |
3824 381 |
|
|
11. |
THCS Chu Văn An |
3824 382 |
|
|
12. |
THCS Trần Hưng Đạo |
3835 354 |
|
|
13. |
THCS Huỳnh Thúc Kháng |
3732 711 |
|
|
14. |
Tiểu học Trần Quốc Toản |
3825 383 |
|
|
15. |
TT. GDTX Quận Ninh Kiều |
3824 129 |
|
|
16. |
Trung tâm huấn luyện CBYT |
3600 304 |
|
|
17. |
THCS Lương Thế Vinh |
3838 361 |
|
|
18. |
THCS Trần Ngọc Quế |
3911 996 |
|
|
19. |
Trường Đại học Tây Đô (A) |
2480 476 |
|
|
20. |
Trường Đại học Tây Đô (D1) |
2213 635 |
|
|
21. |
Trường Đại học Tây Đô (D2) |
3600 293 |
|
|
22. |
Trường Đại học Võ Trường Toản |
3504 346 |
|
|
23. |
Trung tâm ngoại ngữ - ĐHCT |
3655 888 |
|
|
24. |
Nhà học A3 + Khoa KHXH & NV |
3782 002 |
|
|
25. |
Nhà học A1+ Khoa Sau đại học |
3834 402 |
|
|
26. |
Khoa Kinh tế & QTKD |
3838 831 |
|
|
27. |
Khoa Khoa học chính trị |
3872 006 |
|
|
28. |
Khoa Khoa học tự nhiên |
3832 062 |
|
|
29. |
Nhà học C1 |
3872 101 |
|
|
30. |
Nhà học C2 |
3872 102 |
|
|
31. |
Khoa Sư phạm |
3830 261 |
|
|
32. |
Nhà học B1 |
3872 100 |
|
|
33. |
Khoa Nông nghiệp & SHƯD |
3831 166 |
|
|
34. |
Khoa Công nghệ |
3600 292 |
|
|
35. |
Nhà học A4 |
3872 104 |
|
|
36. |
Khoa Thủy sản |
3830 961 |
|
|
37. |
Khoa Môi trường&TNTN |
3831 068 |
|
|
38. |
Khu Hiệu bộ |
3872 114 |
|
|
II |
Điểm thi của các Trường khu vực TP. Hồ Chí Minh |
||
|
A1 |
Cao đẳng Cần Thơ |
3838 347 |
|
|
A2 |
Tiểu học Lê Quý Đôn |
3825 233 |
|
|
A3 |
THCS Đoàn Thị Điểm |
3824 332 |
|
|
A4 |
Tiểu học Mạc Đỉnh Chi |
2210 412 |
|
|
A5 |
Trường THPT Trần Đại Nghĩa |
3736 777 |
|
|
A6 |
THCS An Thới |
3821 328 |
|
|
A7 |
THPT Chuyên Lý Tự Trọng |
2242 269 |
|
|
A8 |
THPT Nguyễn Việt Hồng |
3846 008 |
|
|
A9 |
THPT Nguyễn Việt Dũng |
3910 488 |
|
| Ghi chú: | |||
| * HĐTS trung tâm (Khu 1): | (0710) 3828 900 | * Hà Thanh Toàn: | 0918 027 143 |
| * Fax HĐTS trung tâm: | (0710) 3828 904 | * Đỗ Văn Xê: | 0918 026 027 |
| * Ban Đề thi: | (0710) 3828 905 | * Trần Thị Thanh Hiền: | 0918 391 916 |
| * Bảo vệ khu I: | (0710) 3838 962 | * Nguyễn Thanh Phương: | 0913 870 344 |
| * Phòng Đào tạo (Khu 2): | (0710) 3831 156 | * Trần Trung Tính: | 0907 838 496 |
| * Ban Thư ký: | (0710) 3600 434 | * Nguyễn Vĩnh An: | 0939 423 999 |
| * Bảo vệ khu II: | (0710) 3781 781 | * Võ Thị Ngọc Mỹ: | 0917 637 259 |
| * Vụ Đại học&SĐH (Hà Nội): | Tel:(04) 38692 392 | ||
| * Thường trực BCĐ TS ĐH, CĐ: | Tel:(04) 36231 138; 36231 139 | Fax:(04) 36231 136; 36231 137 |
|
Cần Thơ, ngày 12 tháng 6 năm 2012 |