BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ
***
CỘNG HOÀ XĂ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số:  1159/TB-ĐHCT

Cần Thơ, ngày 11 tháng 8 năm  2010

                                      

THÔNG BÁO

ĐIỂM TRÚNG TUYỂN NGUYỆN VỌNG 1 TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ

Tuyển sinh đại học, cao đẳng năm 2010

 

 

Được phép của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Trường Đại học Cần Thơ (ĐHCT) thông báo điểm trúng tuyển nguyện vọng 1 kỳ thi tuyển sinh đại học, cao đẳng năm 2010:

1. Điểm trúng tuyển nguyện vọng 1

Những thí sinh trúng tuyển thỏa măn điều kiện: không có môn nào bị điểm 0,0; và có tổng số điểm 3 môn thi từ bằng điểm trúng tuyển (gọi là điểm chuẩn) trở lên. Riêng thí sinh khối T ngoài các điều kiện nêu trên c̣n phải thỏa điều kiện sau: nam chiều cao 1,65m, cân nặng 45 kg trở lên; nữ chiều cao 1,55m, cân nặng 40 kg trở lên và có điểm môn năng khiếu sau khi đă nhân hệ số 2 đạt từ 10 trở lên.

Điểm trúng tuyển của từng ngành học theo từng khu vực, từng đối tượng ưu tiên được quy định tại Bảng điểm số 1 (đính kèm).

2. Xét tuyển vào ngành Công nghệ sinh học, Nuôi trồng thủy sản (Chương tŕnh tiên tiến)

Trường ĐHCT sẽ xét tuyển mỗi ngành khoảng 30 sinh viên theo học chương tŕnh tiên tiến:

-         Ngành Công nghệ Sinh học (dựa theo chương tŕnh của Đại học Michigan State, Hoa Kỳ).

-         Ngành Nuôi trồng thủy sản (dựa theo chương tŕnh của Đại học Auburn, Alabama, Hoa Kỳ).

  Điều kiện xin xét tuyển:

-         Thí sinh đă trúng tuyển vào Trường ĐHCT các ngành thuộc khối A và B có thể nộp đơn xin xét tuyển 2 ngành trên.

-         Các ứng viên sẽ phải qua kỳ thi tuyển chọn tŕnh độ Anh Văn.

Mẫu đơn phát hành tại Pḥng Đào tạo, Trường ĐHCT.

3. Điểm trúng tuyển dự bị đại học

Trường xét chọn thí sinh vào học dự bị đại học một số ngành. Những thí sinh thuộc nhóm ưu tiên 1 (đối tượng ưu tiên 01, 02, 03, 04) và thí sinh có ưu tiên khu vực 1 dự thi vào các ngành có xét chọn dự bị đại học, có tổng số điểm 3 môn thi thấp hơn điểm chuẩn 0,5 điểm được xét trúng tuyển vào diện dự bị đại học. Điểm trúng tuyển dự bị của từng ngành học theo từng khu vực, từng đối tượng ưu tiên được quy định tại Bảng điểm số 2 (đính kèm).

4. Xét tuyển nguyện vọng 2

Trường sẽ xét tuyển nguyện vọng 2 vào 28 ngành học. Danh mục ngành có tuyển nguyện vọng 2, điều kiện điểm tuyển tương ứng với từng ngành học theo từng khu vực, từng đối tượng ưu tiên được quy định tại Bảng điểm số 3 (đính kèm).

Thí sinh không trúng tuyển nguyện vọng 1 có thể gửi hồ sơ gồm Giấy Chứng nhận kết quả số 1 (bản chính có dấu đỏ - các trường hợp gửi bản sao sẽ không được chấp nhận), kèm phong b́ có dán tem và ghi rơ địa chỉ, số điện thoại (nếu có), lệ phí 15.000 đồng để xin xét tuyển vào một trong các ngành trên, với các điều kiện sau:

-         Có cùng khối thi với ngành xin xét tuyển nguyện vọng 2;

-         Có tổng số điểm 3 môn thi bằng hoặc cao hơn điểm quy định tại Bảng điểm số 3 tương ứng với khu vực và nhóm ưu tiên đối tượng.

Hồ sơ nộp trực tiếp hoặc gửi bằng đường bưu điện từ nay đến hết ngày 10.9.2010 (gửi bưu điện th́ ngày gửi căn cứ vào dấu bưu điện).

Địa chỉ nộp hồ sơ hoặc gửi thư: Pḥng Đào tạo, Trường ĐHCT, Đường 3/2,

                                                   P. Xuân Khánh, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ.

Căn cứ chỉ tiêu tuyển nguyện vọng 2 của từng ngành, Trường sẽ xét tuyển thí sinh có điểm từ cao xuống thấp ứng với từng nhóm ưu tiên đối tượng và khu vực. 

Đề nghị Sở Giáo dục và Đào tạo các tỉnh giúp thông báo kết quả tuyển sinh, chuyển Giấy báo trúng tuyển, Giấy chứng nhận kết quả thi, Phiếu báo điểm và hướng dẫn thủ tục cho thí sinh trúng tuyển nộp hồ sơ đúng thời gian (từ 03.9.2010 đến 07.9.2010).

 

Nơi nhận:                                                                              

- Sở GD&ĐT các tỉnh có TS dự thi;

- Lưu P.ĐT;

- Website: www.ctu.edu.vn.

KT. HIỆU TRƯỞNG
P. HIỆU TRƯỞNG
ĐỖ VĂN XÊ
(đă kư)


 

 

 

Bảng điểm số 1 (Điểm trúng tuyển nguyện vọng 1 năm 2010):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

T

Khi

Ngành/chuyên ngành

Điểm trúng tuyển nguyện vọng 1

S. lượng

T

 

ngành

 

KV3

KV2

KV2 NT

KV1

tuyn

 

 

 

 

N3

N2

N1

N3

N2

N1

N3

N2

N1

N3

N2

N1

NV2

1

A

101

 SP. Toán học

15.0

14.0

13.0

14.5

13.5

12.5

14.0

13.0

12.0

13.5

12.5

11.5

 

2

A

102

 SP. Toán - Tin học

13.5

12.5

11.5

13.0

12.0

11.0

12.5

11.5

10.5

12.0

11.0

10.0

 

3

A

103

 Toán ứng dụng

13.0

12.0

11.0

12.5

11.5

10.5

12.0

11.0

10.0

11.5

10.5

9.5

44

4

A

104

 SP. Vật lư

15.0

14.0

13.0

14.5

13.5

12.5

14.0

13.0

12.0

13.5

12.5

11.5

 

5

A

105

 SP. Vật lư - Tin học

13.0

12.0

11.0

12.5

11.5

10.5

12.0

11.0

10.0

11.5

10.5

9.5

31

6

A

106

 SP. Vật lư - Công nghệ

13.0

12.0

11.0

12.5

11.5

10.5

12.0

11.0

10.0

11.5

10.5

9.5

52

7

A

107

 SP Tiểu học

14.0

13.0

12.0

13.5

12.5

11.5

13.0

12.0

11.0

12.5

11.5

10.5

 

 

D1

107

 SP Tiểu học

14.0

13.0

12.0

13.5

12.5

11.5

13.0

12.0

11.0

12.5

11.5

10.5

 

8

A

108

 Cơ khí Chế tạo máy

13.0

12.0

11.0

12.5

11.5

10.5

12.0

11.0

10.0

11.5

10.5

9.5

 

9

A

109

 Cơ khí Chế biến

13.0

12.0

11.0

12.5

11.5

10.5

12.0

11.0

10.0

11.5

10.5

9.5

99

10

A

110

 Cơ khí Giao thông

13.0

12.0

11.0

12.5

11.5

10.5

12.0

11.0

10.0

11.5

10.5

9.5

84

11

A

111

 Xây dựng công tŕnh thuỷ

13.0

12.0

11.0

12.5

11.5

10.5

12.0

11.0

10.0

11.5

10.5

9.5

77

12

A

112

 Xây dựng  DD &CN

16.5

15.5

14.5

16.0

15.0

14.0

15.5

14.5

13.5

15.0

14.0

13.0

 

13

A

113

 Xây dựng cầu đường

15.0

14.0

13.0

14.5

13.5

12.5

14.0

13.0

12.0

13.5

12.5

11.5

 

14

A

114

 Kỹ thuật Môi trường

13.0

12.0

11.0

12.5

11.5

10.5

12.0

11.0

10.0

11.5

10.5

9.5

 

15

A

115

 Điện tử (Viễn thông. K thuật điều khiển. Kỹ thuật Máy tính)

14.0

13.0

12.0

13.5

12.5

11.5

13.0

12.0

11.0

12.5

11.5

10.5

 

16

A

116

 Kỹ thuật  Điện

13.0

12.0

11.0

12.5

11.5

10.5

12.0

11.0

10.0

11.5

10.5

9.5

 

17

A

117

 Cơ Điện tử

13.0

12.0

11.0

12.5

11.5

10.5

12.0

11.0

10.0

11.5

10.5

9.5

18

18

A

118

 Quản lư công nghiệp

13.0

12.0

11.0

12.5

11.5

10.5

12.0

11.0

10.0

11.5

10.5

9.5

 

19

A

120

Hệ thống thông tin

14.0

13.0

12.0

13.5

12.5

11.5

13.0

12.0

11.0

12.5

11.5

10.5

70

20

A

121

Kỹ thuật phần mềm

14.0

13.0

12.0

13.5

12.5

11.5

13.0

12.0

11.0

12.5

11.5

10.5

 

21

A

122

Mạng máy tính và truyền thông

14.0

13.0

12.0

13.5

12.5

11.5

13.0

12.0

11.0

12.5

11.5

10.5

 

22

A

123

Khoa học máy tính

14.0

13.0

12.0

13.5

12.5

11.5

13.0

12.0

11.0

12.5

11.5

10.5

82

23

A

124

Tin học ứng dụng

14.0

13.0

12.0

13.5

12.5

11.5

13.0

12.0

11.0

12.5

11.5

10.5

47

24

A

201

 Công nghệ thực phẩm

15.5

14.5

13.5

15.0

14.0

13.0

14.5

13.5

12.5

14.0

13.0

12.0

 

25

A

202

 Chế biến thủy sản

13.5

12.5

11.5

13.0

12.0

11.0

12.5

11.5

10.5

12.0

11.0

10.0

 

26

A

203

 SP. Hoá học

16.5

15.5

14.5

16.0

15.0

14.0

15.5

14.5

13.5

15.0

14.0

13.0

 

 

B

203

 SP. Hoá học

17.5

16.5

15.5

17.0

16.0

15.0

16.5

15.5

14.5

16.0

15.0

14.0

 

27

A

204

 Hoá học

13.0

12.0

11.0

12.5

11.5

10.5

12.0

11.0

10.0

11.5

10.5

9.5

 

 

B

204

 Hoá học

14.0

13.0

12.0

13.5

12.5

11.5

13.0

12.0

11.0

12.5

11.5

10.5

 

28

A

205

 Công nghệ Hoá học

14.0

13.0

12.0

13.5

12.5

11.5

13.0

12.0

11.0

12.5

11.5

10.5

 

29

A

206

 Hoá dược

19.0

18.0

17.0

18.5

17.5

16.5

18.0

17.0

16.0

17.5

16.5

15.5

 

 

B

206

 Hoá dược

20.0

19.0

18.0

19.5

18.5

17.5

19.0

18.0

17.0

18.5

17.5

16.5

 

30

B

301

 SP. Sinh vật 

14.5

13.5

12.5

14.0

13.0

12.0

13.5

12.5

11.5

13.0

12.0

11.0

 

31

B

302

 SP. Sinh - Kỹ thuật Nông nghiệp

14.0

13.0

12.0

13.5

12.5

11.5

13.0

12.0

11.0

12.5

11.5

10.5

49

32

B

303

 Sinh học

14.5

13.5

12.5

14.0

13.0

12.0

13.5

12.5

11.5

13.0

12.0

11.0

 

33

A

304

 Công nghệ Sinh học

16.0

15.0

14.0

15.5

14.5

13.5

15.0

14.0

13.0

14.5

13.5

12.5

 

 

B

304

 Công nghệ Sinh học

17.0

16.0

15.0

16.5

15.5

14.5

16.0

15.0

14.0

15.5

14.5

13.5

 

34

B

305

 Chăn nuôi (Chăn nuôi - Thú y;  Công nghệ giống vật nuôi)

14.0

13.0

12.0

13.5

12.5

11.5

13.0

12.0

11.0

12.5

11.5

10.5

137

35

B

306

 Thú y (Thú y. Dược thú y)

15.0

14.0

13.0

14.5

13.5

12.5

14.0

13.0

12.0

13.5

12.5

11.5

 

36

B

307

 Nuôi trồng Thuỷ sản

14.5

13.5

12.5

14.0

13.0

12.0

13.5

12.5

11.5

13.0

12.0

11.0

 

37

B

308

 Bệnh học Thuỷ sản

14.0

13.0

12.0

13.5

12.5

11.5

13.0

12.0

11.0

12.5

11.5

10.5

38

38

B

309

 Sinh học biển

14.0

13.0

12.0

13.5

12.5

11.5

13.0

12.0

11.0

12.5

11.5

10.5

58

39

B

310

 Trồng trọt (Trồng trọt. Công nghệ giống cây trồng. Nông nghiệp sạch)

14.0

13.0

12.0

13.5

12.5

11.5

13.0

12.0

11.0

12.5

11.5

10.5

137

40

B

311

 Nông học

14.0

13.0

12.0

13.5

12.5

11.5

13.0

12.0

11.0

12.5

11.5

10.5

23

41

B

312

 Hoa viên & Cây cảnh

14.0

13.0

12.0

13.5

12.5

11.5

13.0

12.0

11.0

12.5

11.5

10.5

50

42

B

313

 Bảo vệ thực vật

15.5

14.5

13.5

15.0

14.0

13.0

14.5

13.5

12.5

14.0

13.0

12.0

 

43

A

314

 Khoa học Môi trường (KH Môi trường, Quản lư môi trường)

15.0

14.0

13.0

14.5

13.5

12.5

14.0

13.0

12.0

13.5

12.5

11.5

 

 

B

314

 Khoa học Môi trường (KH Môi trường, Quản lư môi trường)

16.0

15.0

14.0

15.5

14.5

13.5

15.0

14.0

13.0

14.5

13.5

12.5

 

44

B

315

 Khoa học đất

14.0

13.0

12.0

13.5

12.5

11.5

13.0

12.0

11.0

12.5

11.5

10.5

55

45

B

316

 Lâm sinh đồng bằng

14.0

13.0

12.0

13.5

12.5

11.5

13.0

12.0

11.0

12.5

11.5

10.5

92

46

B

317

Vi sinh vật học

14.0

13.0

12.0

13.5

12.5

11.5

13.0

12.0

11.0

12.5

11.5

10.5

17

47

A

401

 Kinh tế học

15.5

14.5

13.5

15.0

14.0

13.0

14.5

13.5

12.5

14.0

13.0

12.0

 

 

D1

401

 Kinh tế học

15.5

14.5

13.5

15.0

14.0

13.0

14.5

13.5

12.5

14.0

13.0

12.0

 

48

A

402

 Kế toán (Tổng hợp. Kiểm toán)

16.0

15.0

14.0

15.5

14.5

13.5

15.0

14.0

13.0

14.5

13.5

12.5

 

 

D1

402

 Kế toán (Tổng hợp, Kiểm toán)

16.0

15.0

14.0

15.5

14.5

13.5

15.0

14.0

13.0

14.5

13.5

12.5

 

49

A

403

 Tài chính (TChính - Ngân hàng, TChính D.nghiệp)

17.5

16.5

15.5

17.0

16.0

15.0

16.5

15.5

14.5

16.0

15.0

14.0

 

D1

403

 Tài chính (TChính - Ngân hàng, TChính D.nghiệp)

17.5

16.5

15.5

17.0

16.0

15.0

16.5

15.5

14.5

16.0

15.0

14.0

 

50

A

404

 Quản trị KD (THợp, Du lịch, Marketing, Thương mại)

17.0

16.0

15.0

16.5

15.5

14.5

16.0

15.0

14.0

15.5

14.5

13.5

 

D1

404

 Quản trị KD (THợp, Du lịch, Marketing, Thương mại)

17.0

16.0

15.0

16.5

15.5

14.5

16.0

15.0

14.0

15.5

14.5

13.5

 

51

A

405

 KT. Nông nghiệp

14.0

13.0

12.0

13.5

12.5

11.5

13.0

12.0

11.0

12.5

11.5

10.5

 

 

D1

405

 KT. Nông nghiệp

14.0

13.0

12.0

13.5

12.5

11.5

13.0

12.0

11.0

12.5

11.5

10.5

 

52

A

406

 Ngoại thương

17.5

16.5

15.5

17.0

16.0

15.0

16.5

15.5

14.5

16.0

15.0

14.0

 

 

D1

406

 Ngoại thương

17.5

16.5

15.5

17.0

16.0

15.0

16.5

15.5

14.5

16.0

15.0

14.0

 

53

A

407

 Nông nghiệp (Phát triển n.thôn)

13.0

12.0

11.0

12.5

11.5

10.5

12.0

11.0

10.0

11.5

10.5

9.5

 

 

B

407

 Nông nghiệp (Phát triển n.thôn)

14.0

13.0

12.0

13.5

12.5

11.5

13.0

12.0

11.0

12.5

11.5

10.5

 

54

A

408

 Quản lư đất đai

14.0

13.0

12.0

13.5

12.5

11.5

13.0

12.0

11.0

12.5

11.5

10.5

 

55

A

409

 Quản lư nghề cá

13.0

12.0

11.0

12.5

11.5

10.5

12.0

11.0

10.0

11.5

10.5

9.5

57

 

B

409

 Quản lư nghề cá

14.0

13.0

12.0

13.5

12.5

11.5

13.0

12.0

11.0

12.5

11.5

10.5

 

56

A

410

 KT. Tài nguyên môi trường

14.5

13.5

12.5

14.0

13.0

12.0

13.5

12.5

11.5

13.0

12.0

11.0

 

 

D1

410

 KT. Tài nguyên môi trường

14.5

13.5

12.5

14.0

13.0

12.0

13.5

12.5

11.5

13.0

12.0

11.0

 

57

A

411

 KT. Thủy sản

13.5

12.5

11.5

13.0

12.0

11.0

12.5

11.5

10.5

12.0

11.0

10.0

 

 

D1

411

 KT. Thủy sản

13.5

12.5

11.5

13.0

12.0

11.0

12.5

11.5

10.5

12.0

11.0

10.0

 

58

A

501

 Luật (Hành chính, Thương mại, Tư pháp)

16.0

15.0

14.0

15.5

14.5

13.5

15.0

14.0

13.0

14.5

13.5

12.5

 

 

C

501

 Luật (Hành chính, Thương mại, Tư pháp)

17.0

16.0

15.0

16.5

15.5

14.5

16.0

15.0

14.0

15.5

14.5

13.5

 

59

C

601

 SP. Ngữ văn

16.5

15.5

14.5

16.0

15.0

14.0

15.5

14.5

13.5

15.0

14.0

13.0

 

60

C

602

 Ngữ văn

16.5

15.5

14.5

16.0

15.0

14.0

15.5

14.5

13.5

15.0

14.0

13.0

61

C

603

 SP. Lịch sử 

15.0

14.0

13.0

14.5

13.5

12.5

14.0

13.0

12.0

13.5

12.5

11.5

 

62

C

604

 SP. Địa lư

17.0

16.0

15.0

16.5

15.5

14.5

16.0

15.0

14.0

15.5

14.5

13.5

 

63

C

605

 SP. Giáo dục công dân

14.0

13.0

12.0

13.5

12.5

11.5

13.0

12.0

11.0

12.5

11.5

10.5

38

64

C

606

 Du lịch (Hướng dẫn viên du lịch)

17.5

16.5

15.5

17.0

16.0

15.0

16.5

15.5

14.5

16.0

15.0

14.0

 

 

D1

606

 Du lịch (Hướng dẫn viên du lịch)

16.5

15.5

14.5

16.0

15.0

14.0

15.5

14.5

13.5

15.0

14.0

13.0

 

65

D1

701

 SP. Anh văn

16.0

15.0

14.0

15.5

14.5

13.5

15.0

14.0

13.0

14.5

13.5

12.5

 

66

D1

704

 SP. Pháp văn

13.0

12.0

11.0

12.5

11.5

10.5

12.0

11.0

10.0

11.5

10.5

9.5

49

 

D3

704

 SP. Pháp văn

13.0

12.0

11.0

12.5

11.5

10.5

12.0

11.0

10.0

11.5

10.5

9.5

 

67

D1

705

 Ngôn ngữ Pháp

13.0

12.0

11.0

12.5

11.5

10.5

12.0

11.0

10.0

11.5

10.5

9.5

19

 

D3

705

 Ngôn ngữ Pháp

13.0

12.0

11.0

12.5

11.5

10.5

12.0

11.0

10.0

11.5

10.5

9.5

 

68

D1

751

 Anh văn

16.0

15.0

14.0

15.5

14.5

13.5

15.0

14.0

13.0

14.5

13.5

12.5

 

69

D1

752

 Thông tin - Thư viện

13.0

12.0

11.0

12.5

11.5

10.5

12.0

11.0

10.0

11.5

10.5

9.5

88

70

D1

753

 Phiên dịch - Biên dịch tiếng Anh

15.0

14.0

13.0

14.5

13.5

12.5

14.0

13.0

12.0

13.5

12.5

11.5

 

71

T

901

 SP. Thể dục thể thao

20.0

19.0

18.0

19.5

18.5

17.5

19.0

18.0

17.0

18.5

17.5

16.5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đào tạo đại học tại tỉnh Hậu Giang

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

A

130

 Xây dựng  Dân dụng & C.nghiệp

13.0

12.0

11.0

12.5

11.5

10.5

12.0

11.0

10.0

11.5

10.5

9.5

 

2

A

420

 Kế toán tổng hợp

13.0

12.0

11.0

12.5

11.5

10.5

12.0

11.0

10.0

11.5

10.5

9.5

15

 

D1

420

 Kế toán tổng hợp

13.0

12.0

11.0

12.5

11.5

10.5

12.0

11.0

10.0

11.5

10.5

9.5

 

3

A

421

 Tài chính (TChính - Ngân hàng, TChính D.nghiệp)

13.0

12.0

11.0

12.5

11.5

10.5

12.0

11.0

10.0

11.5

10.5

9.5

46

 

D1

421

 Tài chính (TChính - Ngân hàng, TChính D.nghiệp)

13.0

12.0

11.0

12.5

11.5

10.5

12.0

11.0

10.0

11.5

10.5

9.5

 

4

A

422

 Ngoại thương

13.0

12.0

11.0

12.5

11.5

10.5

12.0

11.0

10.0

11.5

10.5

9.5

 

 

D1

422

 Ngoại thương

13.0

12.0

11.0

12.5

11.5

10.5

12.0

11.0

10.0

11.5

10.5

9.5

 

5

A

520

 Luật (Hành chính, Tư pháp, Thương mại)

13.0

12.0

11.0

12.5

11.5

10.5

12.0

11.0

10.0

11.5

10.5

9.5

58

 

C

520

 Luật (Hành chính, Tư pháp, Thương mại)

14.0

13.0

12.0

13.5

12.5

11.5

13.0

12.0

11.0

12.5

11.5

10.5

 

6

D1

756

 Anh văn

13.0

12.0

11.0

12.5

11.5

10.5

12.0

11.0

10.0

11.5

10.5

9.5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chú thích:  * N3: nhóm học sinh phổ thông; N2: nhóm ưu tiên 2;  N1: nhóm ưu tiên 1.

 

 

 

 

 

                  * KV3: khu vực 3; KV2: khu vực 2; KV2NT: khu vực 2 nông thôn; KV1: khu vực 1

 


 

 

 

Bảng điểm số 2  (Điểm trúng tuyển dự bị đại học năm 2010):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

T

Khối

Ngành/chuyên ngành

Điểm trúng tuyển dự bị đại học

T

 

Ngành

 

KV3

KV2

KV2NT

KV1

 

 

 

 

N1

N1

N1

N3

N2

N1

1

A

103

 Toán ứng dụng

10.5

10.0

9.5

11.0

10.0

9.0

2

A

105

 SP. Vật lư - Tin học

10.5

10.0

9.5

11.0

10.0

9.0

3

A

106

 SP. Vật lư - Công nghệ

10.5

10.0

9.5

11.0

10.0

9.0

4

A

109

 Cơ khí Chế biến

10.5

10.0

9.5

11.0

10.0

9.0

5

A

110

 Cơ khí Giao thông

10.5

10.0

9.5

11.0

10.0

9.0

6

A

111

 Xây dựng công tŕnh thuỷ

10.5

10.0

9.5

11.0

10.0

9.0

7

A

117

 Cơ Điện tử

10.5

10.0

9.5

11.0

10.0

9.0

8

A

120

Hệ thống thông tin

11.5

11.0

10.5

12.0

11.0

10.0

9

A

122

Mạng máy tính và truyền thông

11.5

11.0

10.5

12.0

11.0

10.0

10

A

123

Khoa học máy tính

11.5

11.0

10.5

12.0

11.0

10.0

11

A

124

Tin học ứng dụng

11.5

11.0

10.5

12.0

11.0

10.0

12

A

204

 Hoá học

10.5

10.0

9.5

11.0

10.0

9.0

13

A

205

 Công nghệ Hoá học

11.5

11.0

10.5

12.0

11.0

10.0

14

B

204

 Hoá học

11.5

11.0

10.5

12.0

11.0

10.0

15

B

305

 Chăn nuôi (Chăn nuôi - Thú y;  Công nghệ giống vật nuôi)

11.5

11.0

10.5

12.0

11.0

10.0

16

B

308

 Bệnh học Thuỷ sản

11.5

11.0

10.5

12.0

11.0

10.0

17

B

309

 Sinh học biển

11.5

11.0

10.5

12.0

11.0

10.0

18

B

310

 Trồng trọt (Trồng trọt. Công nghệ giống cây trồng. Nông nghiệp sạch)

11.5

11.0

10.5

12.0

11.0

10.0

19

B

311

 Nông học

11.5

11.0

10.5

12.0

11.0

10.0

20

B

312

 Hoa viên & Cây cảnh

11.5

11.0

10.5

12.0

11.0

10.0

21

B

315

 Khoa học đất

11.5

11.0

10.5

12.0

11.0

10.0

22

B

316

 Lâm sinh đồng bằng

11.5

11.0

10.5

12.0

11.0

10.0

23

B

317

Vi sinh vật học

11.5

11.0

10.5

12.0

11.0

10.0

24

B

409

 Quản lư nghề cá

11.5

11.0

10.5

12.0

11.0

10.0

25

C

601

 SP. Ngữ văn

14.0

13.5

13.0

14.5

13.5

12.5

26

C

602

 Ngữ văn

14.0

13.5

13.0

14.5

13.5

12.5

27

C

603

 SP. Lịch sử 

12.5

12.0

11.5

13.0

12.0

11.0

28

C

604

 SP. Địa lư

14.5

14.0

13.5

15.0

14.0

13.0

29

C

605

 SP. Giáo dục công dân

11.5

11.0

10.5

12.0

11.0

10.0

30

C

606

 Du lịch (Hướng dẫn viên du lịch)

15.0

14.5

14.0

15.5

14.5

13.5

 

Chú thích:  * N3: nhóm học sinh phổ thông; N2: nhóm ưu tiên 2;  N1: nhóm ưu tiên 1.

                  * KV3: khu vực 3; KV2: khu vực 2; KV2NT: khu vực 2 nông thôn; KV1:khu vực 1

  


 

 

Bảng điểm số 3 (Điểm đủ điều kiện nộp hồ sơ xin xét tuyển nguyện vọng 2 năm 2010)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

T

Khi

Ngµnh/chuyªn ngµnh

Điểm đủ điều kiện nộp hồ sơ xin xét tuyển nguyện vọng 2

Số

T

 

ngµnh

 

KV3

KV2

KV2 NT

KV1

lượng

 

 

 

 

N3

N2

N1

N3

N2

N1

N3

N2

N1

N3

N2

N1

 

1

A

103

 Toán ứng dụng

13.0

12.0

11.0

12.5

11.5

10.5

12.0

11.0

10.0

11.5

10.5

9.5

44

2

A

105

 SP. Vật lư - Tin học

13.0

12.0

11.0

12.5

11.5

10.5

12.0

11.0

10.0

11.5

10.5

9.5

31

3

A

106

 SP. Vật lư - Công nghệ

13.0

12.0

11.0

12.5

11.5

10.5

12.0

11.0

10.0

11.5

10.5

9.5

52

4

A

109

 Cơ khí Chế biến

13.0

12.0

11.0

12.5

11.5

10.5

12.0

11.0

10.0

11.5

10.5

9.5

99

5

A

110

 Cơ khí Giao thông

13.0

12.0

11.0

12.5

11.5

10.5

12.0

11.0

10.0

11.5

10.5

9.5

84

6

A

111

 Xây dựng công tŕnh thuỷ

13.0

12.0

11.0

12.5

11.5

10.5

12.0

11.0

10.0

11.5

10.5

9.5

77

7

A

117

 Cơ Điện tử

13.0

12.0

11.0

12.5

11.5

10.5

12.0

11.0

10.0

11.5

10.5

9.5

18

8

A

120

Hệ thống thông tin

14.0

13.0

12.0

13.5

12.5

11.5

13.0

12.0

11.0

12.5

11.5

10.5

70

9

A

123

Khoa học máy tính

14.0

13.0

12.0

13.5

12.5

11.5

13.0

12.0

11.0

12.5

11.5

10.5

82

10

A

124

Tin học ứng dụng

14.0

13.0

12.0

13.5

12.5

11.5

13.0

12.0

11.0

12.5

11.5

10.5

47

11

B

302

 SP. Sinh - Kỹ thuật Nông nghiệp

14.0

13.0

12.0

13.5

12.5

11.5

13.0

12.0

11.0

12.5

11.5

10.5

49

12

B

305

 Chăn nuôi (Chăn nuôi - Thú y;  Công nghệ giống vật nuôi)

14.0

13.0

12.0

13.5

12.5

11.5

13.0

12.0

11.0

12.5

11.5

10.5

137

13

B

308

 Bệnh học Thuỷ sản

14.0

13.0

12.0

13.5

12.5

11.5

13.0

12.0

11.0

12.5

11.5

10.5

38

14

B

309

 Sinh học biển

14.0

13.0

12.0

13.5

12.5

11.5

13.0

12.0

11.0

12.5

11.5

10.5

58

15

B

310

 Trồng trọt (Trồng trọt. Công nghệ giống cây trồng. Nông nghiệp sạch)

14.0

13.0

12.0

13.5

12.5

11.5

13.0

12.0

11.0

12.5

11.5

10.5

137

16

B

311

 Nông học

14.0

13.0

12.0

13.5

12.5

11.5

13.0

12.0

11.0

12.5

11.5

10.5

23

17

B

312

 Hoa viên & Cây cảnh

14.0

13.0

12.0

13.5

12.5

11.5

13.0

12.0

11.0

12.5

11.5

10.5

50

18

B

315

 Khoa học đất

14.0

13.0

12.0

13.5

12.5

11.5

13.0

12.0

11.0

12.5

11.5

10.5

55

19

B

316

 Lâm sinh đồng bằng

14.0

13.0

12.0

13.5

12.5

11.5

13.0

12.0

11.0

12.5

11.5

10.5

92

20

B

317

Vi sinh vật học

14.0

13.0

12.0

13.5

12.5

11.5

13.0

12.0

11.0

12.5

11.5

10.5

17

21

A

409

 Quản lư nghề cá

13.0

12.0

11.0

12.5

11.5

10.5

12.0

11.0

10.0

11.5

10.5

9.5

57

 

B

409

 Quản lư nghề cá

14.0

13.0

12.0

13.5

12.5

11.5

13.0

12.0

11.0

12.5

11.5

10.5

 

22

C

605

 SP. Giáo dục công dân

14.0

13.0

12.0

13.5

12.5

11.5

13.0

12.0

11.0

12.5

11.5

10.5

38

23

D1

704

 SP. Pháp văn

13.0

12.0

11.0

12.5

11.5

10.5

12.0

11.0

10.0

11.5

10.5

9.5

49

 

D3

704

 SP. Pháp văn

13.0

12.0

11.0

12.5

11.5

10.5

12.0

11.0

10.0

11.5

10.5

9.5

 

24

D1

705

 Ngôn ngữ Pháp

13.0

12.0

11.0

12.5

11.5

10.5

12.0

11.0

10.0

11.5

10.5

9.5

19

 

D3

705

 Ngôn ngữ Pháp

13.0

12.0

11.0

12.5

11.5

10.5

12.0

11.0

10.0

11.5

10.5

9.5

 

25

D1

752

 Thông tin - Thư viện

13.0

12.0

11.0

12.5

11.5

10.5

12.0

11.0

10.0

11.5

10.5

9.5

88

 

 

 

Đào tạo đại học tại tỉnh Hậu Giang

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

26

A

420

 Kế toán tổng hợp

13.0

12.0

11.0

12.5

11.5

10.5

12.0

11.0

10.0

11.5

10.5

9.5

15

 

 

D1

420

 Kế toán tổng hợp

13.0

12.0

11.0

12.5

11.5

10.5

12.0

11.0

10.0

11.5

10.5

9.5

27

A

421

 Tài chính (TChính - Ngân hàng, TChính D.nghiệp)

13.0

12.0

11.0

12.5

11.5

10.5

12.0

11.0

10.0

11.5

10.5

9.5

46

 

 

D1

421

 Tài chính (TChính - Ngân hàng, TChính D.nghiệp)

13.0

12.0

11.0

12.5

11.5

10.5

12.0

11.0

10.0

11.5

10.5

9.5

28

A

520

 Luật (Hành chính, Tư pháp, Thương mại)

13.0

12.0

11.0

12.5

11.5

10.5

12.0

11.0

10.0

11.5

10.5

9.5

58

 

 

C

520

 Luật (Hành chính, Tư pháp, Thương mại)

14.0

13.0

12.0

13.5

12.5

11.5

13.0

12.0

11.0

12.5

11.5

10.5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chú thích:  * N3: nhóm học sinh phổ thông; N2: nhóm ưu tiên 2;  N1: nhóm ưu tiên 1.

 

 

 

 

 

                  * KV3: khu vực 3; KV2: khu vực 2; KV2NT: khu vực 2 nông thôn; KV1: khu vực 1