Chương trình đào tạo ngành Tin học Ứng dụng
|
STT
|
Mã số Học phần
|
Tên học phần
|
Số tín chỉ
|
Bắt buộc
|
Tự chọn
|
Số tiết LT
|
Số tiết TH
|
STT Học phần học trước
|
|
1
|
TN013
|
Đại số tuyến tính
|
2
|
2
|
|
30
|
0
|
|
|
2
|
TN045
|
Vi tích phân – THƯD
|
2
|
2
|
|
30
|
0
|
|
|
3
|
KL001
|
Pháp luật đại cương
|
2
|
2
|
|
30
|
0
|
|
|
4
|
TN195
|
Lập trình căn bản với ngôn ngữ C
|
3
|
3
|
|
30
|
30
|
|
|
5
|
TN194
|
Toán rời rạc – Lý thuyết đồ thị
|
3
|
3
|
|
45
|
0
|
|
|
6
|
TN205
|
Hệ thống mạng máy tính căn bản
|
3
|
3
|
|
30
|
30
|
|
|
7
|
ML009
|
Những nguyên lý cơ bản của CN Mác – Lênin 1
|
2
|
2
|
|
30
|
0
|
|
|
8
|
TN801
|
Anh văn căn bản 1
|
4
|
|
4
hoặc
3
|
60
|
0
|
|
|
9
|
XH004
|
Pháp văn căn bản 1
|
3
|
|
45
|
0
|
|
|
|
10
|
TN033
|
Tin học căn bản
|
1
|
1
|
|
15
|
0
|
|
|
11
|
TN034
|
TT. Tin học căn bản
|
2
|
2
|
|
0
|
60
|
|
|
12
|
TN196
|
Lập trình hướng đối tượng Java
|
3
|
3
|
|
30
|
30
|
TN195
|
|
13
|
TN201
|
Kỹ thuật xử lý ảnh
|
2
|
2
|
|
10
|
40
|
|
|
14
|
QP001
|
Giáo dục quốc phòng
|
6
|
6
|
|
115
|
50
|
|
|
15
|
ML010
|
Những nguyên lý cơ bản của CN Mác – Lênin 2
|
3
|
3
|
|
45
|
0
|
ML009
|
|
16
|
TN802
|
Anh văn căn bản 2
|
3
|
|
3
|
45
|
|
TN801
|
|
17
|
XH005
|
Pháp văn căn bản 2
|
3
|
|
45
|
|
XH004
|
|
|
18
|
TN197
|
Cấu trúc dữ liệu & giải thuật
|
3
|
3
|
|
35
|
20
|
TN195
|
|
19
|
TN010
|
Xác suất thống kê
|
3
|
3
|
|
45
|
0
|
|
|
20
|
TN200
|
Mã nguồn mở
|
3
|
3
|
|
30
|
30
|
TN033,
TN034
|
|
21
|
TN202
|
Thiết kế Web căn bản
|
2
|
2
|
|
15
|
30
|
TN033,
TN034
|
|
22
|
TN198
|
Lập trình ứng dụng VB.NET
|
3
|
3
|
|
30
|
30
|
TN196
|
|
23
|
ML006
|
Tư tưởng Hồ Chí Minh
|
2
|
2
|
|
30
|
0
|
ML010
|
|
24
|
TN803
|
Anh văn căn bản 3
|
3
|
|
3 hoặc
4
|
45
|
0
|
TN802
|
|
25
|
XH006
|
Pháp văn căn bản 3
|
4
|
|
60
|
0
|
XH005
|
|
|
26
|
TN199
|
Cơ sở dữ liệu và Hệ quản trị CSDL căn bản
|
3
|
3
|
|
35
|
20
|
TN033,
TN034
|
|
27
|
TN401
|
Lập trình trong Office
|
2
|
2
|
|
15
|
30
|
TN198
|
|
28
|
TN404
|
Quản trị hệ thống mạng
|
3
|
3
|
|
30
|
30
|
TN205
|
|
29
|
TC100
|
Giáo dục thể chất 1+2
|
2
|
|
2
|
0
|
45+45
|
|
|
30
|
ML011
|
Đường lối CM của Đảng Cộng sản Việt Nam
|
3
|
3
|
|
45
|
0
|
ML006
|
|
31
|
CT118
|
Anh văn chuyên môn – Tin học
|
2
|
|
2
|
30
|
0
|
TN803
|
|
32
|
XH019
|
Pháp văn chuyên môn – KH&CN
|
2
|
|
30
|
0
|
XH006
|
|
|
33
|
TN402
|
Hệ quản trị CSDL nâng cao
|
3
|
3
|
|
30
|
30
|
TN199
|
|
34
|
TN203
|
Xử lý số liệu thống kê – THƯD
|
2
|
2
|
|
30
|
|
TN010
|
|
35
|
TN204
|
Thiết kế hệ thống thông tin
|
3
|
3
|
|
35
|
20
|
TN199
|
|
36
|
TN405
|
Thực tập thực tế - THƯD
|
1
|
1
|
|
|
|
TN204,
TN206
|
|
37
|
TN406
|
Chuyên đề Tin học ứng dụng
|
1
|
1
|
|
15
|
0
|
TN204,
TN206
|
|
38
|
TN403
|
Kho dữ liệu và OLAP
|
3
|
3
|
|
30
|
30
|
TN402
|
|
39
|
TN206
|
Quản trị dự án Tin học
|
3
|
3
|
|
30
|
30
|
TN204
|
|
40
|
TN410
|
Xây dựng ứng dụng Web với ASP.NET
|
3
|
|
3
|
30
|
30
|
TN198, TN202
|
|
41
|
TN411
|
Xây dựng ứng dụng Web với PHP và MySQL
|
3
|
|
30
|
30
|
TN200,
TN202
|
|
|
42
|
TN412
|
Xây dựng ứng dụng Web với Java
|
3
|
|
|
30
|
30
|
TN196,
TN202
|
|
43
|
TN417
|
Bảo mật hệ thống
|
2
|
2
|
|
15
|
30
|
TN404
|
|
44
|
TN409
|
Thực tập cơ sở - THƯD
|
2
|
|
|
|
|
TN405
|
|
45
|
TN416
|
Kỹ thuật khai thác dữ liệu
|
3
|
3
|
|
30
|
30
|
TN196,
TN203
|
|
46
|
TN407
|
Kỹ thuật dự báo
|
3
|
3
|
|
30
|
30
|
TN196,
TN203
|
|
47
|
TN408
|
Niên luận - THƯD
|
3
|
3
|
|
|
90
|
TN206
|
|
48
|
TN413
|
Nhập môn Oracle
|
3
|
|
3
|
30
|
30
|
TN199
|
|
49
|
TN414
|
Lập trình mạng - THƯD
|
3
|
|
30
|
30
|
TN196,
TN404
|
|
|
50
|
TN415
|
Công nghệ XML và ứng dụng
|
3
|
|
30
|
30
|
TN202
|
|
|
51
|
TN416
|
Luận văn tốt nghiệp
|
10
|
|
|
0
|
300
|
100 TC
|
** Giáo Trình Bài Giảng Tin Học Đại Cương
Giáo trình Tin học Căn bản: giáo trình được giảng dạy cho các sinh viên năm thứ nhất của các Khoa trong trường nhằm cung cấp cho sinh viên những hiểu biết cơ bản nhất về máy tính. Thông qua thực hành để giúp cho sinh viên các kỹ năng cơ bản như: sử dụng hệ điều hành Windows, soạn thảo văn bản bằng Microsoft Word, xử lý bảng tính bằng Microsoft Excel, trình bày báo cáo bằng Microsoft Powerpoint, sử dụng Internet và Email. Ngoài ra trong giáo trình cũng lồng ghép các kỹ năng viết báo cáo khoa học, kỹ năng soạn các bản trình bày trên các máy chiếu đa phương tiện. Xem đề cương môn học
Giáo trình Microsoft Access (dành cho khối Kinh tế): giáo trình được giảng dạy cho sinh viên khoa Kinh tế và Quản trị Kinh doanh. Giáo trình này trang bị cho sinh viên các khái niệm cơ bản về mô hình cơ sở dữ liệu quan hệ và các thao tác thông dụng đối với hệ quản trị cơ sở dữ liệu.
Giáo trình Lập trình căn bản B: giáo trình được giảng dạy cho các sinh viên thuộc khối ngành Khoa học kỹ thuật, nhằm rèn luyện cho sinh viên các kiến thức, kỹ năng về lập trình cấu trúc. Ngôn ngữ lập trình được giới thiệu là Delphi, sinh viên có thể ứng dụng ngôn ngữ này để viết các chương trình ứng dụng sau khi học xong. Xem đề cương môn học








