DANH MỤC CÁC HỌC PHẦN
KHOA NÔNG NGHIỆP & SHUD
TT
Mã học phần
Tên học phần
Số
tín
chỉ
Bắt buộc
1
NN101
Chọn giống gia súc
2
2
NN101
Chọn giống gia súc
2
x
3
NN102
Cơ thể học gia súc
2
x
4
NN103
Di truyền học động vật
2
x
5
NN104
Dinh dưỡng gia súc
2
x
6
NN105
Sinh lý gia súc
3
x
7
NN106
Thống kê & Phép thí nghiệm - CNTY
2
x
8
NN107
Thức ăn gia súc
2
9
NN107
Thức ăn gia súc
2
x
10
NN108
Tổ chức học động vật
2
x
11
NN109
Vi sinh đại cương - CNTY
2
x
12
NN110
Dược lý thú y
2
13
NN110
Dược lý thú y
2
x
14
NN111
Phương pháp NCKH - Nông nghiệp
2
x
15
NN112
Miễn dịch học
2
16
NN112
Miễn dịch học
2
x
17
NN113
Ngọai khoa gia súc
2
x
18
NN113
Ngoại khoa gia súc
2
19
NN113
Ngoại khoa gia súc
2
x
20
NN114
Tin học ứng dụng - CNTY
2
21
NN115
Công nghệ thức ăn gia súc
2
22
NN116
Thiết bị và dụng cụ chăn nuôi
2
23
NN117
Chẩn đóan thú y
2
x
24
NN117
Chẩn đoán thú y
2
25
NN117
Chẩn đoán xét nghiệm
2
x
26
NN118
Vi sinh trong chăn nuôi
2
27
NN119
Vi sinh thú y
2
x
28
NN120
Anh văn chuyên môn - TY
2
29
NN121
Giải phẩu bệnh lý
3
x
30
NN123
Sinh hóa B
2
x
31
NN123
Sinh hoá B
2
x
32
NN124
TT.Sinh hóa
1
x
33
NN124
TT.Sinh hoá
1
x
34
NN125
Nhiệt kỹ thuật
2
x
35
NN126
Di truyền học đại cương
2
x
36
NN127
TT.Di truyền học đại cương
1
x
37
NN129
Sinh lý thực vật B
2
x
38
NN130
TT.Sinh lý thực vật
1
x
39
NN130
TT.Sinh lý thực vật
1
x
40
NN131
Thổ nhưỡng B
2
41
NN131
Thổ nhưỡng B
2
x
42
NN132
Nông hóa
2
43
NN134
Anh văn chuyên môn – Trồng trọt
2
44
NN135
Anh văn chuyên môn -Giống CT
2
45
NN136
Sinh lý & cơ thể gia súc
2
x
46
NN138
Hóa bảo vệ thực vật A
3
x
47
NN139
Chăn nuôi đại cương
2
x
48
NN140
Trồng trọt đại cương
2
x
49
NN142
Anh văn chuyên môn - HV&CC
2
50
NN143
Hóa bảo vệ thực vật B
2
51
NN145
TT. Hóa học thực phẩm
1
52
NN145
TT. Hoá học thực phẩm
1
x
53
NN147
TT. Vi sinh thực phẩm
1
x
54
NN148
Hóa sinh học thực phẩm
2
55
NN150
Đánh giá cảm quan sản phẩm
2
56
NN150
Đánh giá cảm quan sản phẩm
2
x
57
NN151
Phụ gia trong chế biến thực phẩm
2
58
NN152
Vật lý học thực phẩm
2
59
NN153
Thống kê phép thí nghiệm - CNTP
2
x
60
NN154
Truyền khối
3
61
NN154
Truyền khối
3
x
62
NN155
Hình họa & Vẽ kỹ thuật - CNTP
2
63
NN155
Hình họa & Vẽ kỹ thuật - CNTP
2
x
64
NN157
Tin học ứng dụng - CNTP
2
65
NN158
Anh văn chuyên môn - CNTP
2
66
NN160
Anh văn chuyên môn - QLĐĐ
2
67
NN161
Anh văn chuyên ngành - KHĐ
2
68
NN162
Anh văn chuyên mô n - Lâm sinh
2
69
NN164
Đồ án kỹ thuật thực phẩm
2
x
70
NN165
Phương pháp NCKH-CNTP
2
x
71
NN166
An toàn & ô nhiễm trong SX thực phẩm
2
72
NN167
Nước cấp, nước thải kỹ nghệ
2
73
NN168
Hóa học thực phẩm
3
74
NN168
Hóa học thực phẩm
3
75
NN168
Hóa học thực phẩm
3
x
76
NN169
Xác suất thống kê & PTN-TT&NH
3
x
77
NN170
Sinh thái học vật nuôi
2
x
78
NN171
Di truyền phân tử động vật
2
x
79
NN172
Xác xuất thống kê & Phép TN-CNTY
3
x
80
NN172
Xác xuất thống kê và phép thí nghiệm CNTY
3
x
81
NN173
Dược lý thú y A
3
x
82
NN174
Sinh lý bệnh Thú y
2
x
83
NN175
Trắc địa đại cương
2
x
84
NN176
Quản lý & khai thác tài nguyên ĐĐ
2
x
85
NN177
Nguồn gốc-phân loại- khảo sát lập bản đồ đất
2
x
86
NN178
Côn trùng đại cương
3
x
87
NN179
Vi sinh thực phẩm
2
x
88
NN180
Nguyên lý bảo quản & chế biến TP
2
x
89
NN181
Đồ án Công nghệ thực phẩm
2
x
90
NN182
Sinh lý gia súc B
2
x
91
NN183
Di truyền – Chọn giống gia súc
2
x
92
NN201
Kỹ thuật thực phẩm 1
3
x
93
NN202
TT.Kỹ thuật thực phẩm 1 (PTN)
1
x
94
NN203
Kỹ thuật thực phẩm 2
3
x
95
NN204
TT.Kỹ thuật thực phẩm 2 (PTN)
1
x
96
NN205
Kỹ thuật thực phẩm 3
2
97
NN206
TT.Kỹ thuật thực phẩm (nhà máy)
2
x
98
NN207
Dinh dưỡng người
2
99
NN208
Máy chế biến thực phẩm
2
100
NN211
Quản lý chất lượng & Luật T.Phẩm
2
x
101
NN213
TT. Công nghệ thực phẩm (Nhà máy)
3
x
102
NN214
TT. Công nghệ thực phẩm (PTN)
3
x
103
NN216
Công nghệ CB sản phẩm đóng hộp
2
104
NN217
Công nghệ CB sữa & sản phẩm sữa
2
105
NN218
Công nghệ CB thịt & sản phẩm thịt
2
106
NN219
Công nghệ chế biến thủy & hải sản
2
107
NN220
Công nghệ lạnh thực phẩm
2
108
NN221
C.Nghệ sản xuất rượu, bia & NGK
2
109
NN221
Công nghệ rượu bia & nước giải khát
2
110
NN222
Công nghệ sản xuất đường mía
2
111
NN223
Công nghệ sau thu hoạch ngũ cốc
2
112
NN224
Công nghệ sau thu hoạch rau quả
2
113
NN225
Công nghệ thực phẩm truyền thống
2
114
NN226
Bao bì thực phẩm
2
115
NN227
Phát triển sản phẩm mới
2
116
NN229
Luận văn tốt nghiệp - CNTP
10
x
117
NN230
Thỗ nhưỡng A
3
x
118
NN231
Bạc màu & bảo vệ đất đai
2
119
NN231
Bạc màu và bảo vệ đất đai
2
120
NN232
Phì nhiêu đất
2
121
NN232
Phì nhiêu đất
2
x
122
NN233
TT.Phì nhiêu đất
1
x
123
NN237
Bảo quản và chế biến nông sản sạch
2
x
124
NN238
Quan hệ đất - cây trồng
2
125
NN238
Quan hệ đất- cây trồng
2
126
NN238
Quan hệ đất- cây trồng
2
x
127
NN239
Phân bón, khuyến cáo bón phân
1
128
NN242
Viễn thám 1
2
x
129
NN243
Kỹ thuật bản đồ địa chính
3
x
130
NN245
Hệ thống thông tin địa lý (GIS)
2
x
131
NN245
Hệ thống thông tin địa lý - GIS
2
132
NN245
Hệ thống thông tin địa lý GIS
2
133
NN245
Hệ thống thông tin địa lý GIS
2
x
134
NN248
Đo đạc địa chính
4
x
135
NN250
Quản lý thông tin đất đai LIS/LIM
3
x
136
NN251
Thực tập thực tế - NNS
2
137
NN253
Quy hoạch phân bố sử dụng đất
3
x
138
NN253
Quy hoạch phân bố sử dụng đất
3
x
139
NN255
Quy hoạch & phát triển nông thôn
2
140
NN255
Quy hoạch & phát triển nông thôn
2
x
141
NN255
Quy hoạch và phát triển nông thôn
2
142
NN256
Quy hoạch và phát triển đô thị
2
x
143
NN257
Lưu trữ & quản lý hồ sơ địa chính
2
x
144
NN259
Phân hạng & định giá đất
2
x
145
NN261
TT chuyên ngành QLĐĐ
2
x
146
NN262
Kiểm kê & chỉnh lý biến động đ.đai
2
x
147
NN269
Phương pháp PRA trong điều tra kiểm kê
1
148
NN270
Mô hình hoá
2
149
NN272
Chiến lược phát triển bền vững tài nguyên đất
2
150
NN272
Chiến lược PT bền vững tài nguyên đất
2
151
NN274
Autocad và Hệ thống định vị toàn cầu GPS
2
152
NN275
Luận văn tốt nghiệp - QLĐĐ
10
x
153
NN278
Hoá lý đất
2
x
154
NN285
Công nghệ chế biến đường
2
155
NN286
Nông nghiệp sạch & bền vững
2
156
NN286
Nông nghiệp sạch & bền vững
2
x
157
NN286
Nông nghiệp sạch & bền vững
2
x
158
NN288
Viễn thám đại cương
2
159
NN290
Thống kê thỗ nhưỡng
1
160
NN292
Thực tập thực tế - KHĐ
2
x
161
NN293
Luận văn tốt nghiệp - KHĐ
10
x
162
NN294
Sản xuất vật nuôi sạch
2
x
163
NN295
Luận văn tốt nghiệp – NN Sạch
10
x
164
NN296
Công nghệ CB chè, cà phê, ca cao
2
165
NN297
Hệ quản trị cơ sở dữ liệu địa chính
2
x
166
NN298
Viễn thám ứng dụng
2
167
NN298
Viễn thám ứng dụng
2
x
168
NN299
Quản lý & P.Tích thị trường bất động sản
3
x
169
NN300
Pháp luật - thanh tra và giải quyết tranh chấp đất đai
2
x
170
NN301
Sản khoa & gieo tinh nhân tạo
2
171
NN301
Sản khoa & gieo tinh nhân tạo
2
x
172
NN302
Nội khoa gia súc B
2
173
NN302
Nội khoa gia súc B
2
x
174
NN303
Dịch tể học
2
175
NN303
Dịch tễ học
2
x
176
NN304
Bệnh dinh dưỡng
2
x
177
NN305
Chăn nuôi gia cầm A
3
x
178
NN306
Chăn nuôi gia súc nhai lại A
3
x
179
NN307
Chăn nuôi heo A
3
x
180
NN308
Chăn nuôi ong
2
181
NN308
Chăn nuôi ong
2
x
182
NN309
Quản lý sản xuất chăn nuôi
2
183
NN309
Quản lý sản xuất chăn nuôi
2
x
184
NN310
Chăn nuôi chó mèo
2
185
NN311
Bệnh ký sinh gia súc
2
x
186
NN312
Bệnh truyền nhiễm
2
x
187
NN313
Tham quan thực tế - CN
1
x
188
NN314
Thực tập thực tế - Chăn nuôi
4
x
189
NN315
Di truyền số lượng – quần thể
2
190
NN315
Di truyền số lượng-quần thể
2
x
191
NN316
Chăn nuôi động vật hoang dã
2
192
NN317
Nuôi động vật thí nghiệm
2
193
NN318
Vệ sinh môi trường chăn nuôi
2
194
NN319
Chăn nuôi thỏ
2
195
NN320
Xây dựng chuồng trại
2
196
NN320
Xây dựng chuồng trại
2
x
197
NN321
Bệnh chó mèo
2
198
NN321
Bệnh chó mèo
2
x
199
NN322
Kiểm nghiệm sản phẩm động vật
2
200
NN322
Kiểm nghiệm sản phẩn động vật
2
201
NN322
Kiểm nghiệm sản phẩn động vật
2
x
202
NN323
Luật Thú y
2
203
NN324
Vệ sinh thú y
2
204
NN324
Vệ sinh thú y
2
x
205
NN325
Hệ thống chăn nuôi
2
206
NN326
Khuyến nông
2
207
NN328
Biogas với nông trang
2
208
NN330
Luận văn tốt nghiệp - CNTY
10
x
209
NN331
Bệnh truyền nhiễm GS & gia cầm
3
x
210
NN332
TT.Bệnh truyền nhiễm GS& gia cầm
1
x
211
NN333
Bệnh ký sinh GS & gia cầm
3
x
212
NN334
TT.Bệnh ký sinh GS & gia cầm
1
x
213
NN335
Bệnh thú hoang dã
2
214
NN336
Chăn nuôi dê
2
215
NN337
Chăn nuôi gia cầm B
2
216
NN337
Chăn nuôi gia cầm B
2
x
217
NN338
Chăn nuôi gia súc nhai lại B
2
x
218
NN339
Chăn nuôi heo B
2
x
219
NN340
Chẩn đóan hình ảnh (X quang)
2
x
220
NN341
Độc chất học thú y
2
x
221
NN342
Chăn nuôi gia súc
2
222
NN343
Nội khoa gia súc A
3
x
223
NN344
Quản lý dịch bệnh trên đàn gia súc
2
224
NN345
Sản khoa gia súc
3
x
225
NN346
Thụ tinh nhân tạo
2
x
226
NN347
Chọn giống cây lương thực-thực phẫm
2
x
227
NN348
Thực hành Thú y cơ sở
2
x
228
NN349
Thực hành trang trại
3
x
229
NN350
Thực hành Bệnh xá
4
x
230
NN351
Luận văn tốt nghiệp - TY
10
x
231
NN352
Chọn giống cây rau màu
2
x
232
NN353
Dinh dưỡng & thức ăn gia súc
2
x
233
NN353
Dinh dưỡng và thức ăn gia súc
2
234
NN354
Giống gia súc
2
235
NN355
Chọn giống cây dài ngày
2
x
236
NN356
Sinh lý - sinh hóa hạt giống
2
x
237
NN357
Công nghệ hạt giống
3
x
238
NN358
Bảo quản sau thu họach
2
x
239
NN358
Bảo quản sau thu hoạch
2
x
240
NN359
Bệnh cây trồng
2
241
NN359
Bệnh cây trồng
2
x
242
NN360
Các trở ngại của đất & cách quản lý
2
243
NN360
Các trở ngại của đất & cách quản lý
2
x
244
NN361
Cây ăn trái
2
245
NN361
Cây ăn trái
2
x
246
NN362
Cây công nghiệp dài ngày
2
247
NN362
Cây công nghiệp dài ngày
2
x
248
NN363
Cây công nghiệp ngắn ngày
2
249
NN363
Cây công nghiệp ngắn ngày
2
x
250
NN364
Tham quan cơ sở sản xuất – GCT
1
x
251
NN367
Luật cây trồng
2
252
NN368
Kiểm định hạt giống
2
x
253
NN369
Cây lúa
2
254
NN369
Cây lúa
2
x
255
NN370
Cây màu
2
256
NN370
Cây màu
2
x
257
NN371
Cây rau
2
258
NN371
Cây rau
2
x
259
NN373
Chọn giống cây trồng
2
x
260
NN374
Côn trùng nông nghiệp
2
261
NN374
Côn trùng nông nghiệp
2
x
262
NN374
Côn trùng nông nghiệp
2
263
NN375
Công nghệ sinh học trong nông nghiệp
2
264
NN375
Công nghệ sinh học trong NN
2
265
NN376
Dinh dưỡng cây trồng
2
266
NN376
Dinh dưỡng cây trồng
2
x
267
NN377
Hệ thống canh tác
2
268
NN377
Hệ thống canh tác
2
x
269
NN378
IPM trong bảo vệ thực vật
2
270
NN378
IPM trong bảo vệ thực vật
2
x
271
NN378
IPM trong bảo vệ thực vật
2
x
272
NN379
Luận văn tốt nghiệp-GCT
10
x
273
NN380
Kỹ thuật sản xuất rau sạch
2
274
NN381
Nấm ăn
2
275
NN382
Nhân giống vô tính
2
276
NN382
Nhân giống vô tính
2
x
277
NN384
Ô nhiễm đất đai
2
278
NN385
Nông nghiệp đại cương
3
279
NN385
Nông nghiệp đại cương
3
x
280
NN386
Di truyền học số lượng
2
x
281
NN389
Sản xuất cây trồng qui mô trang trại
2
282
NN390
Thực hành nông nghiệp tốt (GAP)
2
283
NN391
Thực tập cơ sở - Trồng trọt
2
x
284
NN392
Thực tập giáo trình - Trồng trọt
1
x
285
NN393
Thực tập giáo trình - Chăn nuôi
1
x
286
NN394
Di truyền sinh hóa - Miễn dịch
2
x
287
NN397
Luận văn tốt nghiệp - Giống VN
10
x
288
NN401
Xử lý ra hoa
2
289
NN401
Xử lý ra hoa
2
x
290
NN402
Luận văn tốt nghiệp -Trồng trọt
10
x
291
NN403
Luận văn tốt nghiệp - Nông học
10
x
292
NN408
Côn trùng chuyên khoa
3
x
293
NN409
Bệnh cây đại cương
2
x
294
NN410
TT.Bệnh cây đại cương
1
x
295
NN414
Cỏ dại
2
296
NN414
Cỏ dại
2
x
297
NN416
Động vật hại trong nông nghiệp
2
x
298
NN419
Luật bảo vệ môi trường & BVTV
2
299
NN420
Thực tập giáo trình - BVTV
2
x
300
NN421
Vi sinh chuyên khoa
2
x
301
NN422
Chất điều hòa sinh trưởng thực vật
1
302
NN423
Sản xuất giống vô tính
2
303
NN424
Vi khuẩn học đại cương
2
304
NN425
UD GIS & Viễn thám trong nông nghiệp
2
305
NN427
Phòng trừ sinh học côn trùng
2
x
306
NN427
Phòng trừ sinh học côn trùng
2
x
307
NN428
Vi S.Vật&chuyển hóa vật chất trong đất
2
308
NN428
Vi S.Vật&chuyển hóa vật chất trong đất
2
309
NN428
Vi S.Vật&chuyển hóa vật chất trong đất
2
310
NN428
Vi SV&chuyển hóa VC trong đất
2
311
NN429
Phòng trừ sinh học bệnh cây trồng
2
x
312
NN429
Phòng trừ sinh học bệnh cây trồng
2
x
313
NN432
Chọn giống cây trồng trong BVTV
2
314
NN434
Bệnh sau thu hoạch
2
315
NN434
Bệnh sau thu hoạch
2
316
NN435
Côn trùng trong kho vựa
2
317
NN435
Côn trùng trong kho vựa
2
318
NN436
Luận văn tốt nghiệp - BVTV
10
x
319
NN437
Chọn giống - HV&CC
2
x
320
NN438
Côn trùng - HV&CC
2
x
321
NN439
Bệnh cây - HV&CC
2
x
322
NN441
Di truyền học phân tử
2
323
NN441
Di truyền học phân tử
2
x
324
NN442
Sinh học phân tử cây trồng
2
325
NN444
Cỏ dại & cách phòng trừ
2
326
NN445
CNSH chọn giống cây trồng
2
327
NN445
CNSH chọn giống cây trồng
2
x
328
NN446
Kiến trúc phong cảnh
2
x
329
NN447
Thiết bị & công cụ làm vườn
2
x
330
NN448
QH, TK & BD cảnh quan đô thị
2
x
331
NN453
Nghệ thuật và thiết bị hoa viên
2
x
332
NN455
Thực tập cơ sở - HV&CC
1
x
333
NN456
Thực tập giáo trình - HV&CC
1
x
334
NN459
Đa dạng sinh học
2
335
NN461
Kỹ thuật nhân giống cây thân gỗ
2
336
NN462
Bảo quản và chế biến nông-lâm-thủy sản
2
337
NN463
Luận văn tốt nghiệp - HV&CC
10
x
338
NN467
Điều tra và thống kê rừng
2
x
339
NN468
Cây rừng đô thị
2
340
NN471
Hệ thống nông lâm kết hợp
2
x
341
NN472
Bảo quản & quản lý sản phẩm rừng
2
342
NN474
Thuỷ văn - LSĐB
2
343
NN475
Thực tập rèn nghề - LSĐB
2
x
344
NN476
Thực tập giáo trình - LSĐB
2
x
345
NN477
Cây dược liệu
2
346
NN478
Quản lý & bảo tồn động vật hoang dã
2
x
347
NN479
Khai thác và chế biến gỗ
2
348
NN480
Khuyến lâm
2
x
349
NN481
Luật lâm nghiệp
2
x
350
NN482
Kỹ thuật lâm sinh
2
x
351
NN483
Bệnh & côn trùng hại cây rừng
2
352
NN483
Bệnh và côn trùng hại cây rừng
2
353
NN485
Dự báo & phòng chống cháy rừng
2
x
354
NN486
Hệ sinh thái đất ngập nước
2
355
NN486
Hệ sinh thái đất ngập nước
2
x
356
NN486
Hệ sinh thái đất ngập nước
2
x
357
NN488
Luận văn tốt nghiệp – LSĐB
10
x
358
NN492
Thực hành chăn nuôi tốt (GAHP)
2
359
NN493
Thực tập giáo trình - Nông học
1
x
360
NN494
Rèn nghề - Nông học
1
x
361
NN495
Công nghệ sinh học vật nuôi
2
x
362
NN496
Quản lý giống vật nuôi
2
x
363
NN497
Công nghệ giống vật nuôi
2
x
364
NN498
Công nghệ sinh sản vật nuôi
2
365
NN499
Quyền lợi & Tập tính học động vật
2
366
NN500
Rèn nghề - Giống VN
1
x
367
NN501
Thực tập giáo trình - Giống VN
1
x
368
NN502
Rèn nghề - QLĐĐ
1
x
369
NN503
Phân tích & Thiết kế HTTTđịa chính
2
370
NN504
Lâm sinh & Sự biến đổi khí hậu
2
371
NN504
Lâm sinh & Sự biến đổi khí hậu
2
x
372
NN505
Sinh thái & Sinh học đất
2
x
373
NN505
Sinh thái & Sinh học đất
2
x
374
NN506
Ô nhiễm, bạc màu và bảo vệ đất đai
2
x
375
NN507
Đánh giá & Phân tích số liệu đất- phân- cây
2
x
376
NN508
Đánh giá đất
2
377
NN508
Đánh giá đất
2
x
378
NN508
Đánh giá đất
2
x
379
NN509
Quy hoạch phân bố sử dụng đất
2
380
NN509
Quy hoạch phân bố sử dụng đất
2
x
381
NN510
Thực tập rèn nghề - KHĐ
2
x
382
NN511
Bệnh cây chuyên khoa
3
x
383
NN512
Thực tập cơ sở - BVTV
1
x
384
NN513
Công nghệ sinh học trong BVTV
2
385
NN514
Sản xuất cây trồng sạch
2
386
NN514
Sản xuất cây trồng sạch
2
x
387
NN515
Mỹ học ứng dụng
2
x
388
NN516
Sinh thái cảnh quan - HV&CC
1
x
389
NN517
Trắc địa & Đồ họa ƯD trong TK cảnh quan
3
x
390
NN518
Kỹ thuật trồng hoa và cây cảnh
3
391
NN518
Kỹ thuật trồng hoa và cây cảnh
3
x
392
NN519
Hệ thống tưới tiêu & PP thủy canh
2
x
393
NN520
Bảo quản và kỹ thuật cắm hoa
3
x
394
NN521
Phong thủy
2
395
NN522
Dinh dưỡng hoa và cây cảnh
2
396
NN523
Lâm nghiệp đai cương
2
x
397
NN524
Phân loại và nhận diện thực vật rừng
2
x
398
NN525
Hệ sinh thái rừng ngập
2
x
399
NN526
Đất và lập địa rừng
2
400
NN527
Chon giống và trồng rừng
2
401
NN528
PRA trong điều tra kinh tế xã hội
2
402
NN529
Phì nhiêu đất B
2
403
NN529
Phì nhiêu đất B
2
x
404
NN530
Thực tập rèn nghề- NNS
2
x
405
NN531
Phân hữu cơ vi sinh
2
x
406
NN532
Kiểm nghiệm dược
2
x
407
NN533
Dược liệu
2
x
408
NN534
Bệnh truyền nhiễm GS &gia cầm B
2
x
409
NN535
Bệnh ký sinh GS & gia cầm B
2
x
410
NN537
Luận văn tốt nghiệp - Dược TY
10
x
411
NN801
Anh văn căn bản 1 (*)
4
412
NN801
Anh văn căn bản 1 (*)
4
413
NN802
Anh văn căn bản 2 (*)
3
414
NN803
Anh văn căn bản 3 (*)
3
415
SP169
Phân loại thực vật B
2
416
TN340
Nuôi cấy mô thực vật
2
Đầu trang