NHÓM NGÀNH ĐÀO TẠO
Sử dụng trong tuyển sinh bằng 2 _ Năm 2008
(Kèm theo Thông báo số 1101/TB-ĐHCT, ngày 06.8.2008)
|
TT |
Nhóm ngành |
Ngành - Chuyên ngành |
Ghi chú |
|
01 |
Khoa học tự nhiên |
Sư phạm Toán học |
|
|
|
|
Sư phạm Vật lư |
|
|
|
|
Sư phạm Toán - Tin học |
|
|
|
|
Sư phạm Vật lư - Tin học |
|
|
|
|
Sư phạm Vật lư - Công nghệ |
|
|
|
|
Sư phạm Tiểu học |
|
|
|
|
Toán thống kê |
|
|
02 |
Xă hội nhân văn, |
Sư phạm Ngữ văn |
|
|
|
Luật |
Sư phạm Lịch sử |
|
|
|
|
Sư phạm Địa lư |
|
|
|
|
Ngữ văn |
|
|
|
|
Sư phạm Giáo dục công dân |
|
|
|
|
Du lịch |
|
|
|
|
Luật (Hành chính, Thương mại,Tư pháp) |
|
|
03 |
Tiếng Anh |
Sư phạm Anh văn |
|
|
|
|
Anh văn |
|
|
04 |
Tiếng Pháp |
Sư phạm Pháp văn |
|
|
|
|
Pháp văn |
|
|
05 |
Kỹ thuật xây dựng |
Thủy nông |
|
|
|
|
Xây dựng công tŕnh thủy (Thủy công đồng bằng) |
|
|
|
|
Xây dựng dân dụng & công nghiệp |
|
|
|
|
Xây dựng cầu đường |
|
|
|
|
Kỹ thuật môi trường |
|
|
06 |
Kỹ thuật điện, |
Kỹ thuật điện |
|
|
|
Điện tử, Công nghệ TT, |
Điện tử |
|
|
|
Cơ khí |
Công nghệ thông tin |
|
|
|
|
Cơ điện tử |
|
|
|
|
Cơ khí giao thông |
|
|
|
|
Quản lư công nghiệp |
|
|
07 |
Công nghệ hóa học |
Công nghệ hóa học |
|
|
|
|
Hóa học |
|
|
|
|
Sư phạm Hóa học |
|
|
08 |
Công nghệ thực phẩm |
Chế biến nông sản, thực phẩm |
|
|
|
|
Công nghệ thực phẩm |
|
|
|
|
Chế biến thủy sản |
|
|
09 |
Nông nghiệp, |
Trồng trọt |
|
|
|
Sinh học |
Chăn nuôi |
|
|
|
|
Thú y |
|
|
|
|
Nông học |
|
|
|
|
Bảo vệ thực vật |
|
|
|
|
Nuôi trồng thủy sản |
|
|
|
|
Bệnh học thủy sản |
|
|
|
|
Sư phạm Sinh vật |
|
|
|
|
Sư phạm Sinh - Kỹ thuật nông nghiệp |
|
|
|
|
Công nghệ sinh học |
|
|
|
|
Khoa học môi trường |
|
|
|
|
Hoa viên - cây cảnh |
|
|
|
|
Phát triển nông thôn |
|
|
|
|
Khoa học đất |
|
|
10 |
Kinh tế, |
Kế toán |
|
|
|
Kinh doanh và |
Tài chính - Ngân hàng |
|
|
|
Quản lư |
Quản trị kinh doanh |
|
|
|
|
Ngoại thương |
|
|
|
|
Kinh tế nông nghiệp |
|
|
|
|
Kinh tế học |
|
|
|
|
Quản lư đất đai |
|
|
|
|
Quản lư nghề cá |
|
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ