NGÀNH
KỸ THUẬT MÔI TRƯỜNG
I.
MỤC TIÊU ĐÀO TẠO :
1. Chính trị tư tưởng
:
Có lòng yêu nước, yêu
chủ nghĩa xã hội, có
đạo đức nghề nghiệp,
có ý chí lập thân với tư
duy năng động sáng tạo, có
tinh thần trách nhiệm, ý chí tổ
chức kỷ luật tốt và
tác phong sinh hoạt văn minh.
2. Sức
khỏe :
Có đủ sức
khỏe để đảm bảo yêu
cầu công tác.
3. Chuyên môn :
Có kiến thức
cơ bản đủ rộng, có năng
lực tự học và có
khả năng nghiên cứu để
tiếp tục nâng cao và mở rộng
kiến thực nhằm thích
nghi tốt với sự phát
triển Kinh tế - Xã hội
Có đủ năng
lực chuyên môn nhằm đáp
ứng mục tiêu công nghiệp hóa
và hiện đại hóa của đất
nước, đặc biệt
chú trọng cho vùng Đồng Bằng
Sông Cửu Long.
Nắm vững
kiến thức cơ bản về
lý thuyết và thực hành
của Kỹ sư Kỹ thuật Môi
Trường
Có khả năng
chuyên môn sau :
1.
Ðánh giá
các tác động môi trường cho
các dự án phát triển ở các
đô thị loại vừa và
nhỏ và nông thôn. Ðề xuất các
giải pháp và các công nghệ thích
hợp trong trường hợp dự
án có khả năng gây nên những tác
động xấu đến môi trường.
2.
Thiết
kế các quy trình công nghệ xử lý
các tác nhân gây ô nhiễm môi trường
như xử lý ô nhiễm không khí, ô
nhiễm nguồn nước, tiếng
ồn, chất thải, v.v... trong điều
kiện phát triển đô thị
loại vừa và nhỏ và nông thôn.
Thiết kế các quy trình xử lý nước
cho các công trình cấp nước
đô thị và nông thôn.
3.
Ðo đạc
và theo dõi các nguồn có khả năng
gây ô nhiễm.
4.
Tham gia cùng
với một sô ngành chuyên môn khác
trong việc quy hoạch đô thị.
5.
Nghiên
cứu khoa học trong những lĩnh
vực có liên quan đến Kỹ
thuật Môi trường
Có khả năng
quản lý kỹ thuật thuộc
các đơn vị: Ngành Môi Trường
và Sở Tài Nguyên và Môi Trường,
Sở Xây Dựng, các công ty Cấp
Thoát Nước, Nhà máy Công nghiệp,
Thủy sản... hoặc thành
lập các công ty tư nhân về tư
vấn thiết kế môi trường....
II. CHƯƠNG
TRÌNH ĐÀO TẠO :
Thời gian đào
tạo của chuyên ngành là 4,5 năm.
Tổng số tín
chỉ: 222 Tín chỉ (TC) gồm:
Tổng số
tín chỉ bắt buộc 208 TC
93.69%
Khối kiến thức khoa
học xã hội 16* TC7.21%
Khối kiến thức khoa
học nhân văn 05* TC2.25%
Khối kiến thức toán và
khoa học tự nhiên 42* TC18.92%
Khối kiến thức ngoại
ngữ 18* TC8.11%
Khối kiến thức giáo
dục thể chất 05* TC2.25%
Khối kiến thức quốc
phòng 07* TC3.15%
Khối kiến thức cốt
lõi & chuyên môn 120* TC54.1%
Tổng số tín chỉ tự
chọn tối thiểu 14TC 6.31%
KẾ
HOẠCH PHÂN BỔ CÁC HỌC PHẦN
THEO TỪNG HỌC KỲ
Xem toàn bộ chương trình ở
dạng File document