|
Index
|
Name of
scientific program |
Type of
program |
Period
|
At Place |
|
1
|
Applicating Bio Equipment into Mekong Delta
(Nghiên cứu ứng dụng thiết bị khí sinh học cho vùng ĐBSCL)
|
National program |
1985-1990
|
Provinces in Mekong Delta
|
|
2
|
Nghiên cứu hoàn thiện thiết bị khí sinh
học dùng cho gia đình và tác động của Biogas đối với môi trường,
sinh thái cây trồng ĐBSCL.
|
Cấp bộ
|
1991 - 1995 |
Long Hoa Village, Can Tho City.
|
|
3
|
Nghiên cứu xử lý nước thải trong sản
xuất nông nghiệp và gia dụng ở nông thôn và thị trấn bằng phương
pháp lên men kỵ khí và các phương pháp khác.
|
Cấp bộ
|
1996 - 1999 |
Long Tuyen Village, Can Tho City.
|
|
4
|
Kết hợp nhà vệ sinh với hầm ủ Biogas
trong mô hình VACB: tính khả thi về hiệu quả kinh tế.
|
Cấp sở |
1995 - 1997
|
Tan Phu Thạnh Village, Cai Rang District,
Cần Thơ City.
|
|
5
|
Thử nghiệm các kiểu HU thích hợp cho
vùng ĐBSCL
|
International Program (Germany, BfdW)
|
1985 - 1988
|
Provinces in Mekong Delta
|
|
6
|
Bảo quản giống
|
- nt- |
1985 - 1988
|
Institue of Farming Development.
|
|
7
|
Năng lượng mặt trời
|
- nt- |
1986 - 1989
|
Can Tho University
|
|
8
|
HU biogas cho nhà trẻ
|
International Program
(Germany, tdh) |
1985 - 1989
|
Can Tho University
|
|
9
|
Triển khai HU trong mô hình VACB: tính khả
thi vêf hiệu quả kinh tế.
|
International Program
(Germany, tdh) |
1988 - 1994
|
Can Tho City.
|
|
10
|
Vai trò của HU Biogas trong mô hình VACB,
góp phần xóa đói giảm nghèo và phát triển nông thôn bề vững.
|
International Program
(Germany, tdh) |
7/93 - 12/96
|
Long Hoa Village, Can Tho City.
|
|
11
|
Nâng cao vai trò phụ nữ trong việc phát
triển nông thôn bền vững.
|
International Program
(Germany, tdh) |
12/95-12/98
|
Long Tuyen Village, Can Tho City.
|
|
12
|
Trình diễn HU trong mô hình canh tác liên
hoàn hợp sinh thái.
|
International Program
(Germany, GATE) |
9/95 - 9/96
|
Song Be Province; Tan Phu Thạnh Village, Cai
Rang District, Cần Thơ City.
|
|
13
|
Nâng cao vai trò phụ nữ trong việc phát
triển nông thôn bền vững.
|
International Program (CIDA)
|
3/98-3/2000
|
An Binh Village, Can Tho City.
|
|
14
|
Xử lý nước và chất thải của Lò giết
mổ tập trung an Bình - Cần Thơ
|
International Program
(Germany, FAL) |
3/99-6/2000
|
An Binh Village, Can Tho City.
|
| 15 |
Chế tạo bể bùn hoạt tính
xử lý nước thải phục vụ công tác giảng dạy và nghiên cứu khoa
học. |
Uni
|
9/2000 - 9/2001
|
ĐHCT |
| 16 |
Quản lý tài nguyên vùng Bán
Đảo Cà Mau |
International Program (IRRI)
|
|
Bac Lieu - Ca Mau |
| 17 |
Dự án Cao đẳng Cộng Đồng |
International Program (Canada)
|
|
Tra Vinh Province |
| 18 |
Xử lý nước thải sinh hoạt |
International Program (VLIR A2)
|
|
Campus I - CTU |
| 19 |
Cẩm nang Cấp nước Nông thôn |
Uni
|
|
CTU |
| 20 |
Sách Khai thác và Xử lý
Nước |
International Program (Netherland )
|
|
CTU - HCM City |
| 21 |
Thiết kế định hình các mẫu
nhà vệ sinh nông thôn |
Uni
|
|
CTU |
| 22 |
Ứng dụng mạng thần kinh vào
dự báo lũ ở các nhánh sông Cửu Long |
Hợp tác với Khoa Khoa Học
|
|
CTU |