Trưởng Bộ Môn: Ts. Nguyễn Hữu Khánh.
Phó Trưởng Bộ Môn 1: Ts. Võ Văn Tài.
Phó Trưởng Bộ Môn 2: ThS. Dương Thị Tuyền.
- Giảng dạy các môn Toán cao cấp và Xác suất thống kê cho các ngành Nông nghiệp, Kỹ thuật ở giai đoạn đại cương.
|
STT
|
Họ và tên
|
MSCB
|
Chức danh
|
Học vị
|
Email
|
|
|
1
|
Nguyễn Xuân Tranh
|
001
|
GVC
|
Thạc sĩ
|
||
|
2
|
Nguyễn Quang Hòa
|
002
|
GVC
|
Master
|
||
|
3
|
Hồ Hữu Lộc
|
003
|
GVC
|
Thạc sĩ
|
||
|
4
|
Trần Ngọc Liên
|
004
|
GVC
|
Tiến sĩ
|
||
|
5
|
Lê Phương Quân
|
005
|
GVC
|
Thạc sĩ
|
||
|
6
|
Nguyễn Hữu Khánh
|
006
|
GVC
|
Tiến sĩ
|
||
|
7
|
Võ Văn Tài
|
007
|
GVC
|
Tiến sĩ
|
||
|
8
|
Dương Thị Tuyền
|
008
|
GVC
|
Thạc sĩ
|
||
|
9
|
Lê Thị Kiều Oanh
|
009
|
GVC
|
Thạc sĩ
|
||
|
10
|
Đặng Hoàng Tâm
|
1110
|
Giảng viên
|
Thạc sĩ
|
||
|
11
|
Trần Văn Lý
|
1111
|
Giảng viên
|
Thạc sĩ
|
||
|
12
|
Lê Thanh Tùng
|
1518
|
Giảng viên
|
Tiến sĩ
|
||
|
13
|
Đinh Ngọc Quý
|
1845
|
Giảng viên
|
Tiến sĩ
|
||
|
14
|
Lê Thị Mỹ Xuân
|
1846
|
Giảng viên
|
Thạc sĩ
|
||
|
15
|
Lâm Hoàng Chương
|
2084
|
Giảng viên
|
Master
|
||
|
16
|
Phạm Bích Như
|
2085
|
Giảng viên
|
Thạc sĩ
|
||
|
17
|
Lê Hoài Nhân
|
2171
|
Giảng viên
|
Thạc sĩ
|
||
|
18
|
Trần Phước Lộc
|
2172
|
Giảng viên
|
Thạc sĩ
|
||
|
19
|
Nguyễn Thị Hồng Dân
|
2225
|
Giảng viên
|
Master
|
||
|
20
|
Nguyễn Tử Thịnh
|
2303
|
Giảng viên
|
Thạc sĩ
|
||
► Các công trình đã công bố
• Trần Ngọc Liên
Dang Duc Trong and Tran Ngoc Lien, Reconstructing an analytic function using truncated Lagrange polynomials, Zeitschrift fur Analysis und ihre Anwendungen, Vol. 22, 2003, No.4, 925-938.
Pham Hoang Quan, Tran Ngoc Lien and Dang Duc Trong, A discrete form of the backward heat problem on the plane, International Journal of Evolution Equations, Vol. 1, No.3, 2005, pp. 265-279.
Dang Duc Trong and Tran Ngoc Lien, Regularization of a discretely backward problem by coefficients of truncated Lagrange polynomials, Electron. J. Diff. Eqns., Vol. 2007(2007), No. 51, pp. 1-14.
Tran Ngoc Lien, Dang Duc Trong and Alain Pham Ngoc Dinh, Laguerre polynomials and the inverse Laplace transform using discrete data, J. Math. Anal. Appl. 337(2008), 1302-1314.
• Nguyễn Hữu Khánh
* Nguyen Huu Khanh (2012). Stabity analysis in competition population model, International Journal of Mathematical Models and Methods in Applied Sciences, Issue 1, Volume 6, 11- 19.
* Nguyễn Hữu Khánh (2012). Lý thuyết độ đo và tích phân, NXB Đại học Cần Thơ.
* Nguyen Huu Khanh (2012). Stability analysis for a model of natural resources,
IRACST – Engineering Science and Technology: An International Journal (ESTIJ), ISSN: 2250-3498, Vol.2, No. 2, April 2012, 276-280.
* Nguyễn Hữu Khánh (2011). Phân nhánh của chu trình chứa hai điểm cân bằng với điều kiện cộng hưởng trong mô hình đối lưu nhiệt, Tập san khoa học Đại học Cần Thơ, Số 20a, trang 258 - 268.
* Nguyễn Hữu Khánh (2011). Phân tích tính ổn định của mô hình thị trường lao động, Tập san khoa học Đại học Cần Thơ, số 20a, trang 269 - 278.
* Nguyen Huu Khanh (2010). Heteroclinic cycles in thermal convection models, LAP Lambert Academic Publishing GmbH & Co.KG, Germany.
* Nguyễn Hữu Khánh (2009). Vi tích phân (tập 1), NXB Giáo dục Việt Nam.
* Nguyen Huu Khanh & Ale Jan Homburg (2005). Global bifurcations to strange attractors in a model for the skewed varicose instability in thermal convection, Physica D2, No. 11: 235-262; Elsevier B. V.
* Nguyen Huu Khanh & Ale Jan Homburg (2005) Resonant heteroclinic cycles and Lorenz type attractors in models for the skewed varicose instability, Nonlinearity No.18: 155-173, Institute of Physics Publishing.
*Nguyễn Hữu Khánh (2005). Phân nhánh toàn cục trong mô hình đối lưu nhiệt, Tập san khoa học Đại học Cần Thơ, Số 3, trang 183 -192.
* Nguyen Huu Khanh & Nguyen Bich Huy (2003). On a Class of Inclusions in Ordered Spaces, Journal for Analysis and its Applications Volume 22, No. 3, 543–551.
* Nguyen Huu Khanh & Nguyen Bich Huy (2000). Fixed point for multivalued increasing operators, Journal of Mathematical Analysis and Applications, 250, .368 - 371.
• Võ Văn Tài
* Võ Văn Tài, Nguyễn Trang Thảo (2011). Xây dựng chùm các hàm mật độ xác suất từ dữ liệu rời rạc, Tạp chí Khoa học Đại học Cần Thơ, 19a, 27 - 37.
* Võ Văn Tài, Tô Anh Dũng (2009). Sử dụng hàm cực đại trong bài toán nhận dạng, Tạp chí phát triển khoa học công nghệ Đại hop5c Quốc gia TP HCM, 12(7), 21 - 30.
* Tai, Vo Van & Thu, Pham Gia (2009). Clusering probability distribution, Journal of Applied Statistics, 37(11), 1891 - 1910.
* Thu P.G., Turkkan N. and Tai V.V. (2008). The maximum function in statistical discrimination analysis, Comm. In Dtat _ Simulation and Computation, Taylor & Francis, 37 (2), 320 - 336.
* Võ Văn Tài, Phạm Gia Thụ, Tô Anh Dũng (2008). Ước lượng Bayes cho tỷ lệ trộn trong phân loại và phân biệt hai tổng thể, Tạp chí phát triển khoa học công nghệ, Đại học Quốc gia TPHCM, 11(1), 21 - 30.
* Võ Văn Tài, Phạm Gia Thụ, Tô Anh Dũng (2008). Sai số Bayes và khoảng cách giữa hai hàm mật độ xác suất trong phân loại hai tổng thể, Tạp chí phát triển khoa học công nghệ, Đại học Quốc gia TPHCM, 11(6), 23 - 37.
• Lê Thanh Tùng
* Anh N.L.H., Khanh P.Q., Tung L.T. (2011). Variational sets: calculuc and applications to nonsmooth vector optimization, Nonlinear Analysis, ,74 , 2358 - 2379, Elsevier.
* Anh N.L.H., Khanh P.Q., Tung L.T. (2011). Higher-order radial derivatives and optimality conditions in nonsmooth vector optimization, Nonlinear Analysis, 74, 7365 - 7379, Elsevier.
• Đinh Ngọc Quý
Biên soạn: Ths. Nguyễn Quang Hòa.













