DANH MỤC CÁC HỌC PHẦN
KHOA NÔNG NGHIỆP & SHUD


TT Mã học phần Tên học phần Số
tín
chỉ
Bắt buộc
NN101  Chọn giống gia súc   
NN101  Chọn giống gia súc 
NN102  Cơ thể học gia súc 
NN103  Di truyền học động vật 
NN104  Dinh dưỡng gia súc 
NN105  Sinh lý gia súc 
NN106  Thống kê & Phép thí nghiệm - CNTY 
NN107  Thức ăn gia súc   
NN107  Thức ăn gia súc 
10  NN108  Tổ chức học động vật 
11  NN109  Vi sinh đại cương - CNTY 
12  NN110  Dược lý thú y   
13  NN110  Dược lý thú y 
14  NN111  Phương pháp NCKH - Nông nghiệp 
15  NN112  Miễn dịch học   
16  NN112  Miễn dịch học 
17  NN113  Ngọai khoa gia súc 
18  NN113  Ngoại khoa gia súc   
19  NN113  Ngoại khoa gia súc 
20  NN114  Tin học ứng dụng - CNTY   
21  NN115  Công nghệ thức ăn gia súc   
22  NN116  Thiết bị và dụng cụ chăn nuôi   
23  NN117  Chẩn đóan thú y 
24  NN117  Chẩn đoán thú y   
25  NN117  Chẩn đoán xét nghiệm 
26  NN118  Vi sinh trong chăn nuôi   
27  NN119  Vi sinh thú y 
28  NN120  Anh văn chuyên môn - TY   
29  NN121  Giải phẩu bệnh lý 
30  NN123  Sinh hóa B 
31  NN123  Sinh hoá B 
32  NN124  TT.Sinh hóa 
33  NN124  TT.Sinh hoá 
34  NN125  Nhiệt kỹ thuật 
35  NN126  Di truyền học đại cương 
36  NN127  TT.Di truyền học đại cương 
37  NN129  Sinh lý thực vật B 
38  NN130  TT.Sinh lý thực vật 
39  NN130  TT.Sinh lý thực vật 
40  NN131  Thổ nhưỡng B   
41  NN131  Thổ nhưỡng B 
42  NN132  Nông hóa   
43  NN134  Anh văn chuyên môn – Trồng trọt   
44  NN135  Anh văn chuyên môn -Giống CT   
45  NN136  Sinh lý & cơ thể gia súc 
46  NN138  Hóa bảo vệ thực vật A 
47  NN139  Chăn nuôi đại cương 
48  NN140  Trồng trọt đại cương 
49  NN142  Anh văn chuyên môn - HV&CC   
50  NN143  Hóa bảo vệ thực vật B   
51  NN145  TT. Hóa học thực phẩm   
52  NN145  TT. Hoá học thực phẩm 
53  NN147  TT. Vi sinh thực phẩm 
54  NN148  Hóa sinh học thực phẩm   
55  NN150  Đánh giá cảm quan sản phẩm   
56  NN150  Đánh giá cảm quan sản phẩm 
57  NN151  Phụ gia trong chế biến thực phẩm   
58  NN152  Vật lý học thực phẩm   
59  NN153  Thống kê phép thí nghiệm - CNTP 
60  NN154  Truyền khối   
61  NN154  Truyền khối 
62  NN155  Hình họa & Vẽ kỹ thuật - CNTP   
63  NN155  Hình họa & Vẽ kỹ thuật - CNTP 
64  NN157  Tin học ứng dụng - CNTP   
65  NN158  Anh văn chuyên môn - CNTP   
66  NN160  Anh văn chuyên môn - QLĐĐ   
67  NN161  Anh văn chuyên ngành - KHĐ   
68  NN162  Anh văn chuyên mô n - Lâm sinh   
69  NN164  Đồ án kỹ thuật thực phẩm 
70  NN165  Phương pháp NCKH-CNTP 
71  NN166  An toàn & ô nhiễm trong SX thực phẩm   
72  NN167  Nước cấp, nước thải kỹ nghệ   
73  NN168  Hóa học thực phẩm   
74  NN168  Hóa học thực phẩm   
75  NN168  Hóa học thực phẩm 
76  NN169  Xác suất thống kê & PTN-TT&NH 
77  NN170  Sinh thái học vật nuôi 
78  NN171  Di truyền phân tử động vật 
79  NN172  Xác xuất thống kê & Phép TN-CNTY 
80  NN172  Xác xuất thống kê và phép thí nghiệm CNTY 
81  NN173  Dược lý thú y A 
82  NN174  Sinh lý bệnh Thú y 
83  NN175  Trắc địa đại cương 
84  NN176  Quản lý & khai thác tài nguyên ĐĐ 
85  NN177  Nguồn gốc-phân loại- khảo sát lập bản đồ đất 
86  NN178  Côn trùng đại cương 
87  NN179  Vi sinh thực phẩm 
88  NN180  Nguyên lý bảo quản & chế biến TP 
89  NN181  Đồ án Công nghệ thực phẩm 
90  NN182  Sinh lý gia súc B 
91  NN183  Di truyền – Chọn giống gia súc 
92  NN201  Kỹ thuật thực phẩm 1 
93  NN202  TT.Kỹ thuật thực phẩm 1 (PTN) 
94  NN203  Kỹ thuật thực phẩm 2 
95  NN204  TT.Kỹ thuật thực phẩm 2 (PTN) 
96  NN205  Kỹ thuật thực phẩm 3   
97  NN206  TT.Kỹ thuật thực phẩm (nhà máy) 
98  NN207  Dinh dưỡng người   
99  NN208  Máy chế biến thực phẩm   
100  NN211  Quản lý chất lượng & Luật T.Phẩm 
101  NN213  TT. Công nghệ thực phẩm (Nhà máy) 
102  NN214  TT. Công nghệ thực phẩm (PTN) 
103  NN216  Công nghệ CB sản phẩm đóng hộp   
104  NN217  Công nghệ CB sữa & sản phẩm sữa   
105  NN218  Công nghệ CB thịt & sản phẩm thịt   
106  NN219  Công nghệ chế biến thủy & hải sản   
107  NN220  Công nghệ lạnh thực phẩm   
108  NN221  C.Nghệ sản xuất rượu, bia & NGK   
109  NN221  Công nghệ rượu bia & nước giải khát   
110  NN222  Công nghệ sản xuất đường mía   
111  NN223  Công nghệ sau thu hoạch ngũ cốc   
112  NN224  Công nghệ sau thu hoạch rau quả   
113  NN225  Công nghệ thực phẩm truyền thống   
114  NN226  Bao bì thực phẩm   
115  NN227  Phát triển sản phẩm mới   
116  NN229  Luận văn tốt nghiệp - CNTP  10 
117  NN230  Thỗ nhưỡng A 
118  NN231  Bạc màu & bảo vệ đất đai   
119  NN231  Bạc màu và bảo vệ đất đai   
120  NN232  Phì nhiêu đất   
121  NN232  Phì nhiêu đất 
122  NN233  TT.Phì nhiêu đất 
123  NN237  Bảo quản và chế biến nông sản sạch 
124  NN238  Quan hệ đất - cây trồng   
125  NN238  Quan hệ đất- cây trồng   
126  NN238  Quan hệ đất- cây trồng 
127  NN239  Phân bón, khuyến cáo bón phân   
128  NN242  Viễn thám 1 
129  NN243  Kỹ thuật bản đồ địa chính 
130  NN245  Hệ thống thông tin địa lý (GIS) 
131  NN245  Hệ thống thông tin địa lý - GIS   
132  NN245  Hệ thống thông tin địa lý GIS   
133  NN245  Hệ thống thông tin địa lý GIS 
134  NN248  Đo đạc địa chính 
135  NN250  Quản lý thông tin đất đai LIS/LIM 
136  NN251  Thực tập thực tế - NNS   
137  NN253  Quy hoạch phân bố sử dụng đất 
138  NN253  Quy hoạch phân bố sử dụng đất 
139  NN255  Quy hoạch & phát triển nông thôn   
140  NN255  Quy hoạch & phát triển nông thôn 
141  NN255  Quy hoạch và phát triển nông thôn   
142  NN256  Quy hoạch và phát triển đô thị 
143  NN257  Lưu trữ & quản lý hồ sơ địa chính 
144  NN259  Phân hạng & định giá đất 
145  NN261  TT chuyên ngành QLĐĐ 
146  NN262  Kiểm kê & chỉnh lý biến động đ.đai 
147  NN269  Phương pháp PRA trong điều tra kiểm kê   
148  NN270  Mô hình hoá   
149  NN272  Chiến lược phát triển bền vững tài nguyên đất   
150  NN272  Chiến lược PT bền vững tài nguyên đất   
151  NN274  Autocad và Hệ thống định vị toàn cầu GPS   
152  NN275  Luận văn tốt nghiệp - QLĐĐ  10 
153  NN278  Hoá lý đất 
154  NN285  Công nghệ chế biến đường   
155  NN286  Nông nghiệp sạch & bền vững   
156  NN286  Nông nghiệp sạch & bền vững 
157  NN286  Nông nghiệp sạch & bền vững 
158  NN288  Viễn thám đại cương   
159  NN290  Thống kê thỗ nhưỡng   
160  NN292  Thực tập thực tế - KHĐ 
161  NN293  Luận văn tốt nghiệp - KHĐ  10 
162  NN294  Sản xuất vật nuôi sạch 
163  NN295  Luận văn tốt nghiệp – NN Sạch  10 
164  NN296  Công nghệ CB chè, cà phê, ca cao   
165  NN297  Hệ quản trị cơ sở dữ liệu địa chính 
166  NN298  Viễn thám ứng dụng   
167  NN298  Viễn thám ứng dụng 
168  NN299  Quản lý & P.Tích thị trường bất động sản 
169  NN300  Pháp luật - thanh tra và giải quyết tranh chấp đất đai 
170  NN301  Sản khoa & gieo tinh nhân tạo   
171  NN301  Sản khoa & gieo tinh nhân tạo 
172  NN302  Nội khoa gia súc B   
173  NN302  Nội khoa gia súc B 
174  NN303  Dịch tể học   
175  NN303  Dịch tễ học 
176  NN304  Bệnh dinh dưỡng 
177  NN305  Chăn nuôi gia cầm A 
178  NN306  Chăn nuôi gia súc nhai lại A 
179  NN307  Chăn nuôi heo A 
180  NN308  Chăn nuôi ong   
181  NN308  Chăn nuôi ong 
182  NN309  Quản lý sản xuất chăn nuôi   
183  NN309  Quản lý sản xuất chăn nuôi 
184  NN310  Chăn nuôi chó mèo   
185  NN311  Bệnh ký sinh gia súc 
186  NN312  Bệnh truyền nhiễm 
187  NN313  Tham quan thực tế - CN 
188  NN314  Thực tập thực tế - Chăn nuôi 
189  NN315  Di truyền số lượng – quần thể   
190  NN315  Di truyền số lượng-quần thể 
191  NN316  Chăn nuôi động vật hoang dã   
192  NN317  Nuôi động vật thí nghiệm   
193  NN318  Vệ sinh môi trường chăn nuôi   
194  NN319  Chăn nuôi thỏ   
195  NN320  Xây dựng chuồng trại   
196  NN320  Xây dựng chuồng trại 
197  NN321  Bệnh chó mèo   
198  NN321  Bệnh chó mèo 
199  NN322  Kiểm nghiệm sản phẩm động vật   
200  NN322  Kiểm nghiệm sản phẩn động vật   
201  NN322  Kiểm nghiệm sản phẩn động vật 
202  NN323  Luật Thú y   
203  NN324  Vệ sinh thú y   
204  NN324  Vệ sinh thú y 
205  NN325  Hệ thống chăn nuôi   
206  NN326  Khuyến nông   
207  NN328  Biogas với nông trang   
208  NN330  Luận văn tốt nghiệp - CNTY  10 
209  NN331  Bệnh truyền nhiễm GS & gia cầm 
210  NN332  TT.Bệnh truyền nhiễm GS& gia cầm 
211  NN333  Bệnh ký sinh GS & gia cầm 
212  NN334  TT.Bệnh ký sinh GS & gia cầm 
213  NN335  Bệnh thú hoang dã   
214  NN336  Chăn nuôi dê   
215  NN337  Chăn nuôi gia cầm B   
216  NN337  Chăn nuôi gia cầm B 
217  NN338  Chăn nuôi gia súc nhai lại B 
218  NN339  Chăn nuôi heo B 
219  NN340  Chẩn đóan hình ảnh (X quang) 
220  NN341  Độc chất học thú y 
221  NN342  Chăn nuôi gia súc   
222  NN343  Nội khoa gia súc A 
223  NN344  Quản lý dịch bệnh trên đàn gia súc   
224  NN345  Sản khoa gia súc 
225  NN346  Thụ tinh nhân tạo 
226  NN347  Chọn giống cây lương thực-thực phẫm 
227  NN348  Thực hành Thú y cơ sở 
228  NN349  Thực hành trang trại 
229  NN350  Thực hành Bệnh xá 
230  NN351  Luận văn tốt nghiệp - TY  10 
231  NN352  Chọn giống cây rau màu 
232  NN353  Dinh dưỡng & thức ăn gia súc 
233  NN353  Dinh dưỡng và thức ăn gia súc   
234  NN354  Giống gia súc   
235  NN355  Chọn giống cây dài ngày 
236  NN356  Sinh lý - sinh hóa hạt giống 
237  NN357  Công nghệ hạt giống 
238  NN358  Bảo quản sau thu họach 
239  NN358  Bảo quản sau thu hoạch 
240  NN359  Bệnh cây trồng   
241  NN359  Bệnh cây trồng 
242  NN360  Các trở ngại của đất & cách quản lý   
243  NN360  Các trở ngại của đất & cách quản lý 
244  NN361  Cây ăn trái   
245  NN361  Cây ăn trái 
246  NN362  Cây công nghiệp dài ngày   
247  NN362  Cây công nghiệp dài ngày 
248  NN363  Cây công nghiệp ngắn ngày   
249  NN363  Cây công nghiệp ngắn ngày 
250  NN364  Tham quan cơ sở sản xuất – GCT 
251  NN367  Luật cây trồng   
252  NN368  Kiểm định hạt giống 
253  NN369  Cây lúa   
254  NN369  Cây lúa 
255  NN370  Cây màu   
256  NN370  Cây màu 
257  NN371  Cây rau   
258  NN371  Cây rau 
259  NN373  Chọn giống cây trồng 
260  NN374  Côn trùng nông nghiệp   
261  NN374  Côn trùng nông nghiệp 
262  NN374  Côn trùng nông nghiệp   
263  NN375  Công nghệ sinh học trong nông nghiệp   
264  NN375  Công nghệ sinh học trong NN   
265  NN376  Dinh dưỡng cây trồng   
266  NN376  Dinh dưỡng cây trồng 
267  NN377  Hệ thống canh tác   
268  NN377  Hệ thống canh tác 
269  NN378  IPM trong bảo vệ thực vật   
270  NN378  IPM trong bảo vệ thực vật 
271  NN378  IPM trong bảo vệ thực vật 
272  NN379  Luận văn tốt nghiệp-GCT  10 
273  NN380  Kỹ thuật sản xuất rau sạch   
274  NN381  Nấm ăn   
275  NN382  Nhân giống vô tính   
276  NN382  Nhân giống vô tính 
277  NN384  Ô nhiễm đất đai   
278  NN385  Nông nghiệp đại cương   
279  NN385  Nông nghiệp đại cương 
280  NN386  Di truyền học số lượng 
281  NN389  Sản xuất cây trồng qui mô trang trại   
282  NN390  Thực hành nông nghiệp tốt (GAP)   
283  NN391  Thực tập cơ sở - Trồng trọt 
284  NN392  Thực tập giáo trình - Trồng trọt 
285  NN393  Thực tập giáo trình - Chăn nuôi 
286  NN394  Di truyền sinh hóa - Miễn dịch 
287  NN397  Luận văn tốt nghiệp - Giống VN  10 
288  NN401  Xử lý ra hoa   
289  NN401  Xử lý ra hoa 
290  NN402  Luận văn tốt nghiệp -Trồng trọt  10 
291  NN403  Luận văn tốt nghiệp - Nông học  10 
292  NN408  Côn trùng chuyên khoa 
293  NN409  Bệnh cây đại cương 
294  NN410  TT.Bệnh cây đại cương 
295  NN414  Cỏ dại   
296  NN414  Cỏ dại 
297  NN416  Động vật hại trong nông nghiệp 
298  NN419  Luật bảo vệ môi trường & BVTV   
299  NN420  Thực tập giáo trình - BVTV 
300  NN421  Vi sinh chuyên khoa 
301  NN422  Chất điều hòa sinh trưởng thực vật   
302  NN423  Sản xuất giống vô tính   
303  NN424  Vi khuẩn học đại cương   
304  NN425  UD GIS & Viễn thám trong nông nghiệp   
305  NN427  Phòng trừ sinh học côn trùng 
306  NN427  Phòng trừ sinh học côn trùng 
307  NN428  Vi S.Vật&chuyển hóa vật chất trong đất   
308  NN428  Vi S.Vật&chuyển hóa vật chất trong đất   
309  NN428  Vi S.Vật&chuyển hóa vật chất trong đất   
310  NN428  Vi SV&chuyển hóa VC trong đất   
311  NN429  Phòng trừ sinh học bệnh cây trồng 
312  NN429  Phòng trừ sinh học bệnh cây trồng 
313  NN432  Chọn giống cây trồng trong BVTV   
314  NN434  Bệnh sau thu hoạch   
315  NN434  Bệnh sau thu hoạch   
316  NN435  Côn trùng trong kho vựa   
317  NN435  Côn trùng trong kho vựa   
318  NN436  Luận văn tốt nghiệp - BVTV  10 
319  NN437  Chọn giống - HV&CC 
320  NN438  Côn trùng - HV&CC 
321  NN439  Bệnh cây - HV&CC 
322  NN441  Di truyền học phân tử   
323  NN441  Di truyền học phân tử 
324  NN442  Sinh học phân tử cây trồng   
325  NN444  Cỏ dại & cách phòng trừ   
326  NN445  CNSH chọn giống cây trồng   
327  NN445  CNSH chọn giống cây trồng 
328  NN446  Kiến trúc phong cảnh 
329  NN447  Thiết bị & công cụ làm vườn 
330  NN448  QH, TK & BD cảnh quan đô thị 
331  NN453  Nghệ thuật và thiết bị hoa viên 
332  NN455  Thực tập cơ sở - HV&CC 
333  NN456  Thực tập giáo trình - HV&CC 
334  NN459  Đa dạng sinh học   
335  NN461  Kỹ thuật nhân giống cây thân gỗ   
336  NN462  Bảo quản và chế biến nông-lâm-thủy sản   
337  NN463  Luận văn tốt nghiệp - HV&CC  10 
338  NN467  Điều tra và thống kê rừng 
339  NN468  Cây rừng đô thị   
340  NN471  Hệ thống nông lâm kết hợp 
341  NN472  Bảo quản & quản lý sản phẩm rừng   
342  NN474  Thuỷ văn - LSĐB   
343  NN475  Thực tập rèn nghề - LSĐB 
344  NN476  Thực tập giáo trình - LSĐB 
345  NN477  Cây dược liệu   
346  NN478  Quản lý & bảo tồn động vật hoang dã 
347  NN479  Khai thác và chế biến gỗ   
348  NN480  Khuyến lâm 
349  NN481  Luật lâm nghiệp 
350  NN482  Kỹ thuật lâm sinh 
351  NN483  Bệnh & côn trùng hại cây rừng   
352  NN483  Bệnh và côn trùng hại cây rừng   
353  NN485  Dự báo & phòng chống cháy rừng 
354  NN486  Hệ sinh thái đất ngập nước   
355  NN486  Hệ sinh thái đất ngập nước 
356  NN486  Hệ sinh thái đất ngập nước 
357  NN488  Luận văn tốt nghiệp – LSĐB  10 
358  NN492  Thực hành chăn nuôi tốt (GAHP)   
359  NN493  Thực tập giáo trình - Nông học 
360  NN494  Rèn nghề - Nông học 
361  NN495  Công nghệ sinh học vật nuôi 
362  NN496  Quản lý giống vật nuôi 
363  NN497  Công nghệ giống vật nuôi 
364  NN498  Công nghệ sinh sản vật nuôi   
365  NN499  Quyền lợi & Tập tính học động vật   
366  NN500  Rèn nghề - Giống VN 
367  NN501  Thực tập giáo trình - Giống VN 
368  NN502  Rèn nghề - QLĐĐ 
369  NN503  Phân tích & Thiết kế HTTTđịa chính   
370  NN504  Lâm sinh & Sự biến đổi khí hậu   
371  NN504  Lâm sinh & Sự biến đổi khí hậu 
372  NN505  Sinh thái & Sinh học đất 
373  NN505  Sinh thái & Sinh học đất 
374  NN506  Ô nhiễm, bạc màu và bảo vệ đất đai 
375  NN507  Đánh giá & Phân tích số liệu đất- phân- cây 
376  NN508  Đánh giá đất   
377  NN508  Đánh giá đất 
378  NN508  Đánh giá đất 
379  NN509  Quy hoạch phân bố sử dụng đất   
380  NN509  Quy hoạch phân bố sử dụng đất 
381  NN510  Thực tập rèn nghề - KHĐ 
382  NN511  Bệnh cây chuyên khoa 
383  NN512  Thực tập cơ sở - BVTV 
384  NN513  Công nghệ sinh học trong BVTV   
385  NN514  Sản xuất cây trồng sạch   
386  NN514  Sản xuất cây trồng sạch 
387  NN515  Mỹ học ứng dụng 
388  NN516  Sinh thái cảnh quan - HV&CC 
389  NN517  Trắc địa & Đồ họa ƯD trong TK cảnh quan 
390  NN518  Kỹ thuật trồng hoa và cây cảnh   
391  NN518  Kỹ thuật trồng hoa và cây cảnh 
392  NN519  Hệ thống tưới tiêu & PP thủy canh 
393  NN520  Bảo quản và kỹ thuật cắm hoa 
394  NN521  Phong thủy   
395  NN522  Dinh dưỡng hoa và cây cảnh   
396  NN523  Lâm nghiệp đai cương 
397  NN524  Phân loại và nhận diện thực vật rừng 
398  NN525  Hệ sinh thái rừng ngập 
399  NN526  Đất và lập địa rừng   
400  NN527  Chon giống và trồng rừng   
401  NN528  PRA trong điều tra kinh tế xã hội   
402  NN529  Phì nhiêu đất B   
403  NN529  Phì nhiêu đất B 
404  NN530  Thực tập rèn nghề- NNS 
405  NN531  Phân hữu cơ vi sinh 
406  NN532  Kiểm nghiệm dược 
407  NN533  Dược liệu 
408  NN534  Bệnh truyền nhiễm GS &gia cầm B 
409  NN535  Bệnh ký sinh GS & gia cầm B 
410  NN537  Luận văn tốt nghiệp - Dược TY  10 
411  NN801  Anh văn căn bản 1 (*)   
412  NN801  Anh văn căn bản 1 (*)   
413  NN802  Anh văn căn bản 2 (*)   
414  NN803  Anh văn căn bản 3 (*)   
415  SP169  Phân loại thực vật B   
416  TN340  Nuôi cấy mô thực vật   

Đầu trang



Untitled Document