| BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ *** |
CỘNG HOÀ XĂ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
|
Số: 1159/TB-ĐHCT |
Cần Thơ, ngày 11 tháng 8 năm 2010 |
Được phép của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Trường Đại học Cần Thơ (ĐHCT) thông báo điểm trúng tuyển nguyện vọng 1 kỳ thi tuyển sinh đại học, cao đẳng năm 2010:
1. Điểm trúng tuyển nguyện vọng 1
Những thí sinh trúng tuyển thỏa măn điều kiện: không có môn nào bị điểm 0,0; và có tổng số điểm 3 môn thi từ bằng điểm trúng tuyển (gọi là điểm chuẩn) trở lên. Riêng thí sinh khối T ngoài các điều kiện nêu trên c̣n phải thỏa điều kiện sau: nam chiều cao 1,65m, cân nặng 45 kg trở lên; nữ chiều cao 1,55m, cân nặng 40 kg trở lên và có điểm môn năng khiếu sau khi đă nhân hệ số 2 đạt từ 10 trở lên.
Điểm trúng tuyển của từng ngành học theo từng khu vực, từng đối tượng ưu tiên được quy định tại Bảng điểm số 1 (đính kèm).
2. Xét tuyển vào ngành Công nghệ sinh học, Nuôi trồng thủy sản (Chương tŕnh tiên tiến)
Trường ĐHCT sẽ xét tuyển mỗi ngành khoảng 30 sinh viên theo học chương tŕnh tiên tiến:
- Ngành Công nghệ Sinh học (dựa theo chương tŕnh của Đại học Michigan State, Hoa Kỳ).
- Ngành Nuôi trồng thủy sản (dựa theo chương tŕnh của Đại học Auburn, Alabama, Hoa Kỳ).
Điều kiện xin xét tuyển:
- Thí sinh đă trúng tuyển vào Trường ĐHCT các ngành thuộc khối A và B có thể nộp đơn xin xét tuyển 2 ngành trên.
- Các ứng viên sẽ phải qua kỳ thi tuyển chọn tŕnh độ Anh Văn.
Mẫu đơn phát hành tại Pḥng Đào tạo, Trường ĐHCT.
3. Điểm trúng tuyển dự bị đại học
Trường xét chọn thí sinh vào học dự bị đại học một số ngành. Những thí sinh thuộc nhóm ưu tiên 1 (đối tượng ưu tiên 01, 02, 03, 04) và thí sinh có ưu tiên khu vực 1 dự thi vào các ngành có xét chọn dự bị đại học, có tổng số điểm 3 môn thi thấp hơn điểm chuẩn 0,5 điểm được xét trúng tuyển vào diện dự bị đại học. Điểm trúng tuyển dự bị của từng ngành học theo từng khu vực, từng đối tượng ưu tiên được quy định tại Bảng điểm số 2 (đính kèm).
4. Xét tuyển nguyện vọng 2
Trường sẽ xét tuyển nguyện vọng 2 vào 28 ngành học. Danh mục ngành có tuyển nguyện vọng 2, điều kiện điểm tuyển tương ứng với từng ngành học theo từng khu vực, từng đối tượng ưu tiên được quy định tại Bảng điểm số 3 (đính kèm).
Thí sinh không trúng tuyển nguyện vọng 1 có thể gửi hồ sơ gồm Giấy Chứng nhận kết quả số 1 (bản chính có dấu đỏ - các trường hợp gửi bản sao sẽ không được chấp nhận), kèm phong b́ có dán tem và ghi rơ địa chỉ, số điện thoại (nếu có), lệ phí 15.000 đồng để xin xét tuyển vào một trong các ngành trên, với các điều kiện sau:
- Có cùng khối thi với ngành xin xét tuyển nguyện vọng 2;
- Có tổng số điểm 3 môn thi bằng hoặc cao hơn điểm quy định tại Bảng điểm số 3 tương ứng với khu vực và nhóm ưu tiên đối tượng.
Hồ sơ nộp trực tiếp hoặc gửi bằng đường bưu điện từ nay đến hết ngày 10.9.2010 (gửi bưu điện th́ ngày gửi căn cứ vào dấu bưu điện).
Địa chỉ nộp hồ sơ hoặc gửi thư: Pḥng Đào tạo, Trường ĐHCT, Đường 3/2,
P. Xuân Khánh, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ.
Căn cứ chỉ tiêu tuyển nguyện vọng 2 của từng ngành, Trường sẽ xét tuyển thí sinh có điểm từ cao xuống thấp ứng với từng nhóm ưu tiên đối tượng và khu vực.
Đề nghị Sở Giáo dục và Đào tạo các tỉnh giúp thông báo kết quả tuyển sinh, chuyển Giấy báo trúng tuyển, Giấy chứng nhận kết quả thi, Phiếu báo điểm và hướng dẫn thủ tục cho thí sinh trúng tuyển nộp hồ sơ đúng thời gian (từ 03.9.2010 đến 07.9.2010).
|
Nơi nhận: - Sở GD&ĐT các tỉnh có TS dự thi; - Lưu P.ĐT; - Website: www.ctu.edu.vn. |
KT. HIỆU TRƯỞNG |
|
|
|
Bảng điểm số 1 (Điểm trúng tuyển nguyện vọng 1 năm 2010): |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
T |
Khối |
Mă |
Ngành/chuyên ngành |
Điểm trúng tuyển nguyện vọng 1 |
S. lượng |
|||||||||||
|
T |
|
ngành |
|
KV3 |
KV2 |
KV2 NT |
KV1 |
tuyển |
||||||||
|
|
|
|
|
N3 |
N2 |
N1 |
N3 |
N2 |
N1 |
N3 |
N2 |
N1 |
N3 |
N2 |
N1 |
NV2 |
|
1 |
A |
101 |
SP. Toán học |
15.0 |
14.0 |
13.0 |
14.5 |
13.5 |
12.5 |
14.0 |
13.0 |
12.0 |
13.5 |
12.5 |
11.5 |
|
|
2 |
A |
102 |
SP. Toán - Tin học |
13.5 |
12.5 |
11.5 |
13.0 |
12.0 |
11.0 |
12.5 |
11.5 |
10.5 |
12.0 |
11.0 |
10.0 |
|
|
3 |
A |
103 |
Toán ứng dụng |
13.0 |
12.0 |
11.0 |
12.5 |
11.5 |
10.5 |
12.0 |
11.0 |
10.0 |
11.5 |
10.5 |
9.5 |
44 |
|
4 |
A |
104 |
SP. Vật lư |
15.0 |
14.0 |
13.0 |
14.5 |
13.5 |
12.5 |
14.0 |
13.0 |
12.0 |
13.5 |
12.5 |
11.5 |
|
|
5 |
A |
105 |
SP. Vật lư - Tin học |
13.0 |
12.0 |
11.0 |
12.5 |
11.5 |
10.5 |
12.0 |
11.0 |
10.0 |
11.5 |
10.5 |
9.5 |
31 |
|
6 |
A |
106 |
SP. Vật lư - Công nghệ |
13.0 |
12.0 |
11.0 |
12.5 |
11.5 |
10.5 |
12.0 |
11.0 |
10.0 |
11.5 |
10.5 |
9.5 |
52 |
|
7 |
A |
107 |
SP Tiểu học |
14.0 |
13.0 |
12.0 |
13.5 |
12.5 |
11.5 |
13.0 |
12.0 |
11.0 |
12.5 |
11.5 |
10.5 |
|
|
|
D1 |
107 |
SP Tiểu học |
14.0 |
13.0 |
12.0 |
13.5 |
12.5 |
11.5 |
13.0 |
12.0 |
11.0 |
12.5 |
11.5 |
10.5 |
|
|
8 |
A |
108 |
Cơ khí Chế tạo máy |
13.0 |
12.0 |
11.0 |
12.5 |
11.5 |
10.5 |
12.0 |
11.0 |
10.0 |
11.5 |
10.5 |
9.5 |
|
|
9 |
A |
109 |
Cơ khí Chế biến |
13.0 |
12.0 |
11.0 |
12.5 |
11.5 |
10.5 |
12.0 |
11.0 |
10.0 |
11.5 |
10.5 |
9.5 |
99 |
|
10 |
A |
110 |
Cơ khí Giao thông |
13.0 |
12.0 |
11.0 |
12.5 |
11.5 |
10.5 |
12.0 |
11.0 |
10.0 |
11.5 |
10.5 |
9.5 |
84 |
|
11 |
A |
111 |
Xây dựng công tŕnh thuỷ |
13.0 |
12.0 |
11.0 |
12.5 |
11.5 |
10.5 |
12.0 |
11.0 |
10.0 |
11.5 |
10.5 |
9.5 |
77 |
|
12 |
A |
112 |
Xây dựng DD &CN |
16.5 |
15.5 |
14.5 |
16.0 |
15.0 |
14.0 |
15.5 |
14.5 |
13.5 |
15.0 |
14.0 |
13.0 |
|
|
13 |
A |
113 |
Xây dựng cầu đường |
15.0 |
14.0 |
13.0 |
14.5 |
13.5 |
12.5 |
14.0 |
13.0 |
12.0 |
13.5 |
12.5 |
11.5 |
|
|
14 |
A |
114 |
Kỹ thuật Môi trường |
13.0 |
12.0 |
11.0 |
12.5 |
11.5 |
10.5 |
12.0 |
11.0 |
10.0 |
11.5 |
10.5 |
9.5 |
|
|
15 |
A |
115 |
Điện tử (Viễn thông. K thuật điều khiển. Kỹ thuật Máy tính) |
14.0 |
13.0 |
12.0 |
13.5 |
12.5 |
11.5 |
13.0 |
12.0 |
11.0 |
12.5 |
11.5 |
10.5 |
|
|
16 |
A |
116 |
Kỹ thuật Điện |
13.0 |
12.0 |
11.0 |
12.5 |
11.5 |
10.5 |
12.0 |
11.0 |
10.0 |
11.5 |
10.5 |
9.5 |
|
|
17 |
A |
117 |
Cơ Điện tử |
13.0 |
12.0 |
11.0 |
12.5 |
11.5 |
10.5 |
12.0 |
11.0 |
10.0 |
11.5 |
10.5 |
9.5 |
18 |
|
18 |
A |
118 |
Quản lư công nghiệp |
13.0 |
12.0 |
11.0 |
12.5 |
11.5 |
10.5 |
12.0 |
11.0 |
10.0 |
11.5 |
10.5 |
9.5 |
|
|
19 |
A |
120 |
Hệ thống thông tin |
14.0 |
13.0 |
12.0 |
13.5 |
12.5 |
11.5 |
13.0 |
12.0 |
11.0 |
12.5 |
11.5 |
10.5 |
70 |
|
20 |
A |
121 |
Kỹ thuật phần mềm |
14.0 |
13.0 |
12.0 |
13.5 |
12.5 |
11.5 |
13.0 |
12.0 |
11.0 |
12.5 |
11.5 |
10.5 |
|
|
21 |
A |
122 |
Mạng máy tính và truyền thông |
14.0 |
13.0 |
12.0 |
13.5 |
12.5 |
11.5 |
13.0 |
12.0 |
11.0 |
12.5 |
11.5 |
10.5 |
|
|
22 |
A |
123 |
Khoa học máy tính |
14.0 |
13.0 |
12.0 |
13.5 |
12.5 |
11.5 |
13.0 |
12.0 |
11.0 |
12.5 |
11.5 |
10.5 |
82 |
|
23 |
A |
124 |
Tin học ứng dụng |
14.0 |
13.0 |
12.0 |
13.5 |
12.5 |
11.5 |
13.0 |
12.0 |
11.0 |
12.5 |
11.5 |
10.5 |
47 |
|
24 |
A |
201 |
Công nghệ thực phẩm |
15.5 |
14.5 |
13.5 |
15.0 |
14.0 |
13.0 |
14.5 |
13.5 |
12.5 |
14.0 |
13.0 |
12.0 |
|
|
25 |
A |
202 |
Chế biến thủy sản |
13.5 |
12.5 |
11.5 |
13.0 |
12.0 |
11.0 |
12.5 |
11.5 |
10.5 |
12.0 |
11.0 |
10.0 |
|
|
26 |
A |
203 |
SP. Hoá học |
16.5 |
15.5 |
14.5 |
16.0 |
15.0 |
14.0 |
15.5 |
14.5 |
13.5 |
15.0 |
14.0 |
13.0 |
|
|
|
B |
203 |
SP. Hoá học |
17.5 |
16.5 |
15.5 |
17.0 |
16.0 |
15.0 |
16.5 |
15.5 |
14.5 |
16.0 |
15.0 |
14.0 |
|
|
27 |
A |
204 |
Hoá học |
13.0 |
12.0 |
11.0 |
12.5 |
11.5 |
10.5 |
12.0 |
11.0 |
10.0 |
11.5 |
10.5 |
9.5 |
|
|
|
B |
204 |
Hoá học |
14.0 |
13.0 |
12.0 |
13.5 |
12.5 |
11.5 |
13.0 |
12.0 |
11.0 |
12.5 |
11.5 |
10.5 |
|
|
28 |
A |
205 |
Công nghệ Hoá học |
14.0 |
13.0 |
12.0 |
13.5 |
12.5 |
11.5 |
13.0 |
12.0 |
11.0 |
12.5 |
11.5 |
10.5 |
|
|
29 |
A |
206 |
Hoá dược |
19.0 |
18.0 |
17.0 |
18.5 |
17.5 |
16.5 |
18.0 |
17.0 |
16.0 |
17.5 |
16.5 |
15.5 |
|
|
|
B |
206 |
Hoá dược |
20.0 |
19.0 |
18.0 |
19.5 |
18.5 |
17.5 |
19.0 |
18.0 |
17.0 |
18.5 |
17.5 |
16.5 |
|
|
30 |
B |
301 |
SP. Sinh vật |
14.5 |
13.5 |
12.5 |
14.0 |
13.0 |
12.0 |
13.5 |
12.5 |
11.5 |
13.0 |
12.0 |
11.0 |
|
|
31 |
B |
302 |
SP. Sinh - Kỹ thuật Nông nghiệp |
14.0 |
13.0 |
12.0 |
13.5 |
12.5 |
11.5 |
13.0 |
12.0 |
11.0 |
12.5 |
11.5 |
10.5 |
49 |
|
32 |
B |
303 |
Sinh học |
14.5 |
13.5 |
12.5 |
14.0 |
13.0 |
12.0 |
13.5 |
12.5 |
11.5 |
13.0 |
12.0 |
11.0 |
|
|
33 |
A |
304 |
Công nghệ Sinh học |
16.0 |
15.0 |
14.0 |
15.5 |
14.5 |
13.5 |
15.0 |
14.0 |
13.0 |
14.5 |
13.5 |
12.5 |
|
|
|
B |
304 |
Công nghệ Sinh học |
17.0 |
16.0 |
15.0 |
16.5 |
15.5 |
14.5 |
16.0 |
15.0 |
14.0 |
15.5 |
14.5 |
13.5 |
|
|
34 |
B |
305 |
Chăn nuôi (Chăn nuôi - Thú y; Công nghệ giống vật nuôi) |
14.0 |
13.0 |
12.0 |
13.5 |
12.5 |
11.5 |
13.0 |
12.0 |
11.0 |
12.5 |
11.5 |
10.5 |
137 |
|
35 |
B |
306 |
Thú y (Thú y. Dược thú y) |
15.0 |
14.0 |
13.0 |
14.5 |
13.5 |
12.5 |
14.0 |
13.0 |
12.0 |
13.5 |
12.5 |
11.5 |
|
|
36 |
B |
307 |
Nuôi trồng Thuỷ sản |
14.5 |
13.5 |
12.5 |
14.0 |
13.0 |
12.0 |
13.5 |
12.5 |
11.5 |
13.0 |
12.0 |
11.0 |
|
|
37 |
B |
308 |
Bệnh học Thuỷ sản |
14.0 |
13.0 |
12.0 |
13.5 |
12.5 |
11.5 |
13.0 |
12.0 |
11.0 |
12.5 |
11.5 |
10.5 |
38 |
|
38 |
B |
309 |
Sinh học biển |
14.0 |
13.0 |
12.0 |
13.5 |
12.5 |
11.5 |
13.0 |
12.0 |
11.0 |
12.5 |
11.5 |
10.5 |
58 |
|
39 |
B |
310 |
Trồng trọt (Trồng trọt. Công nghệ giống cây trồng. Nông nghiệp sạch) |
14.0 |
13.0 |
12.0 |
13.5 |
12.5 |
11.5 |
13.0 |
12.0 |
11.0 |
12.5 |
11.5 |
10.5 |
137 |
|
40 |
B |
311 |
Nông học |
14.0 |
13.0 |
12.0 |
13.5 |
12.5 |
11.5 |
13.0 |
12.0 |
11.0 |
12.5 |
11.5 |
10.5 |
23 |
|
41 |
B |
312 |
Hoa viên & Cây cảnh |
14.0 |
13.0 |
12.0 |
13.5 |
12.5 |
11.5 |
13.0 |
12.0 |
11.0 |
12.5 |
11.5 |
10.5 |
50 |
|
42 |
B |
313 |
Bảo vệ thực vật |
15.5 |
14.5 |
13.5 |
15.0 |
14.0 |
13.0 |
14.5 |
13.5 |
12.5 |
14.0 |
13.0 |
12.0 |
|
|
43 |
A |
314 |
Khoa học Môi trường (KH Môi trường, Quản lư môi trường) |
15.0 |
14.0 |
13.0 |
14.5 |
13.5 |
12.5 |
14.0 |
13.0 |
12.0 |
13.5 |
12.5 |
11.5 |
|
|
|
B |
314 |
Khoa học Môi trường (KH Môi trường, Quản lư môi trường) |
16.0 |
15.0 |
14.0 |
15.5 |
14.5 |
13.5 |
15.0 |
14.0 |
13.0 |
14.5 |
13.5 |
12.5 |
|
|
44 |
B |
315 |
Khoa học đất |
14.0 |
13.0 |
12.0 |
13.5 |
12.5 |
11.5 |
13.0 |
12.0 |
11.0 |
12.5 |
11.5 |
10.5 |
55 |
|
45 |
B |
316 |
Lâm sinh đồng bằng |
14.0 |
13.0 |
12.0 |
13.5 |
12.5 |
11.5 |
13.0 |
12.0 |
11.0 |
12.5 |
11.5 |
10.5 |
92 |
|
46 |
B |
317 |
Vi sinh vật học |
14.0 |
13.0 |
12.0 |
13.5 |
12.5 |
11.5 |
13.0 |
12.0 |
11.0 |
12.5 |
11.5 |
10.5 |
17 |
|
47 |
A |
401 |
Kinh tế học |
15.5 |
14.5 |
13.5 |
15.0 |
14.0 |
13.0 |
14.5 |
13.5 |
12.5 |
14.0 |
13.0 |
12.0 |
|
|
|
D1 |
401 |
Kinh tế học |
15.5 |
14.5 |
13.5 |
15.0 |
14.0 |
13.0 |
14.5 |
13.5 |
12.5 |
14.0 |
13.0 |
12.0 |
|
|
48 |
A |
402 |
Kế toán (Tổng hợp. Kiểm toán) |
16.0 |
15.0 |
14.0 |
15.5 |
14.5 |
13.5 |
15.0 |
14.0 |
13.0 |
14.5 |
13.5 |
12.5 |
|
|
|
D1 |
402 |
Kế toán (Tổng hợp, Kiểm toán) |
16.0 |
15.0 |
14.0 |
15.5 |
14.5 |
13.5 |
15.0 |
14.0 |
13.0 |
14.5 |
13.5 |
12.5 |
|
|
49 |
A |
403 |
Tài chính (TChính - Ngân hàng, TChính D.nghiệp) |
17.5 |
16.5 |
15.5 |
17.0 |
16.0 |
15.0 |
16.5 |
15.5 |
14.5 |
16.0 |
15.0 |
14.0 |
|
|
|
D1 |
403 |
Tài chính (TChính - Ngân hàng, TChính D.nghiệp) |
17.5 |
16.5 |
15.5 |
17.0 |
16.0 |
15.0 |
16.5 |
15.5 |
14.5 |
16.0 |
15.0 |
14.0 |
|
|
50 |
A |
404 |
Quản trị KD (THợp, Du lịch, Marketing, Thương mại) |
17.0 |
16.0 |
15.0 |
16.5 |
15.5 |
14.5 |
16.0 |
15.0 |
14.0 |
15.5 |
14.5 |
13.5 |
|
|
|
D1 |
404 |
Quản trị KD (THợp, Du lịch, Marketing, Thương mại) |
17.0 |
16.0 |
15.0 |
16.5 |
15.5 |
14.5 |
16.0 |
15.0 |
14.0 |
15.5 |
14.5 |
13.5 |
|
|
51 |
A |
405 |
KT. Nông nghiệp |
14.0 |
13.0 |
12.0 |
13.5 |
12.5 |
11.5 |
13.0 |
12.0 |
11.0 |
12.5 |
11.5 |
10.5 |
|
|
|
D1 |
405 |
KT. Nông nghiệp |
14.0 |
13.0 |
12.0 |
13.5 |
12.5 |
11.5 |
13.0 |
12.0 |
11.0 |
12.5 |
11.5 |
10.5 |
|
|
52 |
A |
406 |
Ngoại thương |
17.5 |
16.5 |
15.5 |
17.0 |
16.0 |
15.0 |
16.5 |
15.5 |
14.5 |
16.0 |
15.0 |
14.0 |
|
|
|
D1 |
406 |
Ngoại thương |
17.5 |
16.5 |
15.5 |
17.0 |
16.0 |
15.0 |
16.5 |
15.5 |
14.5 |
16.0 |
15.0 |
14.0 |
|
|
53 |
A |
407 |
Nông nghiệp (Phát triển n.thôn) |
13.0 |
12.0 |
11.0 |
12.5 |
11.5 |
10.5 |
12.0 |
11.0 |
10.0 |
11.5 |
10.5 |
9.5 |
|
|
|
B |
407 |
Nông nghiệp (Phát triển n.thôn) |
14.0 |
13.0 |
12.0 |
13.5 |
12.5 |
11.5 |
13.0 |
12.0 |
11.0 |
12.5 |
11.5 |
10.5 |
|
|
54 |
A |
408 |
Quản lư đất đai |
14.0 |
13.0 |
12.0 |
13.5 |
12.5 |
11.5 |
13.0 |
12.0 |
11.0 |
12.5 |
11.5 |
10.5 |
|
|
55 |
A |
409 |
Quản lư nghề cá |
13.0 |
12.0 |
11.0 |
12.5 |
11.5 |
10.5 |
12.0 |
11.0 |
10.0 |
11.5 |
10.5 |
9.5 |
57 |
|
|
B |
409 |
Quản lư nghề cá |
14.0 |
13.0 |
12.0 |
13.5 |
12.5 |
11.5 |
13.0 |
12.0 |
11.0 |
12.5 |
11.5 |
10.5 |
|
|
56 |
A |
410 |
KT. Tài nguyên môi trường |
14.5 |
13.5 |
12.5 |
14.0 |
13.0 |
12.0 |
13.5 |
12.5 |
11.5 |
13.0 |
12.0 |
11.0 |
|
|
|
D1 |
410 |
KT. Tài nguyên môi trường |
14.5 |
13.5 |
12.5 |
14.0 |
13.0 |
12.0 |
13.5 |
12.5 |
11.5 |
13.0 |
12.0 |
11.0 |
|
|
57 |
A |
411 |
KT. Thủy sản |
13.5 |
12.5 |
11.5 |
13.0 |
12.0 |
11.0 |
12.5 |
11.5 |
10.5 |
12.0 |
11.0 |
10.0 |
|
|
|
D1 |
411 |
KT. Thủy sản |
13.5 |
12.5 |
11.5 |
13.0 |
12.0 |
11.0 |
12.5 |
11.5 |
10.5 |
12.0 |
11.0 |
10.0 |
|
|
58 |
A |
501 |
Luật (Hành chính, Thương mại, Tư pháp) |
16.0 |
15.0 |
14.0 |
15.5 |
14.5 |
13.5 |
15.0 |
14.0 |
13.0 |
14.5 |
13.5 |
12.5 |
|
|
|
C |
501 |
Luật (Hành chính, Thương mại, Tư pháp) |
17.0 |
16.0 |
15.0 |
16.5 |
15.5 |
14.5 |
16.0 |
15.0 |
14.0 |
15.5 |
14.5 |
13.5 |
|
|
59 |
C |
601 |
SP. Ngữ văn |
16.5 |
15.5 |
14.5 |
16.0 |
15.0 |
14.0 |
15.5 |
14.5 |
13.5 |
15.0 |
14.0 |
13.0 |
|
|
60 |
C |
602 |
Ngữ văn |
16.5 |
15.5 |
14.5 |
16.0 |
15.0 |
14.0 |
15.5 |
14.5 |
13.5 |
15.0 |
14.0 |
13.0 |
|
|
61 |
C |
603 |
SP. Lịch sử |
15.0 |
14.0 |
13.0 |
14.5 |
13.5 |
12.5 |
14.0 |
13.0 |
12.0 |
13.5 |
12.5 |
11.5 |
|
|
62 |
C |
604 |
SP. Địa lư |
17.0 |
16.0 |
15.0 |
16.5 |
15.5 |
14.5 |
16.0 |
15.0 |
14.0 |
15.5 |
14.5 |
13.5 |
|
|
63 |
C |
605 |
SP. Giáo dục công dân |
14.0 |
13.0 |
12.0 |
13.5 |
12.5 |
11.5 |
13.0 |
12.0 |
11.0 |
12.5 |
11.5 |
10.5 |
38 |
|
64 |
C |
606 |
Du lịch (Hướng dẫn viên du lịch) |
17.5 |
16.5 |
15.5 |
17.0 |
16.0 |
15.0 |
16.5 |
15.5 |
14.5 |
16.0 |
15.0 |
14.0 |
|
|
|
D1 |
606 |
Du lịch (Hướng dẫn viên du lịch) |
16.5 |
15.5 |
14.5 |
16.0 |
15.0 |
14.0 |
15.5 |
14.5 |
13.5 |
15.0 |
14.0 |
13.0 |
|
|
65 |
D1 |
701 |
SP. Anh văn |
16.0 |
15.0 |
14.0 |
15.5 |
14.5 |
13.5 |
15.0 |
14.0 |
13.0 |
14.5 |
13.5 |
12.5 |
|
|
66 |
D1 |
704 |
SP. Pháp văn |
13.0 |
12.0 |
11.0 |
12.5 |
11.5 |
10.5 |
12.0 |
11.0 |
10.0 |
11.5 |
10.5 |
9.5 |
49 |
|
|
D3 |
704 |
SP. Pháp văn |
13.0 |
12.0 |
11.0 |
12.5 |
11.5 |
10.5 |
12.0 |
11.0 |
10.0 |
11.5 |
10.5 |
9.5 |
|
|
67 |
D1 |
705 |
Ngôn ngữ Pháp |
13.0 |
12.0 |
11.0 |
12.5 |
11.5 |
10.5 |
12.0 |
11.0 |
10.0 |
11.5 |
10.5 |
9.5 |
19 |
|
|
D3 |
705 |
Ngôn ngữ Pháp |
13.0 |
12.0 |
11.0 |
12.5 |
11.5 |
10.5 |
12.0 |
11.0 |
10.0 |
11.5 |
10.5 |
9.5 |
|
|
68 |
D1 |
751 |
Anh văn |
16.0 |
15.0 |
14.0 |
15.5 |
14.5 |
13.5 |
15.0 |
14.0 |
13.0 |
14.5 |
13.5 |
12.5 |
|
|
69 |
D1 |
752 |
Thông tin - Thư viện |
13.0 |
12.0 |
11.0 |
12.5 |
11.5 |
10.5 |
12.0 |
11.0 |
10.0 |
11.5 |
10.5 |
9.5 |
88 |
|
70 |
D1 |
753 |
Phiên dịch - Biên dịch tiếng Anh |
15.0 |
14.0 |
13.0 |
14.5 |
13.5 |
12.5 |
14.0 |
13.0 |
12.0 |
13.5 |
12.5 |
11.5 |
|
|
71 |
T |
901 |
SP. Thể dục thể thao |
20.0 |
19.0 |
18.0 |
19.5 |
18.5 |
17.5 |
19.0 |
18.0 |
17.0 |
18.5 |
17.5 |
16.5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đào tạo đại học tại tỉnh Hậu Giang |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
A |
130 |
Xây dựng Dân dụng & C.nghiệp |
13.0 |
12.0 |
11.0 |
12.5 |
11.5 |
10.5 |
12.0 |
11.0 |
10.0 |
11.5 |
10.5 |
9.5 |
|
|
2 |
A |
420 |
Kế toán tổng hợp |
13.0 |
12.0 |
11.0 |
12.5 |
11.5 |
10.5 |
12.0 |
11.0 |
10.0 |
11.5 |
10.5 |
9.5 |
15 |
|
|
D1 |
420 |
Kế toán tổng hợp |
13.0 |
12.0 |
11.0 |
12.5 |
11.5 |
10.5 |
12.0 |
11.0 |
10.0 |
11.5 |
10.5 |
9.5 |
|
|
3 |
A |
421 |
Tài chính (TChính - Ngân hàng, TChính D.nghiệp) |
13.0 |
12.0 |
11.0 |
12.5 |
11.5 |
10.5 |
12.0 |
11.0 |
10.0 |
11.5 |
10.5 |
9.5 |
46 |
|
|
D1 |
421 |
Tài chính (TChính - Ngân hàng, TChính D.nghiệp) |
13.0 |
12.0 |
11.0 |
12.5 |
11.5 |
10.5 |
12.0 |
11.0 |
10.0 |
11.5 |
10.5 |
9.5 |
|
|
4 |
A |
422 |
Ngoại thương |
13.0 |
12.0 |
11.0 |
12.5 |
11.5 |
10.5 |
12.0 |
11.0 |
10.0 |
11.5 |
10.5 |
9.5 |
|
|
|
D1 |
422 |
Ngoại thương |
13.0 |
12.0 |
11.0 |
12.5 |
11.5 |
10.5 |
12.0 |
11.0 |
10.0 |
11.5 |
10.5 |
9.5 |
|
|
5 |
A |
520 |
Luật (Hành chính, Tư pháp, Thương mại) |
13.0 |
12.0 |
11.0 |
12.5 |
11.5 |
10.5 |
12.0 |
11.0 |
10.0 |
11.5 |
10.5 |
9.5 |
58 |
|
|
C |
520 |
Luật (Hành chính, Tư pháp, Thương mại) |
14.0 |
13.0 |
12.0 |
13.5 |
12.5 |
11.5 |
13.0 |
12.0 |
11.0 |
12.5 |
11.5 |
10.5 |
|
|
6 |
D1 |
756 |
Anh văn |
13.0 |
12.0 |
11.0 |
12.5 |
11.5 |
10.5 |
12.0 |
11.0 |
10.0 |
11.5 |
10.5 |
9.5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chú thích: * N3: nhóm học sinh phổ thông; N2: nhóm ưu tiên 2; N1: nhóm ưu tiên 1. |
|
|
|||||||||||
|
|
|
|
* KV3: khu vực 3; KV2: khu vực 2; KV2NT: khu vực 2 nông thôn; KV1: khu vực 1 |
|||||||||||||
|
|
|
Bảng điểm số 2 (Điểm trúng tuyển dự bị đại học năm 2010): |
|
|
|
||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
T |
Khối |
Mă |
Ngành/chuyên ngành |
Điểm trúng tuyển dự bị đại học |
|||||
|
T |
|
Ngành |
|
KV3 |
KV2 |
KV2NT |
KV1 |
||
|
|
|
|
|
N1 |
N1 |
N1 |
N3 |
N2 |
N1 |
|
1 |
A |
103 |
Toán ứng dụng |
10.5 |
10.0 |
9.5 |
11.0 |
10.0 |
9.0 |
|
2 |
A |
105 |
SP. Vật lư - Tin học |
10.5 |
10.0 |
9.5 |
11.0 |
10.0 |
9.0 |
|
3 |
A |
106 |
SP. Vật lư - Công nghệ |
10.5 |
10.0 |
9.5 |
11.0 |
10.0 |
9.0 |
|
4 |
A |
109 |
Cơ khí Chế biến |
10.5 |
10.0 |
9.5 |
11.0 |
10.0 |
9.0 |
|
5 |
A |
110 |
Cơ khí Giao thông |
10.5 |
10.0 |
9.5 |
11.0 |
10.0 |
9.0 |
|
6 |
A |
111 |
Xây dựng công tŕnh thuỷ |
10.5 |
10.0 |
9.5 |
11.0 |
10.0 |
9.0 |
|
7 |
A |
117 |
Cơ Điện tử |
10.5 |
10.0 |
9.5 |
11.0 |
10.0 |
9.0 |
|
8 |
A |
120 |
Hệ thống thông tin |
11.5 |
11.0 |
10.5 |
12.0 |
11.0 |
10.0 |
|
9 |
A |
122 |
Mạng máy tính và truyền thông |
11.5 |
11.0 |
10.5 |
12.0 |
11.0 |
10.0 |
|
10 |
A |
123 |
Khoa học máy tính |
11.5 |
11.0 |
10.5 |
12.0 |
11.0 |
10.0 |
|
11 |
A |
124 |
Tin học ứng dụng |
11.5 |
11.0 |
10.5 |
12.0 |
11.0 |
10.0 |
|
12 |
A |
204 |
Hoá học |
10.5 |
10.0 |
9.5 |
11.0 |
10.0 |
9.0 |
|
13 |
A |
205 |
Công nghệ Hoá học |
11.5 |
11.0 |
10.5 |
12.0 |
11.0 |
10.0 |
|
14 |
B |
204 |
Hoá học |
11.5 |
11.0 |
10.5 |
12.0 |
11.0 |
10.0 |
|
15 |
B |
305 |
Chăn nuôi (Chăn nuôi - Thú y; Công nghệ giống vật nuôi) |
11.5 |
11.0 |
10.5 |
12.0 |
11.0 |
10.0 |
|
16 |
B |
308 |
Bệnh học Thuỷ sản |
11.5 |
11.0 |
10.5 |
12.0 |
11.0 |
10.0 |
|
17 |
B |
309 |
Sinh học biển |
11.5 |
11.0 |
10.5 |
12.0 |
11.0 |
10.0 |
|
18 |
B |
310 |
Trồng trọt (Trồng trọt. Công nghệ giống cây trồng. Nông nghiệp sạch) |
11.5 |
11.0 |
10.5 |
12.0 |
11.0 |
10.0 |
|
19 |
B |
311 |
Nông học |
11.5 |
11.0 |
10.5 |
12.0 |
11.0 |
10.0 |
|
20 |
B |
312 |
Hoa viên & Cây cảnh |
11.5 |
11.0 |
10.5 |
12.0 |
11.0 |
10.0 |
|
21 |
B |
315 |
Khoa học đất |
11.5 |
11.0 |
10.5 |
12.0 |
11.0 |
10.0 |
|
22 |
B |
316 |
Lâm sinh đồng bằng |
11.5 |
11.0 |
10.5 |
12.0 |
11.0 |
10.0 |
|
23 |
B |
317 |
Vi sinh vật học |
11.5 |
11.0 |
10.5 |
12.0 |
11.0 |
10.0 |
|
24 |
B |
409 |
Quản lư nghề cá |
11.5 |
11.0 |
10.5 |
12.0 |
11.0 |
10.0 |
|
25 |
C |
601 |
SP. Ngữ văn |
14.0 |
13.5 |
13.0 |
14.5 |
13.5 |
12.5 |
|
26 |
C |
602 |
Ngữ văn |
14.0 |
13.5 |
13.0 |
14.5 |
13.5 |
12.5 |
|
27 |
C |
603 |
SP. Lịch sử |
12.5 |
12.0 |
11.5 |
13.0 |
12.0 |
11.0 |
|
28 |
C |
604 |
SP. Địa lư |
14.5 |
14.0 |
13.5 |
15.0 |
14.0 |
13.0 |
|
29 |
C |
605 |
SP. Giáo dục công dân |
11.5 |
11.0 |
10.5 |
12.0 |
11.0 |
10.0 |
|
30 |
C |
606 |
Du lịch (Hướng dẫn viên du lịch) |
15.0 |
14.5 |
14.0 |
15.5 |
14.5 |
13.5 |
|
Chú thích: * N3: nhóm học sinh phổ thông; N2: nhóm ưu tiên 2; N1: nhóm ưu tiên 1. |
|
* KV3: khu vực 3; KV2: khu vực 2; KV2NT: khu vực 2 nông thôn; KV1:khu vực 1 |
|
|
Bảng điểm số 3 (Điểm đủ điều kiện nộp hồ sơ xin xét tuyển nguyện vọng 2 năm 2010) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
T |
Khối |
M· |
Ngµnh/chuyªn ngµnh |
Điểm đủ điều kiện nộp hồ sơ xin xét tuyển nguyện vọng 2 |
Số |
|||||||||||
|
T |
|
ngµnh |
|
KV3 |
KV2 |
KV2 NT |
KV1 |
lượng |
||||||||
|
|
|
|
|
N3 |
N2 |
N1 |
N3 |
N2 |
N1 |
N3 |
N2 |
N1 |
N3 |
N2 |
N1 |
|
|
1 |
A |
103 |
Toán ứng dụng |
13.0 |
12.0 |
11.0 |
12.5 |
11.5 |
10.5 |
12.0 |
11.0 |
10.0 |
11.5 |
10.5 |
9.5 |
44 |
|
2 |
A |
105 |
SP. Vật lư - Tin học |
13.0 |
12.0 |
11.0 |
12.5 |
11.5 |
10.5 |
12.0 |
11.0 |
10.0 |
11.5 |
10.5 |
9.5 |
31 |
|
3 |
A |
106 |
SP. Vật lư - Công nghệ |
13.0 |
12.0 |
11.0 |
12.5 |
11.5 |
10.5 |
12.0 |
11.0 |
10.0 |
11.5 |
10.5 |
9.5 |
52 |
|
4 |
A |
109 |
Cơ khí Chế biến |
13.0 |
12.0 |
11.0 |
12.5 |
11.5 |
10.5 |
12.0 |
11.0 |
10.0 |
11.5 |
10.5 |
9.5 |
99 |
|
5 |
A |
110 |
Cơ khí Giao thông |
13.0 |
12.0 |
11.0 |
12.5 |
11.5 |
10.5 |
12.0 |
11.0 |
10.0 |
11.5 |
10.5 |
9.5 |
84 |
|
6 |
A |
111 |
Xây dựng công tŕnh thuỷ |
13.0 |
12.0 |
11.0 |
12.5 |
11.5 |
10.5 |
12.0 |
11.0 |
10.0 |
11.5 |
10.5 |
9.5 |
77 |
|
7 |
A |
117 |
Cơ Điện tử |
13.0 |
12.0 |
11.0 |
12.5 |
11.5 |
10.5 |
12.0 |
11.0 |
10.0 |
11.5 |
10.5 |
9.5 |
18 |
|
8 |
A |
120 |
Hệ thống thông tin |
14.0 |
13.0 |
12.0 |
13.5 |
12.5 |
11.5 |
13.0 |
12.0 |
11.0 |
12.5 |
11.5 |
10.5 |
70 |
|
9 |
A |
123 |
Khoa học máy tính |
14.0 |
13.0 |
12.0 |
13.5 |
12.5 |
11.5 |
13.0 |
12.0 |
11.0 |
12.5 |
11.5 |
10.5 |
82 |
|
10 |
A |
124 |
Tin học ứng dụng |
14.0 |
13.0 |
12.0 |
13.5 |
12.5 |
11.5 |
13.0 |
12.0 |
11.0 |
12.5 |
11.5 |
10.5 |
47 |
|
11 |
B |
302 |
SP. Sinh - Kỹ thuật Nông nghiệp |
14.0 |
13.0 |
12.0 |
13.5 |
12.5 |
11.5 |
13.0 |
12.0 |
11.0 |
12.5 |
11.5 |
10.5 |
49 |
|
12 |
B |
305 |
Chăn nuôi (Chăn nuôi - Thú y; Công nghệ giống vật nuôi) |
14.0 |
13.0 |
12.0 |
13.5 |
12.5 |
11.5 |
13.0 |
12.0 |
11.0 |
12.5 |
11.5 |
10.5 |
137 |
|
13 |
B |
308 |
Bệnh học Thuỷ sản |
14.0 |
13.0 |
12.0 |
13.5 |
12.5 |
11.5 |
13.0 |
12.0 |
11.0 |
12.5 |
11.5 |
10.5 |
38 |
|
14 |
B |
309 |
Sinh học biển |
14.0 |
13.0 |
12.0 |
13.5 |
12.5 |
11.5 |
13.0 |
12.0 |
11.0 |
12.5 |
11.5 |
10.5 |
58 |
|
15 |
B |
310 |
Trồng trọt (Trồng trọt. Công nghệ giống cây trồng. Nông nghiệp sạch) |
14.0 |
13.0 |
12.0 |
13.5 |
12.5 |
11.5 |
13.0 |
12.0 |
11.0 |
12.5 |
11.5 |
10.5 |
137 |
|
16 |
B |
311 |
Nông học |
14.0 |
13.0 |
12.0 |
13.5 |
12.5 |
11.5 |
13.0 |
12.0 |
11.0 |
12.5 |
11.5 |
10.5 |
23 |
|
17 |
B |
312 |
Hoa viên & Cây cảnh |
14.0 |
13.0 |
12.0 |
13.5 |
12.5 |
11.5 |
13.0 |
12.0 |
11.0 |
12.5 |
11.5 |
10.5 |
50 |
|
18 |
B |
315 |
Khoa học đất |
14.0 |
13.0 |
12.0 |
13.5 |
12.5 |
11.5 |
13.0 |
12.0 |
11.0 |
12.5 |
11.5 |
10.5 |
55 |
|
19 |
B |
316 |
Lâm sinh đồng bằng |
14.0 |
13.0 |
12.0 |
13.5 |
12.5 |
11.5 |
13.0 |
12.0 |
11.0 |
12.5 |
11.5 |
10.5 |
92 |
|
20 |
B |
317 |
Vi sinh vật học |
14.0 |
13.0 |
12.0 |
13.5 |
12.5 |
11.5 |
13.0 |
12.0 |
11.0 |
12.5 |
11.5 |
10.5 |
17 |
|
21 |
A |
409 |
Quản lư nghề cá |
13.0 |
12.0 |
11.0 |
12.5 |
11.5 |
10.5 |
12.0 |
11.0 |
10.0 |
11.5 |
10.5 |
9.5 |
57 |
|
|
B |
409 |
Quản lư nghề cá |
14.0 |
13.0 |
12.0 |
13.5 |
12.5 |
11.5 |
13.0 |
12.0 |
11.0 |
12.5 |
11.5 |
10.5 |
|
|
22 |
C |
605 |
SP. Giáo dục công dân |
14.0 |
13.0 |
12.0 |
13.5 |
12.5 |
11.5 |
13.0 |
12.0 |
11.0 |
12.5 |
11.5 |
10.5 |
38 |
|
23 |
D1 |
704 |
SP. Pháp văn |
13.0 |
12.0 |
11.0 |
12.5 |
11.5 |
10.5 |
12.0 |
11.0 |
10.0 |
11.5 |
10.5 |
9.5 |
49 |
|
|
D3 |
704 |
SP. Pháp văn |
13.0 |
12.0 |
11.0 |
12.5 |
11.5 |
10.5 |
12.0 |
11.0 |
10.0 |
11.5 |
10.5 |
9.5 |
|
|
24 |
D1 |
705 |
Ngôn ngữ Pháp |
13.0 |
12.0 |
11.0 |
12.5 |
11.5 |
10.5 |
12.0 |
11.0 |
10.0 |
11.5 |
10.5 |
9.5 |
19 |
|
|
D3 |
705 |
Ngôn ngữ Pháp |
13.0 |
12.0 |
11.0 |
12.5 |
11.5 |
10.5 |
12.0 |
11.0 |
10.0 |
11.5 |
10.5 |
9.5 |
|
|
25 |
D1 |
752 |
Thông tin - Thư viện |
13.0 |
12.0 |
11.0 |
12.5 |
11.5 |
10.5 |
12.0 |
11.0 |
10.0 |
11.5 |
10.5 |
9.5 |
88 |
|
|
|
|
Đào tạo đại học tại tỉnh Hậu Giang |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
26 |
A |
420 |
Kế toán tổng hợp |
13.0 |
12.0 |
11.0 |
12.5 |
11.5 |
10.5 |
12.0 |
11.0 |
10.0 |
11.5 |
10.5 |
9.5 |
15
|
|
|
D1 |
420 |
Kế toán tổng hợp |
13.0 |
12.0 |
11.0 |
12.5 |
11.5 |
10.5 |
12.0 |
11.0 |
10.0 |
11.5 |
10.5 |
9.5 |
|
|
27 |
A |
421 |
Tài chính (TChính - Ngân hàng, TChính D.nghiệp) |
13.0 |
12.0 |
11.0 |
12.5 |
11.5 |
10.5 |
12.0 |
11.0 |
10.0 |
11.5 |
10.5 |
9.5 |
46
|
|
|
D1 |
421 |
Tài chính (TChính - Ngân hàng, TChính D.nghiệp) |
13.0 |
12.0 |
11.0 |
12.5 |
11.5 |
10.5 |
12.0 |
11.0 |
10.0 |
11.5 |
10.5 |
9.5 |
|
|
28 |
A |
520 |
Luật (Hành chính, Tư pháp, Thương mại) |
13.0 |
12.0 |
11.0 |
12.5 |
11.5 |
10.5 |
12.0 |
11.0 |
10.0 |
11.5 |
10.5 |
9.5 |
58
|
|
|
C |
520 |
Luật (Hành chính, Tư pháp, Thương mại) |
14.0 |
13.0 |
12.0 |
13.5 |
12.5 |
11.5 |
13.0 |
12.0 |
11.0 |
12.5 |
11.5 |
10.5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chú thích: * N3: nhóm học sinh phổ thông; N2: nhóm ưu tiên 2; N1: nhóm ưu tiên 1. |
|
|
|||||||||||
|
|
|
|
* KV3: khu vực 3; KV2: khu vực 2; KV2NT: khu vực 2 nông thôn; KV1: khu vực 1 |
|
||||||||||||