BỘ MÔN KỸ THUẬT XÂY DỰNG
NHÂN SỰ BỘ MÔN
| STT |
HỌ VÀ TÊN CÁN BỘ |
LĨNH VỰC CÔNG TÁC |
|
| 1. | TS. Trần Minh Thuận | ![]() |
Giảng viên chính,
tiến sĩ khoa học Trưởng bộ môn Kỹ Thuật Xây Dựng Phụ trách môn học:
Tham gia nghiên cứu các đề tài liên quan tài nguyên nước và môi trường |
| 2 | Nguyễn Văn T́nh | Giảng viên chính
Phó bộ môn Kỹ Thuật Xây Dựng Trưởng pḥng thí nghiệm Cơ Lư Đất Trưởng pḥng LAS-XD124 Phó Giám Đốc Trung Tâm Kiểm Định và Tư Vấn Xây Dựng Phụ trách môn học:
Tham gia nghiên cứu các đề tài liên quan đến địa chất và môi trường |
|
| 3 | Đặng Thế Gia | Giảng viên,
thạc sĩ
Phó bộ môn Kỹ Thuật Xây Dựng Phụ trách môn học:
|
|
| 4 | Nguyễn Văn Liêm | Giảng
viên chính, thạc sĩ
Phụ trách môn học:
|
|
| 5 | Bùi Quang Tuyến | Giảng
viên chính
Phụ trách môn học:
|
|
| 6 | Nguyễn Văn Căn | Giảng viên
chính
Phụ trách môn học:
|
|
| 7 | Hoàng Vĩ Minh | Giảng viên,
thạc sĩ
Trưởng pḥng Công nghệ vật liệu Phó pḥng LAS-XD124 Phó giám đốc Trung Tâm Kiểm Định và Tư Vấn Xây Dựng Phụ trách môn học:
|
|
| 8 | Trịnh Thanh Xuân | Giảng
viên Phụ trách môn học:
|
|
| 9 | Hồ Ngọc Tri Tân |
|
Giảng
viên, kỹ sư
Phụ trách môn học:
|
| 10 | Đặng Trâm Anh |
|
Giảng
viên, thạc sĩ Phụ trách môn học:
|
| 11 | Nguyễn Văn Tâm | Giảng
viên, kỹ sư
Phụ trách môn học:
Tham gia nghiên cứu các đề tài thuộc lĩnh vực vật liệu và kết cấu |
|
| 12 | Lê Thành Phiêu | Giảng
viên, Kỹ sư
Phụ Trách môn học:
|
|
| 13 | Phạm Xuân Hào |
|
Giảng
viên, kiến trúc sư
Phụ trách môn học:
|
| 14 | Nguyễn Phước Công | Giảng
viên, kỹ sư
Phụ trách môn học:
Tham gia đo đạc vễ hiện trạng các công tŕnh |
|
| 15 | Dương Nguyễn Hồng Toàn | Giảng
viên, kỹ sư
Phụ trách môn học:
|
|
| 16 | Bùi Thanh Chiến | Giảng
viên, kỹ sư
Phụ trách môn học:
|
|
| 17 | Huỳnh Thị Cẩm Hồng | Giảng
viên, kỹ sư
Phụ trách môn học:
Tham gia nghiên cứu nước ngầm |
|
| 18 | Trần Hoàng Tuấn | Giảng
viên, kỹ sư
Phụ trách môn học:
|
|
| 19 | Lê Gia Lâm |
|
Giảng
viên, kỹ sư
Phụ trách môn học:
|
| 20 | Lê Nông | Cán bộ giảng
dạy, Kỹ sư
Phụ trách môn học:
|
|
| 21 | Cao Tấn Ngọc Thân | Cán bộ giảng
dạy, Kỹ sư
Phụ trách môn học:
|
|
| 22 | Hồ Chí Linh | Phục vụ
giảng dạy, kỹ sư
Pḥng thí nghiệm Cơ Lư Đất
|
|
| 23 | Nguyễn Ngọc Em | Phục vụ
giảng dạy, kỹ sư
Pḥng thí nghiệm Công Nghệ Vật Liệu Chuyên thiết kế, thi công
các loại hầm BIOGAS để xử lư Gỉang
dạy và chuyển giao kỹ thuật xây dựng và vận
hành
|
|
| 24 | Ngô Văn Ánh | Phục vụ
giảng dạy, kỹ sư
Pḥng thí nghiệm Công Nghệ Vật Liệu
|
|
| 25 | Nguyẫn Phương Ḥa Vũ | Phục vụ
giảng dạy, cán bộ kỹ thuật
Pḥng thí nghiệm Cơ Lư Đất
|
|
| 26 | Nguyễn Thị Thu Hà | Phục vụ
giảng dạy, kỹ sư
Pḥng thí nghiệm Sức Bền Vật Liệu
|
|
| 27 | Lư Nhựt Quỳnh | Cán bộ kỹ thuật
Pḥng thí nghiệm Công Nghệ Vật Liệu |
|
| 28 | Vơ Văn Đấu | Phục vụ
giảng dạy, kỹ sư
|
|
| 29 | Trần Chinh Phong | Phục vụ
giảng dạy, kiến trúc sư
|
|
| 30 | Trần Trang Nhất | Cán bộ giảng
dạy, kỹ sư
|
|
| 31 | Phạm Hữu Hà Giang |
![]() |
Cán bộ giảng
dạy, kỹ sư
Phụ trách môn học : - Cơ học kết cấu - Phương pháp tính |
| 32 | Trần Vũ An |
![]() |
Cán bộ giảng
dạy, kỹ sư
Phụ trách môn học : - Thực tập trắc lượng |
| 33 | Nguyễn Thanh B́nh | Cán bộ giảng
dạy, kỹ sư Pḥng Thí Nghiệm Cơ lư đất Phụ trách môn học : - Vật lư đất cơ bản - Thực tập vật lư đất cơ bản |
|
| 34 | Châu Minh Khải | Cán bộ phục vụ
giảng dạy, kỹ sư PTN Công nghệ vật liệu |
|
| 35 | Phạm Anh Du | Cán bộ phục vụ
giảng dạy, kỹ sư PTN Công nghệ vật liệu |