Phụ
lục 1. Các biểu mẫu dùng trong đào tạo cán bộ
Phụ
lục 2. Danh mục hồ sơ đi học
|
Danh mục hồ sơ |
Số lượng |
Trách nhiệm thựchiện |
|
|
|
|
|
1. Đi học tập dưới 6
tháng |
|
|
|
1 |
Cá nhân |
|
|
1 |
Đơn vị trực tiếp QLCB |
|
|
3. Thư mời của cơ sở đào tạo |
1 |
Cơ sở đào tạo+Cá nhân |
|
4. QĐ cử cán bộ đi học của Trường (mẫu 13) |
5 |
P.TCCB |
|
5. Giấy tờ khác theo yêu cầu của cơ sở đào tạo (nếu có) |
1 |
Cá nhân |
|
2. Đi học có bằng cấp hoặc
từ 6 tháng trở lên |
|
|
|
1. Đơn xin dự tuyển (mẫu 1) |
1 |
Cá nhân |
|
2. CV cử cán bộ đi học (mẫu 2) |
1 |
Đơn vị trực tiếp QLCB |
|
3. Thư mời/Giấy báo trúng tuyển/Giấy triệu tập... |
2 |
Cơ sở đào tạo+Cá nhân |
|
4. Sơ yếu lư lịch đi học (mẫu 3) |
2 |
Cá nhân |
|
5. Hợp đồng trách nhiệm (mẫu 5) kèm dự trù kế hoạch tài chính (mẫu 4) |
2 |
Cá nhân |
|
6. Giấy bảo lănh của thân nhân (mẫu 6) |
2 |
Cá nhân |
|
7. Bản sao có công chứng bằng cấp, bảng điểm của bậc học trước đó |
2 |
Cá nhân |
|
8. Bản sao có công chứng chứng chỉ, văn bằng... về tŕnh độ ngoại ngữ |
2 |
Cá nhân |
|
9. Giấy giới thiệu của cơ quan (mẫu 7) |
2 |
Cá nhân |
|
10. QĐ cử cán bộ đi học (mẫu 13) |
5 |
P.TCCB |
|
11. Giấy tờ khác theo yêu cầu của cơ sở đào tạo (nếu có) |
2 |
Cá nhân |
|
3. Hồ sơ xin gia hạn |
|
|
|
1. Đơn xin gia hạn thời gian học tập (mẫu 17) |
4 |
Cá nhân |
|
2. Báo cáo kết quả học tập đến thời điểm xin gia hạn (mẫu 22) |
4 |
Cá nhân |
|
3. Giấy xác nhận/Thư mời... của cơ sở đào tạo về việc gia hạn học tập kèm bản dịch có công chứng |
4 |
Cơ sở đào tạo+Cá nhân |
|
4. CV đề nghị gia hạn của đơn vị (mẫu 2) |
1 |
Đơn vị trực tiếp QLCB |
|
5. Quyết định cho phép gia hạn của trường (mẫu 20) |
3 |
P.TCCB |
|
II. ĐI HỌC Ở NƯỚC
NGOÀI |
|
|
|
1. Đi học dưới 3 tháng |
|
|
|
1. Đơn xin đi học (mẫu 1) |
1 |
Cá nhân |
|
2. CV cử cán bộ đi học (mẫu 2) |
1 |
Đơn vị trực tiếp QLCB |
|
3. Thư mời và giấy xác nhận nguồn kinh phí của cơ sở đào tạo kèm bản dịch có công chứng của Nhà nước |
1 |
Cá nhân |
|
4. QĐ cử cán bộ đi học của Trường (mẫu 13) |
5 |
P.TCCB |
|
5. Giấy tờ khác theo yêu cầu của cơ sở đào tạo (nếu có) |
1 |
Cá nhân |
|
2. Đi học có bằng cấp hoặc từ 3
tháng trở lên |
|
|
|
1. Đơn xin đi học (mẫu 1) |
1 |
Cá nhân |
|
2. CV cử cán bộ đi học (mẫu 2) |
1 |
Đơn vị trực tiếp QLCB |
|
3. Thư mời của cơ sở đào tạo nước ngoài (kèm bản dịch có công chứng) trong đó nêu rơ tŕnh độ được đào tạo, thời gian học tập, nguồn kinh phí |
4 |
Cơ sở đào tạo+Cá nhân |
|
4. Sơ yếu lư lịch cán bộ có dán ảnh theo (mẫu 3) |
4 |
Cá nhân |
|
5. Hợp đồng trách nhiệm khi được cử đi đào |
4 |
Cá nhân |
|
6. Giấy bảo lănh của thân nhân (mẫu 6) |
4 |
Cá nhân |
|
7. Bản sao có công chứng bằng cấp, bảng điểm của bậc học trước đó (kèm bản dịch có công chứng nếu bằng cấp là tiếng nước ngoài) |
4 |
Cá nhân |
|
8. Bản sao có công chứng chứng chỉ, văn bằng... về tŕnh độ ngoại ngữ phù hợp với nước được cử đi học |
4 |
Cá nhân |
|
9. Bản sao có công chứng Quyết định tuyển dụng biên chế hoặc hợp đồng lao động dài hạn. |
4 |
Cá nhân |
|
10. Phiếu đăng kư đi học SĐH có dán ảnh (mẫu 8) |
4 |
Cá nhân |
|
11. Riêng đối với đi học NCS có thêm đề cương nghiên cứu và công tŕnh khoa học đă đăng trên các tạp chí chuyên ngành ở trong và ngoài nước (mẫu 9) |
4 |
Cá nhân |
|
12. CV đề nghị Bộ ra quyết định cử cán bộ đi học (mẫu 12) |
5 |
P.TCCB |
|
13. Giấy tờ khác theo yêu cầu (nếu có) |
4 |
Cá nhân |
|
3. Hồ sơ xin gia hạn |
|
|
|
1. Đơn xin gia hạn thời gian học tập (mẫu 17) |
4 |
Cá nhân |
|
2. Báo cáo kết quả học tập đến thời điểm xin gia hạn (mẫu 22) |
4 |
Cá nhân |
|
3. Giấy
chứng nhận của Cơ quan ngoại giao Việt sở tại (mẫu 23) |
4 |
Cá nhân |
|
4. Giấy xác nhận/Thư mời... của cơ sở đào tạo về việc gia hạn học tập kèm bản dịch có công chứng |
4 |
Cơ sở đào tạo+Cá nhân |
|
5. Bản sao các quyết định cử đi học |
4 |
Cá nhân |
|
6. CV đề nghị gia hạn thời gian học tập (mẫu 2) |
1 |
Đơn vị trực tiếp QLCB |
|
7. Quyết định cho phép gia hạn của Trường (mẫu 20) hoặc Công văn đề nghị Bộ cho gia hạn (mẫu 19) |
3 |
P.TCCB |
|
4. Hồ sơ làm hộ chiếu |
|
|
|
1. Tờ khai cấp hộ chiếu (mẫu 14) |
1 |
Cá nhân |
|
2. Mẫu dán ảnh làm hộ chiếu (mẫu 15) |
1 |
Cá nhân |
|
3. Quyết định cử đi học của Bộ hoặc Trường nếu làm hộ chiếu công vụ. |
1 |
Cá nhân |
|
4. Lệ phí làm hộ chiếu |
|
|
|
5. Hồ sơ làm visa |
|
|
|
1. Hộ chiếu |
1 |
Cá nhân |
|
2. Thư mời kèm bản dịch có công chức |
1 |
Cá nhân |
|
3. Giấy chứng nhận bảo hiểm |
1 |
Cá nhân |
|
4. Vé máy bay |
1 |
Cá nhân |
|
5. Quyết định cử đi học của Bộ hoặc Trường |
1 |
|
|
6. Lệ phí làm visa (theo quy định từng nước) |
1 |
|
|
7. Công hàm của Sở Ngoại vụ/Bộ Ngoại giao khi sử dụng hộ chiếu công vụ |
1 |
|
Phụ lục 3. Danh mục
hồ sơ khi đi học về
|
Danh mục hồ sơ |
Số lượng |
Trách nhiệm thực hiện |
|
|
|
|
|
1. Đi học không có bằng cấp |
|
|
|
1. Báo cáo kêt quả học tập có xác nhận của cơ sở đào tạo (mẫu 22) |
2 |
Cá nhân |
|
2. Bản sao có công chứng chứng chỉ/GCN/GXN do cơ sở đào tạo cấp |
2 |
Cá nhân |
|
3. Quyết định thu nhận của Trường (mẫu 28) |
5 |
P.TCCB |
|
2. Đi học có bằng cấp |
|
|
|
1. Báo cáo kêt quả học tập có xác nhận của cơ sở đào tạo (mẫu 22) |
2 |
Cá nhân |
|
3. Bản sao có công chứng văn bằng hoặc giấy chứng nhận hoàn thành khóa học trong khi chờ cấp bằng do cơ sở đào tạo cấp. |
2 |
Cơ sở
đào tạo+Cá nhân |
|
3. Quyết định thu nhận của Trường (mẫu 28) |
5 |
P.TCCB |
|
II. ĐI HỌC Ở NƯỚC
NGOÀI |
|
|
|
1. Đi học dưới 3 tháng |
|
|
|
1. Báo cáo kêt quả học tập có xác nhận của cơ sở đào tạo (mẫu 22) |
1 |
Cá nhân |
|
2. Bản sao có công chứng văn bằng hoặc Giấy chứng nhận hoàn thành khóa học đang chờ cấp bằng do cơ sở đào tạo cấp. |
2 |
Cơ sở
đào tạo+Cá nhân |
|
3. Quyết định thu nhận của trường (mẫu 28) |
5 |
P.TCCB |
|
2. Đi học có bằng cấp hoặc
từ 3 tháng trở lên |
|
|
|
1. Báo cáo t́nh h́nh kết quả kết quả học tập (mẫu 22) |
3 |
Cá nhân |
|
3. Giấy
chứng nhận của Cơ quan ngoại giao Việt nước sở tại (mẫu 23) |
3 |
Cá nhân |
|
3. Bản sao có công chứng văn bằng hoặc Giấy chứng nhận hoàn thành khóa học trong khi chờ cấp bằng do cơ sở đào tạo cấp. |
3 |
Cá nhân |
|
4. Bản sao các Quyết định cử đi học |
3 |
Cá nhân |
|
5. Lư lịch khoa học đối với cán bộ được cử đi học Tiến sĩ (mẫu 24) |
3 |
Cá nhân |
|
6. Giấy biên nhận các hồ sơ đă nộp cho P.TCCB (mẫu 25) |
2 |
P.TCCB |
|
7. Công văn đề nghị Bộ thu nhận cán bộ đi học ở nước ngoài về (mẫu 26) |
5 |
P.TCCB |
|
8. Quyết định tạm thu nhận của trường trong khi chờ quyết định của Bộ (mẫu 27) |
5 |
P.TCCB |