KINH DOANH VÀ THƯƠNG MẠI
| Stt | Tên môn học | Số tín chỉ |
| 1 | Luật thương mại 1 | 04 (sinh viên chuyên ngành)
03 (sinh viên không chuyên) |
| 2 | Luật thương mại 2 | 03 |
| 3 | Luật thương mại 3 | 02 |
| 4 | Luật ngân sách | 02 |
| 5 | Luật thuế | 03 (ngành Kinh doanh - Thương mại)
02 (ngành Tư pháp) |
| 6 | Luật ngân hàng | 02 |
| 7 | Luật lao động | 03 |
| 8 | Pháp luật về cạnh tranh và chống độc quyền của Việt Nam | 02 |
| 9 | Công pháp quốc tế (Luật Quốc tế) | 04 |
| 10 | Tư pháp quốc tế | 05 |
| 11 | Luật thương mại quốc tế | 02 |
| 12 | Pháp luật về hoạt động xuất nhập khẩu | 02 |
| 13 | Pháp luật về chứng khoán và thị trường chứng khoán | 02 |
| 14 | Quan hệ Quốc tế | 02 |
| 15 | Pháp luật về bảo hiểm trong hoạt động thương mại | 02 |
| 16 | Kỹ thuật đàm phán, soạn thảo và ký kết hợp đồng | 01 |
| 17 | Luật AESAN | 02 |
| 18 | Tố tụng lao động | 01 |
| 19 | Các vấn đề Quốc tế về quyền con người | 02 |