BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO               CỘNG H̉A XĂ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ                         Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 

Số :    138   /ĐHCT-ĐT.                                              Cần Thơ, ngày   17  tháng   7   năm 2008

V/v hướng xử lư nhu cầu đăng kư

của sinh viên sau đợt 1.

                     Kính gởi : Ban lănh đạo các Khoa.

            Trong thời gian đăng kư từ 23.06.2008 đến 13.07.2008 (đă qua 1 lượt cho tất cả các khóa), các học phần sau đây ngoài sĩ số các nhóm đă mở, nhu cầu đăng kư của sinh viên vẫn c̣n. Căn cứ các số liệu đă thống kê, trường đề xuất hướng xử lư cho các học phần này như sau:

 

1. Mở thêm nhóm đối với các học phần sau đây:

TT

Mă HP

Tên học phần

Tín Chỉ

Nhu cầu

Ghi chú

1

 CN101  

 Cơ lư thuyết - XD 

 2 

116

 

2

 CN102  

 Địa chất công tŕnh 

 2 

39

 

3

 CN104  

 Vật liệu xây dựng 

 2 

59

 

4

 CN106  

 Sức bền vật liệu - XD 

 3 

26

 

5

 CN110  

 Trắc địa 

 2 

61

 

6

 CN114  

 Cơ học kết cấu 

 2 

95

 

7

 CN117  

 Phương pháp tính - Kỹ thuật 

 2 

266

 

8

 CN119  

 Nguyên lư quy hoạch 

 2 

16

 

9

 CN121  

 Giới thiệu ngành nghề - XD 

 0 

158

 

10

 CN126  

 Anh văn chuyên môn xây dụng 

 2 

9

 

11

 CN131  

 H́nh hoạ & vẽ kỹ thuật - XD 

 3 

37

 

12

 CN133  

 H́nh hoạ & Vẽ kỹ thuật - KTĐ 

 3 

7

 

13

 CN140  

 Cơ học kết cấu - KTMT 

 2 

16

 

14

 CN141  

 Vẽ cơ khí 

 2 

35

 

15

 CN142  

 Cơ học máy 

 3 

11

 

16

 CN152  

 PP.thí nghiệm & xử lư số liệu 

 2 

20

 

17

 CN155  

 Khoa học về an toàn và bảo hộ 

 2 

76

 

18

 CN161  

 Vật liệu xây dựng - CĐ 

 2 

21

 

19

 CN236  

 Kỹ thuật xúc tác 

 2 

13

 

20

 CN237  

 Cơ sở TK chế tạo máy hóa chất 

 3 

16

 

21

 CN288  

 Điều khiển hệ thống 1 

 3 

15

 

22

 CN303  

 Nền móng công tŕnh 

 2 

22

 

23

 CN305  

 Kết cấu thép 

 2 

12

 

24

 CN307  

 Cấp thoát nước 

 2 

55

 

25

 CN328  

 Kết cấu thép nhà công nghiệp 

 2 

105

 

26

 CN331  

 Tin học Ứng dụng - Kỹ Thuật 1 

 2 

95

 

27

 CN335  

 Quy hoạch đô thị 

 2 

14

 

28

 CN336  

 Vải địa kỹ thuật 

 2 

21

 

29

 CN346  

 Giải pháp nền móng hợp lư 

 2 

21

 

30

 CN392  

 CAD/CAM/CNC 

 3 

69

 

31

 CN406  

 PLC 

 2 

65

 

32

 CN415  

 Vi điều khiển 

 2 

13

 

33

 CN421  

 Thiết bị trao đổi nhiệt 

 2 

15

 

34

 CN442  

 Điện công nghiệp 

 2 

39

 

35

 CT101  

 Lập tŕnh căn bản A 

 4 

120

 

36

 CT103  

 Cấu trúc dữ liệu 

 4 

206

 

37

 CT104  

 Kiến trúc máy tính 

 2 

196

 

38

 CT106  

 Hệ cơ sở dữ liệu 

 4 

217

 

39

 CT107  

 Hệ điều hành 

 3 

60

 

40

 CT109  

 Phân tích&thiết kế hệ thống TT 

 3 

53

 

41

 CT110  

 Hệ quản trị cơ sở dữ liệu 

 2 

146

 

42

 CT112  

 Mạng máy tính 

 3 

78

 

43

 CT113  

 Nhập môn công nghệ phần mềm 

 2 

91

 

44

 CT114  

 Lập tŕnh hướng đối tượng C++ 

 3 

259

 

45

 CT115  

 Chuyên đề ngôn ngữ lập tŕnh 1 

 2 

48

 

46

 CT116  

 Chuyên đề ngôn ngữ lập tŕnh 2 

 2 

55

 

47

 CT118  

 Anh văn chuyên môn tin học 

 2 

72

 

48

 CT119  

 Toán rời rạc 2 

 3 

145

 

49

 CT120  

 Phân tích&thiết kế thuật toán 

 2 

134

 

50

 CT121  

 Tin học lư thuyết 

 3 

97

 

51

 CT126  

 Lư thuyết xếp hàng 

 2 

63

 

52

 CT128  

 Kỹ thuật đồ hoạ - CNTT 

 2 

77

 

53

 CT133  

 Lư thuyết mạch 

 2 

23

 

54

 CT138  

 Toán kỹ thuật 

 2 

58

 

55

 CT146  

 Truyền dữ liệu 

 2 

36

 

56

 CT301  

 Lập tŕnh Web 

 2 

46

 

57

 CT314  

 An toàn hệ thống&an ninh mạng 

 2 

58

 

58

 CT319  

 Lập tŕnh mạng 

 2 

25

 

59

 CT335  

 Thiết kế & cài đặt mạng 

 3 

122

 

60

 CT361  

 Trường điện từ 

 2 

22

 

61

 KL001  

 Pháp luật đại cương 

 2 

144

 

62

 KL106  

 Xây dựng văn bản pháp luật 

 1 

74

 

63

 KL306  

 Luật tố tụng hành chính 

 1 

26

 

64

 KL312  

 Luật dân sự 3 

 1 

63

 

65