TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ

TRUNG TÂM KIỂM ĐỊNH VÀ TƯ VẤN XÂY DỰNG

 

PHÒNG THÍ NGHIỆM XÂY DỰNG LAS-XD124

 

Home

 

BỘ XÂY DỰNG đã ra quyết định số 1158-QĐBXD, ngày 21/8/2000 công nhận khả năng các phép thử của Phòng thí nghiệm Cơ Lý đất và Vật liệu Xây Dựng, Trường Đại học Cần Thơ. Mã số phòng thí nghiệm là LAS-XD124.

 

Công nhận lần 2: 1185/QĐ-BXD, ngày 03/09/2003

Tổng số phép thử là 147, là một LAS lớn nhất Đồng Bằng, là cơ sở vật chất chủ yếu của Trung Tâm Kiểm Định và Tư Vấn Xây Dựng

 

LAS-XD124 là thành viên Ban thường trực Mạng Lưới Kiểm Định Chất Lượng Công Trình Xây Dựng Việt Nam, trực thuộc Cục Giám Định Nhà Nước về Chất Lượng Công Trình Xây Dựng- Bộ Xây Dựng

TRƯỞNG PHÒNG: 

NGUYỄN VĂN TÌNH   nvtinh@ctu.edu.vn

PHÓ PHÒNG: 

HOÀNG VĨ MINH        hvminh@ctu.edu.vn   

NGUYỄN VĂN NÀNG nvnang@ctu.edu.vn

Máy kéo thép 100T (thép Dmax=60mm)

Máy nén bê tông 200T

 

 1. Lĩnh vực kiểm định và số lượng các phép thử :

 

STT

Nội dung

Cơ sở pháp lí tiến hành thử

1

THỬ NGHIỆM CƠ LÝ XI MĂNG

- Độ mịn xi măng (XM), khối lượng.  

- Xác định giới hạn bền uốn và nén của XM.

- Xác định độ dẻo tiêu chuẩn, thời gian đông kết và tính ổn định thể tích của XM.

 

TCVN 4030:85

 

TCVN 6016:95

 

TCVN 6017:95

2

HỖN HỢP BÊ TÔNG VÀ BÊ TÔNG NẶNG:

- Xác định độ sụt của hỗn hợp bê tông  

- Thử độ cứng Vebe

- Xác định khối lượng thể tích hỗn hợp bê tông

- Xác định độ tách nước, tách vữa

- Thí nghiệm phân tích thành phần hỗn hợp bê tông

- Xác định khối lượng riêng

- Xác định độ hút nước

- Xác định khối lượng thể tích

- Xác định độ chống thấm

- Thử độ co

- Xác định giới hạn bền khi nén

- Xác định giới hạn bền kéo khi uốn

- Xác định giới hạn bền kéo dọc trục khi bửa

- Xác định cường độ lăng trụ và môđun đàn hồi khi nén tĩnh.

- Thiết kế thành phần cấp phối bê tông

 

TCVN 3106:93

TCVN 3107:93

TCVN 3108:93

TCVN 3109:93

TCVN 3110:79

TCVN 3112:93

TCVN3113:93

TCVN 3115:93

TCVN 3116:93

TCVN 3117:93

TCVN 3118:93

TCVN 3119:93

TCVN 3120:93

TCVN 5726:93

Số; 778/QĐ-BXD,

Ngày: 5/9/98

 

3

THỬ NGHIỆM CƠ LÝ CÁT XÂY DỰNG

- Xác định khối lượng riêng

- Xác định khối lượng thể tích và độ xốp

- Xác định độ ẩm

- Xác định thành phần hạt và môđun độ lớn

- Xác định hàm lượng chung bụi, bùn, sét

- Xác định hàm lượng sét

- Xác định hàm lượng tạp chất hữu cơ

- Xác định hàm lượng mica

 

TCVN 339: 86

TCVN 340: 86

TCVN 341: 86

TCVN 342: 86

TCVN 343: 86

TCVN 344: 86

TCVN 345: 86

TCVN4376: 86

4

THỬ NGHIỆM CƠ LÝ ĐÁ DĂM, SỎI XÂY DỰNG

- Khối lượng riêng

- Khối lượng thể tích

- Khối lượng thể tích xốp

- Độ rỗng của đá nguyên khai

- Độ hổng giữa các hạt đá

- Thành phần cỡ hạt

- Hàm lượng bụi, bùn, sét

- Hàm lượng hạt thoi dẹt

- Hàm lượng hạt mềm yếu, phong hóa

- Độ ẩm, độ hút nước

- Xác định giới hạn bền khi nén của đá nguyên khai

- Độ nén dập trong xilanh

- Xác định hệ số hóa mềm của đá dăm

- Xác định độ mài mòn (Los Angeles)

- Hàm lượng tạp chất hữu cơ

 

TCVN 1772: 87

TCVN 1772: 87

TCVN 1772: 87

TCVN 1772: 87

TCVN 1772: 87

TCVN 1772: 87

TCVN 1772: 87

TCVN 1772: 87

TCVN 1772: 87

TCVN 1772: 87

TCVN 1772: 87

TCVN 1772: 87

TCVN 1772: 87

TCVN 1772: 87

TCVN 1772: 87

5

THỬ NGHIỆM CƠ LÝ ĐẤT TRONG PHÒNG THÍ NGHIỆM :

- Xác định khối lượng riêng (tỷ trọng)

- Xác định độ ẩm và độ hút ẩm

- Xác định giới hạn dẻo, giới hạn chảy

- Xác định thành phần cỡ hạt

- Xác định sức chống cắt trên máy cắt phẳng

- Xác định tính nén lún trong điều kiện không nở hông

- Xác định độ chặt tiêu chuẩn

- Xác định khối lượng thể tích (dung trọng)

- Xác định sức chịu tải của đất (CBR) trong phòng thí nghiệm – 

  California Bearing Ratio

- Xác định các chỉ tiêu của đất trên máy nén 3 trục (UU:CU:CD:CV)

- Thí nghiệm nén một trục có nở hông

- Thí nghiệm thấm đất bão hòa

- Thí nghiệm cắt cánh trong phòng

 

TCVN 4195:95

TCVN 4196: 95

TCVN 4197: 95

TCVN 4198: 95

TCVN 4199: 95

TCVN 4200: 95

TCVN 4201: 95  

 TCVN 4202: 95

AASHTOT193-81(90)

 

ASTM D2850-95

BS 1377-P7:99

ASTM- D1586-84

ASTM- D2579: 78

6

KIỂM TRA THÉP XÂY DỰNG

- Thử kéo

- Thử uốn

- Kiểm tra chất lượng mối hàn – Thử uốn

- Kiểm tra chất lượng hàn ống – Thử nén dẹt

 

TCVN 197: 85

TCVN 198: 85

TCVN 5401: 91

TCVN 5402: 91

7

BÊ TÔNG NHỰA

- Xác định khối lượng thể tích (dung trọng)

- Xác định khối lượng thể tích và khối lượng riêng của các phối liệu trong hỗn hợp bê tông nhựa

- Xác định khối lượng riêng (tỷ trọng) của bê tông nhựa bằng phương pháp tỷ trọng kế và bằng phương pháp tính toán

- Độ rỗng của cốt liệu và độ rỗng dư ở trang thái đầm chặt

- Độ bão hòa nước của bê tông nhựa

- Hệ số trương nở của bê tông nhựa sau khi bão hòa nước

- Cường độ chịu nén

- Hệ số ổn định nước và ổn định nhiệt

- Độ bền chịu nước sau khi bão hòa nước lâu

- Thí nghiệm Marshall (Độ ổn định, chỉ số dẻo, độ cứng quy ước)

- Hàm lượng bitum trong bê tông nhựa bằng phương pháp chiết

- Thành phần hạt cốt liệu của hỗn hợp bê tông nhựa sau khi chiết

- Hàm lượng bitum và các thành phần hạt trong hỗn hợp bê tông nhựa theo phương pháp nhanh

- Thành phần cấp phối hạt của vật liệu

- Xác định môđun đàn hồi của vật liệu đá gia cố chất kết dính vô cơ

- Xác định cường độ ép chẻ của vật liệu hạt liên kết bằng các chất kết dính

 

22 TCN 62:84

22 TCN 62:84

 

22 TCN 62:84

 

22 TCN 62:84

22 TCN 62:84

22 TCN 62:84

22 TCN 62:84

22 TCN 62:84

22 TCN 62:84

22 TCN 62:84

22 TCN 62:84

22 TCN 62:84

22 TCN 62:84

 

22 TCN 62:84

22 TCN 62:84

22 TCN 62:84

8

THỬ NGHIỆM CÔNG TRÌNH TẠI HIỆN TRƯỜNG

- Phương pháp xác định môđun biến dạng hiện trường bằng tấm ép phẳng

- Cọc, phương pháp thí nghiệm bằng tải trọng tĩnh ép dọc trục

- Quy trình kỹ thuật xác định độ lún công trình dân dụng và công nghiệp bằng phương pháp đo cao hình học

- Phương pháp thí nghiệm gia tải để đánh giá độ bền, độ cứng và khả năng chống nứt

                * Đánh giá độ bền

                * Đánh giá khả năng chống nứt

                * Đánh giá độ cứng

- Phương pháp không phá hoại sử dụng kết hợp máy đo siêu âm và súng bật nẩy để xác định cường độ nén của bê tông

- Phương pháp điện từ xác định chiều dày lớp bê tông bảo vệ,vị trí và đường kính cốt thép trong bê tông

- Xác định cường độ của vữa và bê tông bằng phương pháp nhổ

 

TCXDVN 80:02

TCXDVN 269:02

TCXDVN 271:02

 

TCXDVN 274: 02

TCVN 5573

TCVN 5574

TCVN 5575

TCXD 171:89

 

TCXD 240:2000

 

BC 1881-P207:92

9

THỬ NỀN, MẶT ĐƯỜNG TẠI HIỆN TRƯỜNG

- Đo dung trọng và độ ẩm của đất bằng phương pháp dao đai

- Độ ẩm ; Khối lượng thể tích (dung trọng) của đất trong lớp kết cấu bằng phương pháp rót cát

- Độ bằng phẳng của mặt đường bằng thước 3m

- Thí nghiệm xuyên tĩnh

- Thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn

- Xác định môđun đàn hồi “E” nền đường bằng tấm ép cứng.

- Xác định môđun đàn hồi “E” chung của áo đường mềm bằng cần đo độ võng Benkelman.

- Thí nghiệm CBR ngoài hiện trường

 

22TCN 02- 71

22TCN 13: 79

22TCN 16:79

TCXD 174: 89

TCXD 226: 99

22TCN 211:93

22TCN 251: 98

 

ASTM- D4429- 92

10

THỬ NGHIỆM CƠ LÝ GẠCH XÂY

- Xác định cường độ bền nén

- Xác định cường độ bền uốn

- Xác định độ hút nước

- Xác định khối lượng riêng

- Xác định khối lượng thể tích

- Xác định độ rỗng

- Xác định vết tróc do vôi

- Xác định sự thoát muối

- Xác cơ lý gạch bê tông tự chèn

- Xác định gạch blốc bê tông

 

TCVN 6355-1: 98

TCVN 6355-2: 98

TCVN 6355-3: 98

TCVN 6355-4: 98

TCVN 6355-5:98

TCVN 6355-6: 98

TCVN 6355-7: 98

TCVN 6355-8: 98

TCVN 6476: 99

TCVN 6477: 99

11

THỬ NGHIỆM CƠ LÝ GẠCH XI MĂNG LÁT NỀN

- Kiểm tra ngoại quan

- Độ mài mòn

- Độ hút nước

- Độ chịu lực xung kích

- Lực uốn gãy

- Xác định độ cứng lớp mặt

- Thử gạch lát Granito

 

 

TCVN 6065: 95

TCVN 6065: 95

TCVN 6065: 95

TCVN 6065: 95

TCVN 6065: 95

TCVN 6065: 95

TCVN 6074: 95

12

THỬ NGHIỆM CƠ LÝ NGÓI LỢP

- Xác định tải trọng uốn gãy

- Độ hút nước

- Xác định thời gian xuyên nước

- Xác định khối lượng 1m2 ngói bão hòa nước

 

TCVN 4313: 95

TCVN 4313: 95

TCVN 4313: 95

TCVN 4313: 95

13

THỬ NGHIỆM VỮA XÂY DỰNG

- Thử độ lưu động của hỗn hợp vữa

- Độ phân tầng của hỗn hợp vữa

- Khối lượng thể tích của hỗn hợp vữa

- Khả năng giữ nước của hỗn hợp vữa

- Giới hạn bền khi uốn của vữa

- Giới hạn bền khi nén của vữa

- Giới bền liên kết của vữa với nền trát

- Độ hút nước của vữa

- Khối lượng riêng của vữa

 

TCVN 3121:79

TCVN 3121:79

TCVN 3121:79

TCVN 3121:79

TCVN 3121:79

TCVN 3121:79

TCVN 3121:79

TCVN 3121:79

TCVN 3121:79

14

PHÂN TÍCH HÓA NƯỚC

- Xác định độ pH

- Xác định hàm lượng Clorua

- Xác định hàm lượng Sunfat

- Xác định hàm lượng chất hữu cơ

- Xác định nhu cầu oxi sinh hóa sau 5 ngày (BOD5)

- Cacbonic (CO2 tự do và ăn mòn)

- Độ cứng toàn phần

- Bicacbonat (HCO3) và Cacbonat (CO32-)

- Canxi (Ca++)

- Magiê (Mg++)

- Clorua (Cl-)

- Độ oxi hóa (COD)

- Hydro Sunfua và các Sunfua

- Hàm lượng cặn không tan sấy khô ở 105oC

- Hàm lượng cặn không tan cháy ở  6000C

 

TCVN 2655:78

TCVN 2656:78

TCVN 2659:78

TCVN 2671:78

TCVN 6001:95

 

TCXD 81:81

TCXD 81:81

TCXD 81:81

TCXD 81:81

TCXD 81:81

TCXD 81:81

TCXD 81:81

TCXD 81:81

TCXD 81:81

TCXD 81:81

15

THỬ CƠ LÝ VẬT LIỆU BỘT KHOÁNG TRONG B.T.N

- Hình dáng bên ngoài

- Thành phần hạt

- Lượng mất khi nung

- Hàm lượng nước

- Khối lượng riêng của bột khoáng chất

- Khối lương thể tích và độ rổng của bột khoáng chất

- Hệ số háo nước

- Hàm lượng chất hòa tan trong nước

- Xác định KLR cuả bột khoáng chất và nhựa đường

- KL- TT và độ rỗng của dư của hổn hợp bột khoáng chất và nhựa đường

- Độ trương nở thể tích cuả hổn hợp bột khoáng và nhựa đường

- Chỉ số hàm lượng nhựa của bột khoáng

 

 

22 TCN 58-84

22 TCN 58-84

22 TCN 58-84

22 TCN 58-84

22 TCN 58-84

22 TCN 58-84

22 TCN 58-84

22 TCN 58-84

22 TCN 58-84

22 TCN 58-84

22 TCN 58-84

 

22 TCN 58-84

TỔNG

SỐ

 

                    147 PHÉP THỬ

 

 

 

                             

                         

2. Trình độ chuyên gia tham gia kiểm định :

 

STT

Trình độ

Số lượng người

Ghi chú

1

Trên đại học

8

 

2

Đại học

20

 

3

Cao đẳng, trung cấp

6

 

 

Tổng số :

34

 

 

3. Kinh nghiệm :

            a) Số năm đã tham gia công tác kiểm định : năm 2000 ; năm 2001 ; năm 2002; năm 2003

            b) Sản lượng thực hiện qua công tác kiểm định : 400 triệu; 650 triệu;   750 triệâu; 900 triệu

 

            c) Danh mục một số công trình/ công việc tiêu biểu đã được kiểm định :

o       Trung Tâm Y Tế Thị Xã Long Xuyên

o       Bệnh Viện Da Liễu Tỉnh Sóc Trăng

o       Trung Tâm Y Tế Huyện Đảo Phú Quốc

o       Cảng Trần Đề tỉnh Sóc Trăng

o       Nhà Máy Nhiệt Điện Trà Nóc, Tỉnh Cần Thơ

o       Trường Tiểu Học Bình Mỹ, tỉnh An Giang.

o       Các Công Trình Thủy Lợi thuộc dư án Bắc Vàm Nao, Tỉnh AG

o       Trường Trung Học Bán Công Cái Nước,tỉnh Cà Mau

o       Trường Sư Phạm Dân Tộc Nội Trú Thành Phố Cà Mau

o       Trường Phô Thông Cơ Sở Trần Văn Thời

o       Nghĩa Trang Liệt Sĩ Huyện Cái Nước....

o       Khảo Sát Địa Chất Hơn 500 Công Trình ở Đồng Bằng Sông Cửu Long

o       Nhà Tàng Thư  Công An Tỉnh Sóc Trăng

 

                                                                       

 Bộ môn KTXD

Khoa Công Nghệ, Trường Đại Học Cần Thơ, Khu II, đường 3/2 Thành phố Cần Thơ. Điện thoại: 071.834267, 071.831530-211

Fax: 071.831151, Email: nvtam@ctu.edu.vn, cot@ctu.edu.vn,