BẢNG DANH MỤC TÊN NGÀNH – MĂ NGÀNH - KHỐI THI
CỦA TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ (Kư hiệu Trường: TCT)
(Áp dụng cho kỳ thi tuyển sinh Đại học – Cao đẳng năm 2008)
|
Trường Đại học Cần Thơ |
TCT |
Mă ngành |
Khối thi |
|
Đường 3/2, Q.Ninh Kiều, TP. Cần Thơ; ĐT: (071) 831 156 |
|
|
|
|
Các ngành đào tạo đại học |
|
|
|
|
- Toán học (có 3 chuyên ngành) |
|
|
|
|
+ Sư phạm Toán học |
|
101 |
A |
|
+ Sư phạm Toán - Tin học |
|
102 |
A |
|
+ Toán ứng dụng |
|
103 |
A |
|
- Vật lư (có 3 chuyên ngành) |
|
|
|
|
+ Sư phạm Vật lư |
|
104 |
A |
|
+ Sư phạm Vật lư - Tin học |
|
105 |
A |
|
+ Sư phạm Vật lư - Công nghệ |
|
106 |
A |
|
- Sư phạm Tiểu học |
|
107 |
A, D1 |
|
- Cơ khí (có 3 chuyên ngành) |
|
|
|
|
+ Cơ khí chế tạo máy |
|
108 |
A |
|
+ Cơ khí chế biến |
|
109 |
A |
|
+ Cơ khí giao thông |
|
110 |
A |
|
- Kỹ thuật công tŕnh (có 3 chuyên ngành) |
|
|
|
|
+ Xây dựng công tŕnh thủy |
|
111 |
A |
|
+ Xây dựng dân dụng và công nghiệp |
|
112 |
A |
|
+ Xây dựng cầu đường |
|
113 |
A |
|
- Kỹ thuật môi trường |
|
114 |
A |
|
- Điện tử (có 3 chuyên ngành: Kỹ thuật Điện tử Viễn thông; Kỹ thuật điều khiển; Kỹ thuật máy tính) |
|
115 |
A |
|
- Kỹ thuật điện |
|
116 |
A |
|
- Cơ điện tử |
|
117 |
A |
|
- Quản lư công nghiệp |
|
118 |
A |
|
- Công nghệ thông tin (có 4 chuyên ngành: Hệ thống thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Mạng máy tính và truyền thông, Quản trị hệ thống thông tin) |
|
119 |
A |
|
- Công nghệ thực phẩm (có 2 chuyên ngành) |
|
|
|
|
+ Công nghệ thực phẩm |
|
201 |
A |
|
+ Chế biến thủy sản |
|
202 |
A |
|
- Hóa học (có 2 chuyên ngành) |
|
|
|
|
+ Sư phạm Hóa học |
|
203 |
A,B |
|
+ Hóa học |
|
204 |
A,B |
|
- Công nghệ hóa học |
|
205 |
A |
|
- Sinh học (có 3 chuyên ngành) |
|
|
|
|
+ Sư phạm Sinh vật |
|
301 |
B |
|
+ Sư phạm Sinh - Kỹ thuật nông nghiệp |
|
302 |
B |
|
+ Sinh học |
|
303 |
B |
|
- Công nghệ sinh học |
|
304 |
A,B |
|
- Chăn nuôi (có 2 chuyên ngành: Chăn nuôi-Thú y và Công nghệ giống vật nuôi) |
|
305 |
B |
|
- Thú y |
|
306 |
B |
|
- Thủy sản (có 3 chuyên ngành) |
|
|
|
|
+ Nuôi trồng thủy sản |
|
307 |
B |
|
+ Bệnh học thủy sản |
|
308 |
B |
|
+ Sinh học biển |
|
309 |
B |
|
- Trồng trọt (có 3 chuyên ngành: Trồng trọt ; Công nghệ giống cây trồng và Nông nghiệp sạch) |
|
310 |
B |
|
- Nông học (có 2 chuyên ngành) |
|
|
|
|
+ Nông học |
|
311 |
B |
|
+ Hoa viên – Cây cảnh |
|
312 |
B |
|
- Bảo vệ thực vật |
|
313 |
B |
|
- Khoa học môi trường (có 2 chuyên ngành: Khoa học môi trường và Quản lư môi trường) |
|
314 |
A, B |
|
- Khoa học đất |
|
315 |
B |
|
- Kinh tế học |
|
401 |
A, D1 |
|
- Kế toán (có 2 chuyên ngành: Kế toán tổng hợp; Kế toán - Kiểm toán) |
|
402 |
A, D1 |
|
- Tài chính (có 2 chuyên ngành: Tài chính – Ngân hàng; Tài chính doanh nghiệp) |
|
403 |
A, D1 |
|
- Quản trị kinh doanh (có 4 chuyên ngành: QTKD Tổng hợp; QTKD Du lịch; QTKD Marketing; QTKD thương mại) |
|
404 |
A, D1 |
|
- Kinh tế nông nghiệp (có 3 chuyên ngành: Kinh tế nông nghiệp; Kinh tế tài nguyên - môi trường; Kinh tế thủy sản) |
|
405 |
A, D1 |
|
- Kinh tế ngoại thương |
|
406 |
A, D1 |
|
- Nông nghiệp (Phát triển nông thôn) |
|
407 |
A, B |
|
- Quản lư đất đai |
|
408 |
A |
|
- Quản lư nghề cá |
|
409 |
A |
|
- Luật khoa (có 3 chuyên ngành: Luật Hành chính; Luật Tư pháp; Luật Thương mại) |
|
501 |
A, C |
|
- Ngữ văn (có 2 chuyên ngành) |
|
|
|
|
+ Sư phạm Ngữ văn |
|
601 |
C |
|
+ Ngữ văn |
|
602 |
C |
|
- Sư phạm Lịch sử |
|
603 |
C |
|
- Sư phạm Địa lư |
|
604 |
C |
|
- Sư phạm Giáo dục công dân |
|
605 |
C |
|
- Du lịch (Hướng dẫn viên Du lịch) |
|
606 |
C, D1 |
|
- Tiếng Anh (có 2 chuyên ngành) |
|
|
|
|
+ Sư phạm Anh văn |
|
701 |
D1 |
|
+ Anh văn |
|
751 |
D1 |
|
- Thông tin - Thư viện |
|
752 |
D1 |
|
- Tiếng Pháp (Sư phạm Pháp văn) |
|
703 |
D3 |
|
- Sư phạm Thể dục - Thể thao |
|
901 |
T |
|
Các ngành đào tạo cao đẳng |
|
|
|
|
- Tin học |
|
C65 |
A |