LUẬT HÀNH CHÍNH
|
Stt |
Tên môn học | Số tín chỉ |
| 1 | Lý luận nhà nước và pháp luật | 06 |
| 2 | Luật hiến pháp | 05 |
| 3 | Luật hành chính | 11 (sinh viên học chuyên ngành)
08 (sinh viên học không chuyên) |
| 4 | Hoạt động xây dựng pháp luật | 03 (sinh viên học chuyên ngành)
02 (sinh viên học không chuyên) |
| 5 | Luật hành chính các nước | 02 (sinh viên học chuyên ngành) môn tự chọn |
| 6 | Các cơ quan và tổ chức tư pháp | 02 môn tự chọn |
| 7 | Tổ chức và hoạt động công chứng nhà nước | 02 |
| 8 | Kỹ năng giao tiếp và hùng biện | 02 |
| 9 | Luật môi trường | 03 |
| 10 | Luật đất đai | 03 |
| 11 | Thủ tục giao đất, cho thuê đất | 02 |
| 12 | Luật hiến pháp chuyên ngành | 02 |
| 13 | Luật hiến pháp nước ngoài | 02 |