Bạn hãy download plugin của Flash

English
   HỢP TÁC QUỐC TẾ
     Dự án VLIR
     Dự án Sansed
   ĐÀO TẠO
     Kỹ Thuật Môi Trường
     Thủy Công Đồng Bằng
     Giáo Trình Điện Tử 
     Các bài viết chuyên ngành MT
   PHÒNG THÍ NGHIỆM
     Phòng GIS
     Phòng TT Thủy Lực và Thủy Văn
     Phòng TN Sinh Môi Trường
     Phòng thí nghiệm Hoá KTMT
     ('!') Thư Giãn
 

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ

KHOA CÔNG NGHỆ

BỘ MÔN KỸ THUẬT MÔI TRƯỜNG VÀ TÀI NGUYÊN NƯỚC

PHÒNG THÍ NGHIỆM HÓA  KỸ THUẬT MÔI TRƯỜNG

  I. GIỚI THIỆU

            Được sự tài trợ của nhiều chương trình hợp tác Quốc tế (chủ yếu VLIR), các trang thiết bị của phòng đáp ứng đầy đủ các yêu cầu phân tích về nước, không khí chuyên ngành môi trường theo các tiêu chuẩn TCVN, tiêu chuẩn của UB Mekong, phương pháp chuẩn của AWWA, phương pháp chuẩn Standad Method và một số tiêu chuẩn, phương pháp chuẩn của Châu Âu khác.

           Hiện nay Phòng thí nghiệm hóa Kỹ thuật Môi trường đảm nhận phân tích các chỉ tiêu về nước mặt, nước ngầm, nước thải và các chỉ tiêu về không khí theo phương pháp tiên tiến nhất với độ chính xác cao.  

          Người phụ trách PTN Hóa Kỹ thuật Môi trường: Ks. Nguyễn Văn Nàng

 

Phòng thí nghiệm Hóa Kỹ thuật Môi trường

  II. KHẢ NĂNG PHÂN TÍCH CÁC CHỈ TIÊU VỀ NƯỚC MẶT, NƯỚC NGẦM, NƯỚC THẢI

µ Các chỉ tiêu hoá lý

  1. pH

  v     Phương pháp: Đo trực tiếp bằng máy đo nhanh

v     Thiết bị:                                                                                         

Ø      Máy pH cầm tay hiệu ORION - Anh

Model 230 A

Đặc tính kỹ thuật:

Đo pH, đo nhiệt độ và điện thế oxy hóa khử

pH:       từ -2.00 đến 19.99, độ chính xác ± 0.02

                                                                        0C:       từ -5 đến 105, độ chính xác ± 1.0

mV: từ -1600 đến +1600 mV, độ chính xác ± 0.2 mV hoặc ± 0.05%

Điện thế: pin 9V                                                 

Năm sử dụng: 

Ø      Máy pH để bàn hiệu ORION - Anh    

            Model 420 A

Đặc tính kỹ thuật:  Đo pH, đo DO hiển thị bằng ppm, đo nhiệt độ và điện thế oxi hoá khử (mV)

pH:       -2 đến 19.999, độ chính xác ± 0.005

mV:      từ -1600 đến +1600 mV, độ chính xác     ± 0.2 mV hoặc ± 0.05%

0C:       từ -5 đến 105, độ chính xác ± 1.0

            Điện thế: pin 9V hay điện một chiều qua adapter

            Năm sử dụng:                                                                              

Ø      Máy pH để bàn hiệu WTW - Đức             

            Model 191

            Đặc tính kỹ thuật:   Đo pH tự động, đo nhiệt độ 

                                     và điện thế oxi hoá khử (mV)

            pH:       từ 0 – 14, độ chính xác ± 0.01

            mV:      từ 0 đến 1999 mV, độ chính xác ± 1 mV

            0C:       từ -5 đến 100

            Điện thế: pin 9V hay điện một chiều qua adapter

            Năm sử dụng:                                                                                  

Ø      Máy pH cầm tay hiệu WTW - Đức

            Model 330

            Đặc tính kỹ thuật: đo pH tự động, đo nhiệt độ và điện thế (mV). Ngoài ra máy còn có khả năng đo hiệu điện thế oxy hoá khử khi sử dụng điện cực Redox, chế độ trữ số liệu thủ công (Store) và tự động (Auto store)

                  pH:     từ -2 đến 16, độ chính xác ± 0.01

                  mV:     từ -1250 đến +1250, độ chính xác ± 1.0

                  0C:      từ -5 đến 99.9, độ chính xác ± 0.1

                  Điện thế:                pin 4 x 1.5 V

                  Năm sử dụng: 

  1. DO  

v     Phương pháp: Đo trực tiếp bằng máy đo nhanh và đo bằng hoá chất (phương pháp Winkler cải tiến)

v     Thiết bị:

Ø      Máy đo DO cầm tay hiệu WTW - Đức

      Model  Oxi 330

            Đặc tính kỹ thuật: đo DO, đo nhiệt độ. Máy còn có chức năng trử số đo thủ công và tự động, khả năng trử được 200 số đo. Máy có thể hoạt động ở bất kỳ tư thế nào.

                  DO:     từ 0 đến 50 mg/L, độ chính xác ± 0.5%

                  0C:      từ 0 đến 50, độ chính xác ± 0.1

                  Áp suất tối đa:        6 bar

                  Độ sâu ngâm điện cực: 6 cm ÷ 20 cm

                  Điện thế:    pin 4 x 1.5 V

            Năm sử dụng:       

Ø      Máy đo DO cầm tay hiệu ORION - Anh

      Model 810

              Đặc tính kỹ thuật: đo DO, đo nhiệt độ.

            DO: từ 0 đến 20 mg/L, độ chính xác ± 1%                                        0C:   từ -5 đến 45, độ chính xác ± 0.1

            Điện thế:     pin 9V                     

            Năm sử dụng: 

 

Ø      Máy đo DO cầm tay hiệu YSI - Mỹ

      Model 55

      Đặc tính kỹ thuật: Đo DO, nhiệt độ

            DO:    từ 0 đến 20 mg/L, độ chính xác ± 0.3 mg/L

            0C:     từ -5 đến 45, độ chính xác ± 0.2

            Độ sâu đo tối đa 15 m

            Điện thế:     pin 6 x 1.5 V

            Năm sử dụng: 2003 

  1. ĐỘ DẪN ĐIỆN & ĐỘ MUỐI

v     Phương pháp: Đo trực tiếp bằng máy đo nhanh

v     Thiết bị:

Ø      Máy đo độ dẫn điện cầm tay hiệu ORION - Anh

       Model 105  

      Đặc tính kỹ thuật: đo độ dẫn điện (µS, mS), đo độ muối (0/00) và nhiệt độ. Máy còn có chức năng tự kiểm tra máy.

       Độ dẫn điện:  từ 0 đến 199.9 mS, độ chính xác ± 0.5% max

               Độ muối:  từ 0 đến 80 ppt (0/00), độ chính xác ± 0.5% max

               0C:  từ -5 đến 105, độ chính xác ± 1.0

               Điện thế:  pin 9V

               Năm sử dụng:     

Ø      Máy đo độ dẫn điện để bàn hiệu JENWAY - Anh

            Model 4320

            Đặc tính kỹ thuật: đo độ dẫn điện (S, mS, µS) , tổng chất rắn hoà tan (mg/L), độ trở kháng (Mohms). Trường hiển thị các thông tin phụ nhiệt độ (0C hay 0F) và độ muối (g/L). Ngoài ra máy còn có chức năng lưu trử các số liệu (100 số liệu) kèm theo thời gian, Chọn ngôn ngữ giao tiếp, in số liệu ra màn hình hay máy in.

            Độ dẫn điện: từ 0 đến 19.99 S, độ chính xác ± 0.5%

            TDS (tổng chất rắn hoà tan): từ 0 đến 2000 mg/L, độ chính xác ± 0.5%

            Độ trở kháng:   từ 0 đến 20 Mohms

            Nhiệt độ:          -10 đến 105 0C (14 đến 22 0F), độ chính xác ± 0.5 0C / ± 1 0F

            Độ muối:          từ 0 đến 99.9 g/L, độ chính xác ± 1 (0 – 35); ± 3 (35 – 99.9)

            Điện thế:           pin 9V

            Năm sử dụng:    

  1. ĐỘ ĐỤC (TURBIDITY)

v     Phương pháp: Đo trực tiếp bằng máy đo nhanh

v     Thiết bị:

Ø      Máy đo độ đục hiệu ORBECO - Anh     Model 966

            Đặc tính kỹ thuật: đo độ đục với hai đơn vị đo FTU (formalin turbidity unit) và NTU (nephelomerty turbidity unit). Đối với máy 966 kết quả của hai đơn vị đo này như nhau.

            Thang đo:   từ 0 – 999 NTU

            Thang thấp:  0.00 đến 19.99, hiển thị đến 0.01, độ chính xác ± 2%

            Thang TB:    00.0 đến 199.9, hiển thị đến 0.1, độ chính xác ± 2%

            Thang cao:   000 đến 999, hiển thị đến 1

            Nguồn sáng:   đèn Tungsten có tuổi thọ 10.000 giờ

            Nhiệt độ:    trử ở -10 0C đến 70 0C. Hoạt động 0 0C đến 45 0C (đợi ít nhất 15 phút khi thay đổi nhiệt độ hoạt động của máy)

            Chai đựng mẫu:   Có độ truyền quang thích hợp với nút vặn phía trên

            Thể tích mẫu sử dụng: ít nhất 20 mL

Năm sử dụng:

 >>Tiếp theo


[ Giới thiệu | Khoa Công Ngh | Thông tin nội bộ ]

©2004 Bộ môn KTMT&TNN. Liên hệ công tác

 
 
  © Copyright 2004 Bộ môn KTMT&TNN. Hiệu chỉnh bởi ldtoan