v
Phương pháp: Đo trực
tiếp bằng máy đo nhanh và đo bằng hoá
chất (phương pháp Winkler cải tiến)
v
Thiết bị:
Ø
Máy
đo DO cầm tay hiệu WTW - Đức
Model
Oxi 330
Đặc tính kỹ thuật: đo
DO, đo nhiệt độ. Máy còn có chức năng
trử số đo thủ công và tự động,
khả năng trử được 200 số
đo. Máy có thể hoạt động ở
bất kỳ tư thế nào.
DO: từ 0 đến 50 mg/L, độ chính xác
± 0.5%
0C:
từ 0 đến 50, độ chính xác ±
0.1
Áp suất tối đa:
6 bar
Độ sâu ngâm điện cực: 6 cm ÷
20 cm
Điện thế: pin 4 x 1.5 V
Năm sử dụng:
Ø
Máy đo DO cầm tay hiệu ORION -
Anh
Model
810
Đặc tính kỹ thuật: đo
DO, đo nhiệt độ.
DO: từ 0 đến 20 mg/L, độ chính xác
± 1%
0C: từ -5 đến 45, độ chính xác ±
0.1
Điện thế: pin 9V
Năm sử dụng:
Ø
Máy
đo DO cầm tay hiệu YSI - Mỹ
Model
55
Đặc tính kỹ thuật: Đo DO,
nhiệt độ
DO: từ 0 đến 20 mg/L, độ chính xác
± 0.3 mg/L
0C:
từ -5 đến 45, độ chính xác ±
0.2
Độ sâu đo tối đa 15 m
Điện thế: pin 6 x 1.5 V
Năm sử dụng: 2003
-
ĐỘ
DẪN ĐIỆN & ĐỘ MUỐI
v
Phương pháp: Đo trực
tiếp bằng máy đo nhanh
v
Thiết bị:
Ø
Máy đo độ dẫn điện
cầm tay hiệu ORION - Anh
Model
105
Đặc tính kỹ thuật: đo độ
dẫn điện (µS, mS), đo độ
muối (0/00)
và nhiệt độ. Máy còn có chức năng
tự kiểm tra máy.
Độ dẫn điện:
từ 0 đến 199.9 mS, độ chính xác
± 0.5% max
Độ muối: từ 0 đến 80 ppt (0/00),
độ chính xác ± 0.5% max
0C: từ -5 đến 105, độ
chính xác ± 1.0
Điện thế:
pin 9V
Năm sử dụng:
Ø
Máy đo độ dẫn điện
để bàn hiệu JENWAY - Anh
Model
4320
Đặc tính kỹ thuật: đo độ
dẫn điện (S, mS, µS) , tổng chất
rắn hoà tan (mg/L), độ trở kháng (Mohms).
Trường hiển thị các thông tin phụ
nhiệt độ (0C hay 0F) và
độ muối (g/L). Ngoài ra máy còn có chức
năng lưu trử các số liệu (100
số liệu) kèm theo thời gian, Chọn ngôn
ngữ giao tiếp, in số liệu ra màn hình
hay máy in.
Độ dẫn điện: từ 0 đến
19.99 S, độ chính xác ± 0.5%
TDS (tổng chất rắn hoà tan): từ 0
đến 2000 mg/L, độ chính xác ± 0.5%
Độ
trở kháng: từ
0 đến 20 Mohms
Nhiệt
độ:
-10 đến 105 0C (14 đến 22 0F),
độ chính xác ± 0.5 0C / ± 1 0F
Độ
muối:
từ 0 đến 99.9 g/L, độ chính xác
± 1 (0 – 35); ± 3 (35 – 99.9)
Điện
thế:
pin 9V
Năm
sử dụng:
-
ĐỘ
ĐỤC (TURBIDITY)
v
Phương pháp: Đo trực
tiếp bằng máy đo nhanh
v
Thiết bị:
Ø
Máy đo độ đục
hiệu ORBECO - Anh
Model
966
Đặc
tính kỹ thuật: đo độ đục
với hai đơn vị đo FTU (formalin
turbidity unit) và NTU (nephelomerty turbidity unit). Đối
với máy 966 kết quả của hai đơn
vị đo này như nhau.
Thang
đo: từ 0 – 999 NTU
Thang
thấp: 0.00 đến 19.99, hiển thị đến
0.01, độ chính xác ± 2%
Thang TB: 00.0 đến 199.9,
hiển thị đến 0.1, độ chính xác
± 2%
Thang cao: 000 đến 999,
hiển thị đến 1
Nguồn sáng:
đèn Tungsten có tuổi thọ 10.000
giờ
Nhiệt độ: trử ở -10
0C đến 70 0C. Hoạt động
0 0C đến 45 0C (đợi ít
nhất 15 phút khi thay đổi nhiệt độ
hoạt động của máy)
Chai đựng mẫu:
Có độ truyền quang thích hợp
với nút vặn phía trên
Thể tích mẫu sử dụng: ít
nhất 20 mL
Năm sử
dụng:
>>Tiếp
theo