Danh mục xuất bản
| Tên bài báo | Tác giả (Email) | Tên tạp chí | Cơ quan xuất bản | Năm XB |
| Climate Change in the Mekong River Delta and Key Concerns on Future Climate Threats |
Le Anh Tuan and Suppakorn Chinvanno | Environmental Change and Agricultural Sustainability in the Mekong Delta Advances in Global Change Research e-ISBN 978-94-007-0934-8, DOI: 10.1007/978-94-007-0934-8 |
2011 | |
| Biogas Production of Pig Manure with Water Hyacinth Juice from Batch Anaerobic Digestion | Nguyen Vo Chau Ngan, Le Hoang Viet, Nguyen Dac Cu, Nguyen Huu Phong | Environmental Change and Agricultural Sustainability in the Mekong Delta Advances in Global Change Research Vol. 45, Part 4, 355-369, DOI: 10.1007/978-94-007-0934-8_20 |
2011 | |
| Ứng dụng hệ thống thông tin địa lý trong quản lý môi trường và tài nguyên thiên nhiên |
Nguyễn Hiếu Trung, Trương Ngọc Phương | sách giáo trình | Đại Học Cần Thơ | 2011 |
| Pollutant transport in constructed subsurface flow wetlands |
Le Anh Tuan | LAP LAMBERT Academic Publishing |
2011 | |
| Does Common Reed (Phragmites spp.) Contribute to the Removal of Phosphorous and Nitrogen from Domestic Wastewater in Constructed Subsurface Flow Wetlands? |
Le Anh Tuan, Ilse Smets and Guido Wyseure | International Symposium on Southeast Asia Water Environment, Vo.8, 2010 | 2010 | |
| Xây dựng phương pháp cảnh báo cháy rừng ở khu vực Vườn Quốc Gia U Minh Hạ, Cà Mau, dưới sự hỗ trợ của hệ thống thông tin địa lý (GIS) | Trần Văn Hùng | Tạp chí khoa học, trường Đại Học Cần Thơ | Đại Học Cần Thơ | 2010 |
| An agro-ecological evaluation of aquaculture integration into farming systems of the Mekong Delta | Le Quang Tri va ctv | Agriculture, Ecosystem and Environment | Elsevier | 2010 |
| Khảo sát hiện trạng quản lý bùn cống thải nội ô thành phố Cần Thơ | Trương Thị Nga, Nguyễn Xuân Lộc | Hội Khoa học Đất Việt Nam, ISSN: 0868-3743 | 2010 | |
| Đánh giá sự thích nghi của thực vật ưa nước trong nước thải | Trương Thị Nga, Christian Brandt, Nguyễn Xuân Lộc, Mathias Becker | Tạp chí Khoa học Đất, số 34 ISSN: 0868-3743 | Hội Khoa Học Đất Việt Nam | 2010 |
| Tích lũy đạm, lân và kim loại năng trong rau ngổ (Enydra Fluctuans. Lour), lục bình (Eihhoria Crassipes) và cân bằng đạm lân trong hệ thống xử lý nước thải | Trương Thị Nga, Võ Thị Kim Hằng | Tạp chí Khoa học Đất, số 34 ISSN: 0868-3743 | Hội Khoa Học Đất Việt Nam | 2010 |
| Hiệu quả xử lý nước thải của thầu dầu Ricinus Communis, sậy Phragmite và cỏ voi Pennisetum Purpureum | Trương Thị Nga, Nguyễn Xuân Lộc | Tạp chí Khoa học Đất, số 34 ISSN: 0868-3743 | Hội Khoa Học Đất Việt Nam | 2010 |
| Xây dựng phương pháp cảnh báo cháy rừng ở khu vực vườn quốc gia U Minh Hạ, Cà Mau, dưới sự hổ trợ của GIS | Trần Văn Hùng, Võ Quang Minh (vqminh@ctu.edu.vn), Võ Thị Gương | Tạp chí Khoa học, Đại học Cần Thơ, 5/2010. ISSN 1859-2334 | Đại học Cần Thơ | 2010 |
| Impacts of Climate Change and Sea Level Rise on the Integrated Agriculture-Aquaculture System in the Meking River Basin: A case study in the Lower Mekong River Delta in Vietnam | Le Anh Tuan | CECAR, No.4 Climate and Ecosystem Change Adaptaiton Research ISBN: 978-92-808-8027-4 |
United Nations University | 2010 |
| Treatment of high-strength wastewater in constructed wetlands planted with Sesbania sesban in the Mekong Delta, Vietnam: horizontal subsurface flow versus vertical downflow | Trương Hoàng Đan, Lê Nhật Quang, Nguyễn Hữu Chiếm và Hans Brix | Ecological engineering | 2010 | |
| Rice soil fertility classification and constraint in the Mekong delta (Excellent paper). | Vo Quang Minh (vqminh@ctu.edu.vn),, Le Quang Tri. | International journal of Environment and rural development. Vol. 1. No 1. pp 91-97, ISSN: 123-4532 | International Society of Environment and Rureal development | 2010 |
| Phương pháp chuyển đổi toạ độ bản đồ từ hệ quy chiếu INDIAN 1960 sang VN2000 | Trương Chí Quang, Lê Trung Chơn, Võ Quang Minh (vqminh@ctu.edu.vn) | Tạp chí Khoa học, Đại học Cần Thơ, 5/2010. ISSN 1859-2336 | Đại học Cần Thơ | 2010 |
| Một số hình thái phẩu diện đất Đồng Bằng Sông Cửu Long | Lê Quang Trí và ctv | Tạp chí Khoa học Đại Học Cần Thơ. ISSN 1859-2333 | ĐHCT | 2010 |
| Một số đặc điểm hình thái phẩu diện đất phèn ĐBSCL | Dương thanh Nhã, Ngô ngọc Hưng, Lê văn Phát, Võ Quang Minh (vqminh@ctu.edu.vn), Lê Quang Trí | Tạp chí Khoa học, Đại học Cần Thơ, 5/2010. ISSN 1859-2336 | Đại học Cần Thơ | 2010 |
| Leaf vegetables for use in integrated hydroponics and aquaculture systems: Effects of root flooding on growth, mineral composition and nutrient uptake. | Trang, N.T.D., Schierup, H-H., and Brix, H. | African Journal of Biotechnology | Acedemic Journals | 2010 |
| Kinetics of pollutant removal from domestic wastewater in a tropical horizontal subsurface flow constructed wetland system: Effects of hydraulic loading rate. | Trang, N.T.D., Konnerup, D., Schierup, H-H., Chiem, N.H., Tuan, L.A., and Brix, H. | Ecological Engineering | Elsevier | 2010 |
| Hiệu quả của phân hữu cơ trong cải thiện năng suất khóm trên đất phèn tại huyện Hồng Dân, Bạc Liêu | Lê Quang Trí và ctv | Tạp chí Khoa học Đại Học Cần Thơ. ISSN 1859-2333 | ĐHCT | 2010 |
| Critical oxygen tension increases during digestion in the perch Perca fluviatilis | Nguyen Huong Thuy, Lam Anh Tien, Phuong Ngoc Tuyet, Do Thi Thanh Huong, Nguyen Van Cong, Mark Bayley, Tobias Wang and Sjannie Lefevre | Journal of Fish Biology | The Fisheries Society of the British Isles | 2010 |
| Household solid waste generation and characteristic in a Mekong Delta city, Vietnam. | Nguyen Phuc THANH, Yasuhiro MATSUI, Takeshi FUJIWARA | Journal of Environmental Management. 91, 2307-2321 | Elsevier | 2010 |
| Assessment of plastic waste generation and its potential recycling of household solid waste in Can Tho City, Vietnam. | Nguyen Phuc THANH, Yasuhiro MATSUI, and Takeshi FUJIWARA. | Environmental Monitoring and Assessment. DOI: 10.1007/s10661-010-1490-8. | Springer | 2010 |
| An examination of household solid waste generation in Mekong Delta City, Vietnam. | Nguyen Phuc THANH, Yasuhiro MATSUI, and Takeshi FUJIWARA | Conference proceedings of the 25th International Conference on Solid Waste Technology and Management. pp 526 - 536 (ISSN 1091-8043). March 2010. Philadelphia, PA, U.S.A. | The Journal of Solid Waste Technology and Management, Widener University, USA | 2010 |
| Biological Nitrification Inhibition: Effect of inhibitor aniline on nitrifying microorganisms. | Nguyen Phuc THANH, Ajit P. ANNACHHATRE | ISBN: 978-3-8383-7896-1 | Lambert Academic Publishing, Germany. | 2010 |
| Greenhouse gas emission content by the alternative treatment methods of municipal solid waste management. | Nguyen Phuc THANH, Yasuhiro MATSUI, Takeshi FUJIWARA, and Nguyen Thanh HUNG | Journal of Science and Technology (ISSN: 0866 708X) 47(5A):102-110. | National Centre for Scientific Research of Vietnam | 2009 |
| GIS application for estimating the current status and improvement on municipal solid waste collection and transport system: Case study at Can Tho city, Vietnam. | Nguyen Phuc THANH, Yasuhiro MATSUI, Nguyen Vo Chau Ngan, Nguyen Hieu Trung, Tran Quang Vinh, and Nguyen Thi Hai Yen | Asian Journal on Energy and Environment 10(02): 108-121. | King Mongkut’s University of Technology Thonburi (KMUTT), Thailand | 2009 |
| Evaluation of the alternative treatment methods for GHG emission mitigation from municipal solid waste management: case study of Ho Chi Minh City, Vietnam. | Nguyen Phuc THANH and Yasuhiro MATSUI. | Asian Journal on Energy and Environment 10(01): 35-52. | King Mongkut’s University of Technology Thonburi (KMUTT), Thailand | 2009 |
| Estimate the effect of aniline on nitrifier in the biological nitrification process using molecular technique. | Nguyen Phuc THANH, Le Hoang VIET | Scientific Journal of Can Tho University. 11(b): 186-195. | Can Tho University | 2009 |
| Ảnh hưởng của độ sâu ngập đến sinh trưởng của rừng Tràm trên đất than bùn U Minh Hạ, Cà Mau | Lê Minh Lộc, Võ Thị Gương, Lê Quang Trí | Bảo tồn rừng tràm và đất than bùn vùng U Minh Hạ - Cà Mau | NXB Nông nghiệp | 2009 |
| “Legal and institutional framework for solid waste management in Vietnam“ | Lê Hoàng Việt, Nguyễn Võ Châu Ngân, Nguyễn Xuân Hoàng, Đỗ Ngọc Quỳnh, Warinthorn Songkasiri, Catalin Stefan và Terry Commins | “Asian Journal on Energy & Environment”, Volume 10, Issue 04 | 2009 | |
| Vi Sinh Vật Nước & Nước thải. | Lâm Minh Triết; Lê Hoàng Việt | Sách | NXB Xây dựng | 2009 |
| Handbook “Innovative Education Modules and Tools for the Environmental Sector, particularly in Integrated Waste Management” | Nhiều tác giả, trong đó nhóm của CTU gồm: Đỗ Ngọc Quỳnh, Lê Hoàng Việt, Nguyễn Võ Châu Ngân, Nguyễn Xuân Hoàng | Báo cáo tổng kết chương trình INVENT | 2009 | |
| Ứng dụng thiết bị định vị toàn cầu GPS trong khảo sát và cập nhật bản đồ hiện trạng sử dụng đất | Trương Chí Quang, Võ Quang Minh (vqminh@ctu.edu.vn) | Tạp chí khoa học đất số 32/2009 ISSN: 0868-3743 | Hội KHĐ VN | 2009 |
| Ứng dụng GIS trong quản lý sản xuất lúa và cảnh báo sớm tình hình nhiễm rầy nâu trên lúa | Trần Đức Trọng, Trương Chí Quang, Phạm Văn Dư, Võ Quang Minh (vqminh@ctu.edu.vn) | Trường Đại học Bách khoa TPHCM. Hội nghị khoa học và Công nghệ lần thứ 11, 21-23/1/2009CN.TK.734-09(T) | Trường Đại học Bác khoa TP HCM | 2009 |
| Ứng dụng công cụ hỗ trợ quyết định trong công tác quy hoạch và sử dụng tài nguyên đất đai bền vững | Phạm Thanh Vũ (ptvu@ctu.edu.vn), Lê Quang Trí (lqtr@ctu.edu.vn) | Tạp chí khoa học số 11/2009 | ĐHCT | 2009 |
| Ứng dụng ảnh viễn thám Quicklook theo dõi diễn biến diện tích rừng khu vực vồ dơi, vườn quốc gia U Minh Hạ, Cà Mau | Võ Quang Minh (vqminh@ctu.edu.vn), Võ Thị Gương, Huỳnh Thị Hồng Điệp, Trần Văn Hùng | Bảo tồn rừng tràm và đất than bùn vùng U Minh Hạ - Cà Mau, Nhà Xuất bản Nông Nghiệp (Chủ Biên: PGs.Ts Võ Thị Gương) | NXB Nông nghiệp | 2009 |
| Thu gom và sấy khô nước tiểu làm phân bón | Lê Anh Tuấn, Nguyễn Thanh Phong và Carsten Cuhls | Kỷ yếu Khoa học Đại học Cần Thơ, pp. 1-9 | Nxb. Đại học Cần Thơ | 2009 |
| The Promise of Flood Protection: Dykes and Dams, Drains and Diversions | Louis Lebel, Bach Tan Sinh, Po Garden, SuongSeng, Le AnhTuan, Duong Van Truc | Contested Waterscapes in the Mekong Region Hydropower, Livelihoods and Governance ISBN 9781844077076 |
Earthscan's publication | 2009 |
| Quan hệ giữa hiện trạng thực vật che phủ khu vực vườn quốc gia U Minh Hạ, Cà Mau với giá trị DN (Digital number) của ảnh viễn thám Worldview-1 | Võ Quang Minh (vqminh@ctu.edu.vn), Trần Văn Hùng | Tạp chí khoa học đất số 32/2009 ISSN: 0868-3743 | Hội KHĐ VN | 2009 |
| Screening of plant species and their suitability for use in biofilters or constructed wetlands for wastewater treatment | Christian Brandt, Nguyen Xuan Loc, Truong Thi Nga, Mathias Becker | Proceeding of Decentralized wastewater treatment systems and Beneficial reuse of generated substrate 16-18th April 2008, Vietnam, SANSED project | Bonn University, Germany | 2009 |
| Physio-chemcial changes of wastewater properties in a constructed wetland | Christian Brandt, Nguyen Xuan Loc, Truong Thi Nga, Mathias Becker | Proceeding of Decentralized wastewater treatment systems and Beneficial reuse of generated substrate 16-18th April 2008, Vietnam, SANSED project | Bonn University, Germany | 2009 |
| Phương pháp đánh giá nhanh sinh khối của rừng Tràm trên đất than bùn U Minh Hạ Cà Mau. | Lê Quang Trí và ctv | Bảo tồn Rừng Tràm & Đất Than Bùn. NXB Nông Nghiệp. 63-634.9. NN-2009. Xuất bản số 359 - 2009/CXB/40-49/NN ngày 29/04/2009 | 2009 | |
| Phục hồi enzyme cholinesterase trong thit cá rô (Anabas testudineus) sau khi tiếp xúc với thuốc trừ sâu diazinon | Ngô tố Linh, Nguyễn Văn Công | Tạp chí khoa học ĐHSP TP. HCM | ĐHSP TP. HCM | 2009 |
| Growth response of the perennial legume Sesbania sesban to NH4 and NO3 nutrition and effects on root nodulation | Trương Hoàng Đan và Hans Brix | Aquatic Botany | 2009 | |
| Nghiên cứu ứng dụng hệ thống thông tin địa lý (Geographic information system) trong dự báo xu thế phát triển của rầy nâu (Nilaparvata lugens) | Võ Quang Minh (vqminh@ctu.edu.vn), PhạmVăn Huỳnh | Tạp chí chuyên ngành Bảo Vệ Thực Vật. ISSN: 0868-2801 | Cục bảo vệ thực vật | 2009 |
| Nghiên cứu mô phỏng biến động trử lượng đất than bùn khu vực vồ dơi, Cà Mau | Võ Quốc Tuấn, Võ Quang Minh (vqminh@ctu.edu.vn) | Tạp chí khoa học đất số 32/2009 ISSN: 0868-3743 | Hội KHĐ VN | 2009 |
| Hiện trạng đất rừng ngập mặn - Cà Mau | Võ Quang Minh (vqminh@ctu.edu.vn), Trần Văn Dũng, Châu Minh Khôi, Phạm Thanh Vũ, Võ Quốc Tuấn, Nguyễn Thị Hồng Điệp | Môi trường và tài nguyên sinh vật khu đa dạng sinh học rừng ngập mặn Cà Mau - Nhà Xuất bản Nông Nghiệp (Chủ Biên: Ts. Nguyễn Văn Bé) | NXB Nông nghiệp | 2009 |
| Hệ thống cấp nước dùng cho sinh hoạt ở trung tâm nghiên cứu thực nghiệm đa dạng Sinh học Hòa An | Nguyễn Thị Bạch Kim, Dương Văn Ni, Huỳnh Văn Nghiêm, và Lê Anh Tuấn | Kỷ yếu Khoa học Đại học Cần Thơ, pp. 66-75 | Nxb. Đại học Cần Thơ | 2009 |
| GIS application for estimating the current status and improvement on municipal solid waste collection and transport system: Case study at Can Tho city, Vietnam | N.P. Thanh, Y. Matsui, N.V.C. Ngan, N.H. Trung, T.Q. Vinh, N.T.H. Yen | Asian Journal on Energy and Environment ISSN 1513-4121 | Asian Journal on Energy and Environment | 2009 |
| Effects of repeated exposure of diazinon on cholinesterase activity and growth in snakehead fíh (channa striata) | Mguyễn Văn Công Nguyễn Thanh Phương Mark Bayley | Ecotoxicology and Environmental Safety | 2009 | |
| Đánh giá ảnh hưởng của Aniline lên hệ vi sinh vật trong quá trình nitrate hoá (dùng kỹ thuật FISH) | Nguyễn Phúc Thanh, Lê Hoàng Việt | Tạp Chí Khoa Học - Đại Học Cần Thơ | Đại Học Cần Thơ | 2009 |
| Diễn biến hàm lượng đạm trong hệ thống xử lý nước thải trồng cây điên điển(Sesbania sesban) | Trương Hoàng Đan, Lê Nhật Quang, Bùi Trường Thọ, Trương Thị Nga | Tap chí Khoa học trường ĐHCT | ĐHCT | 2009 |
| Đất Ngập Nước Kiến Tạo | Lê Anh Tuấn, Lê Hoàng Việt, Guido Wyseure | Sách chuyên khảo Số lưu chiểu 2009/CXB/NN | Nxb. Nông nghiệp | 2009 |
| Đánh giá thích nghi đất đai và mô hình canh tác trên vùng đệm Vồ Dơi, vườn Quốc gia U Minh Hạ, Cà Mau | Lê Quang Trí và ctv | Bảo tồn Rừng Tràm & Đất Than Bùn. NXB Nông Nghiệp. 63-634.9. NN-2009. Xuất bản số 359 - 2009/CXB/40-49/NN ngày 29/04/2009 | 2009 | |
| Đánh giá sự thay đổi chất lượng đất nuôi tôm mặn-lợ vùng ven biển tỉnh Sóc Trăng | Lê Quang Trí và ctv | Diễn Đàn Khuyến Nông và Công nghệ. Nhà xuất bản Nông nghiệp. Năm 2009. | 2009 | |
| Collection and Concentration of Urine to Produce a Mineral Fertilizer | Nguyen Thanh Phong, Le Anh Tuan, Samantha Antonini, and Carsten Cuhls | SANSED project's publication, ISBN 3-937941-14-2 | Bonn University | 2009 |
| Các vấn đề về môi trường nông thôn vùng ĐBSCL, Việt Nam | Lê Anh Tuấn và Nguyễn Văn Bé | Kỷ yếu Khoa học Đại học Cần Thơ pp. 166-175 | Nxb. Đại học Cần Thơ | 2009 |
| Building a Pilot Surface Water Treatment Plant - Case study in Hoa An Center, Can Tho University, Vietnam | Thomas Nuber, Frank Benstoem, Le Anh Tuan | SANSED project's publication, ISBN 3-937941-14-2 | Bonn University | 2009 |
| Book chapter: Land use development and future application of water treatment systems in the Mekong Delta, Vietnam | Nguyen Hieu Trung, Ute Arnold1 | SANSED project's publication, ISBN 3-937941-14-2 | Bonn University | 2009 |
| Ảnh hưởng thuốc trừ sâu chứa hoạt chất diazinon lên hoạt tính enzume cholinesterase ở cá rô đồng (Anabas testudineus): Hiệu ứng của nhiệt độ và oxy hoà tan | Ngô tố Linh, Nguyễn Văn Công | Tạp chí khoa học ĐHCT | ĐHCT | 2009 |
| Ảnh hưởng của nhiệt độ, ánh sang, độ mặn và tiền xử lý hạt lên sự nẩy mầm của hạt điên điển(Sesbania sesban) | Trương Hoàng Đan | Tap chí Khoa học trường ĐHCT | ĐHCT | 2009 |
| Acetylcholinesterase as biomarker of pesticide exposure and effects | Nguyen Van Cong, Nguyen Thanh Phuong, Mark Bayley | Book | VMD Publishing house Ltd | 2009 |
| “Peatland characterization and restoration in Vo Doi National Park, the Mekong Delta, Vietnam” | Barry Clough, Võ Thị Gương, Võ Quang Minh, Nguyễn Mỹ Hoa và Nguyễn Võ Châu Ngân | Tuyển tập báo cáo tại hội thảo quốc tế về Đất than bùn lần thứ 13, Ireland | 2008 | |
| Water for aquaculture in multi-purpose water resources planning strategy in the Mekong Delta, Vietnam. | Lê Anh Tuấn | 2008 | ||
| Ứng dụng phương pháp thống kê địa lý trong xác định khoảng cách khảo sát trữ lượng sét tại huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long | Lê Quang Trí và ctv | Tạp chí Khoa Học Đất. Hội Khoa Học Đất Việt Nam. ISSN 0868-3743 | Hội Khoa Học Đất Việt Nam | 2008 |
| Thiết lập bổ sung chỉ số báo cháy trong xây dựng hệ thống cảnh báo cháy rừng khu vực bảo tồn Vồ Dơi, tỉnh Cà Mau | Trần Văn Hùng | Tạp chí khoa học | Đại Học Cần Thơ | 2008 |
| Thiết lập bổ sung chỉ số báo cháy trong xây dựng hệ thống cảnh báo cháy rừng khu vực bảo tồn Vồ Dơi, tỉnh Cà Mau | Trần Văn Hùng, Võ Quang Minh (vqminh@ctu.edu.vn), Ông văn Ninh, và Michel Miller | Tạp chí Khoa học, Đại học Cần Thơ, 9/2008. ISSN 1859-2333 | Đại học Cần Thơ | 2008 |
| The promise of flood protection: dykes and dams, drains and diversions. | Louis Lebel, Bach Tan Sinh, Po Garden, Suon Seng, Le Anh Tuan, and Duong Van Truc | 2008 | ||
| The influence of temperature, light, salinity and seed pre-treatment on the germination of Sesbania sesban seeds. | Trương Hoàng Đan và Hans Brix | African Journal of Biotechnology | 2008 | |
| The effects of hypoxia on growth and digestion | Tobias Wang, Sjannie Lefevre, Do Thi Thanh Huong, Nguyen Van Cong, Mark Bayley | Fish Physiology | Elsevier | 2008 |
| Sự xâm nhiễm As, Cd trong tràm tích, đất và nước tại vùng ven biển tỉnh Cà Mau | Bùi Thị Nga, Phạm Việt Nữ, Nguyễn Văn Tho | Kỷ yếu Hội thảo Khoa học năm 2008 | ĐHCT | 2008 |
| Hệ thống rừng-tôm đồng bằng sông Cửu Long: hiện trạng, nghiên cứu và bảo tồn | Bùi Thị Nga, Huỳnh Quốc Tịnh | Kỷ yếu Hội thảo Khoa học năm 2008 | ĐHCT | 2008 |
| Nghiên cứu vật liệu hấp phụ lân trong nước thải | Nguyễn Hữu Chiếm, Lê Anh Kha, Nguyễn Công Thuận | Kỷ yếu Hội thảo Khoa học năm 2008 | ĐHCT | 2008 |
| Tổng kết một số nghiên cứu ảnh hưởng thuốc bảo vệ thực vật chứa hoạt chất diazinon lên cá lóc đồng (Channa Striata) | Nguyễn Văn Công | Kỷ yếu Hội thảo Khoa học năm 2008 | ĐHCT | 2008 |
| Hiện trạng đất khu bảo vệ cảnh quan rừng Tràm Trà Sư - tỉnh An Giang | Trương Thị Nga, Đinh Hoài Ứng và Nguyễn Công Thuận | Kỷ yếu Hội thảo Khoa học năm 2008 | ĐHCT | 2008 |
| Đa dạng sinh học rừng ngập mặn tại Cù Lao Dung - Sóc Trăng | Trương Thị Nga, Võ Thị Trúc Hà | Kỷ yếu Hội thảo Khoa học năm 2008 | ĐHCT | 2008 |
| Xử lý nước thải trong nuôi trồng thủy sản bằng đất ngập nước và thủy sinh thực vật | Trương Thị Nga, Trương Hoàng Đan, Nguyễn Công Thuận, Nguyễn Xuân Lộc | Kỷ yếu Hội thảo Khoa học năm 2008 | ĐHCT | 2008 |
| Sử dụng động vật đáy để phân vùng thủy vực | Dương Trí Dũng Nguyễn Công Thuận Nguyễn Thành Công Thiện |
Tạp chí khoa học, | ĐH Cần Thơ | 2008 |
| Rural environmental problems in the Mekong River Delta, Vietnam. | Le Anh Tuan Nguyen Van Be | 2008 | ||
| Pre-screening aquatic species for wastewater treatment | Christian Brandt, Nguyen Xuan Loc, Truong Thi Nga, Mathias Becker | International workshop on Decentralized wastewater treatment systems and Beneficial resuse of generated substrate | 2008 | |
| Pollutant transport mechanisms and parameters in constructed subsurface flow wetlands | Le Anh Tuan | 2008 | ||
| Pollutant Transport Mechanics and Parameters in Constructed Subsurface Flow Wetlands | Le Anh Tuan | PhD. Dissertation No. 812. Catalog No. D/2008/11.109./18. ISBN. 978-90-8826-000-1. |
Catholic University of Leuven, Belgium | 2008 |
| Physio-chemcial changes of wastewater propertities in a contructed wetland | Christian Brandt, Nguyen Xuan Loc, Truong Thi Nga, Mathias Becker | International workshop on Decentralized wastewater treatment systems and Beneficial resuse of generated substrate | 2008 | |
| Phương pháp thống kê địa lý (Geostatistics) trong xác định khoảng cánh khảo sát đánh giá trử lượng sét tại huyện Tam Bình, Vĩnh Long | Võ Quang Minh (vqminh@ctu.edu.vn), Lê Quang Trí, Nguyễn Thanh Sang | Tạp chí khoa học đất số 29/2008 ISSN: 0868-3743 | Hội KHĐ VN | 2008 |
| Nước cho nuôi trồng thủy sản trong chiến lược quy hoạch thủy lợi đa mục tiêu ở Đồng bằng song Cửu Long | Lê Anh Tuấn | Tạp chí Khoa học Đại học Cần Thơ Vol.2/2008, pp.205-209 | Nxb. Đại học Cần Thơ | 2008 |
| Nước cho nuôi trồng thủy sản trong chiến lược quy hoạch thủy lợi đa mục tiêu ở Đồng bằng sông Cửu Long | Lê Anh Tuấn | Tạp chí khoa học | ĐH Cần Thơ | 2008 |
| Nhạy cảm của cholinesterase ở cá rô đồng (Anabastestudineus) giống với Diazinon và Fenobucarb | Nguyễn văn côngNguyễn Tuấn VũTrần sỹ Nam |
Tạp chí khoa học ĐHSP TP.HCM | ĐH Cần Tho | 2008 |
| Nhạy cảm của cá lóc (Channa striata) giai đoạn mới nở với thuốc trừ sâu hoạt chất diazinon | Nguyễn Văn Công Dương Thị Kiều Ngân Nguyễn Thanh Phương |
Tạp chí NCKH Đại học Cần Thơ - Số đặc biệt Chuyên đề Thuỷ sản, quyển1 |
ĐH Cần Thơ | 2008 |
| Sử dụng động vật đáy để phân vùng thủy vực | Dương Trí Dũng Nguyễn Công Thuận Nguyễn Thành Công Thiện |
Tạp chí khoa học, quyển 1 |
ĐH Cần Thơ | 2008 |
| Các vấn đề về môi trường nông thôn vùng Đồng bằng Sông Cửu Long, Việt Nam | Lê Anh Tuấn Nguyễn Văn Bé |
Hội thảo khoa học về "Các vấn đề về môi trường và phát triển bền vững vùng Đồng bằng sông Cửu Long" | 2008 | |
| Hiệu quả xử lý nước thải sinh hoạt của Điền thanh (Sesbania rostrata), Lúa (Oryza sativa L.), Thầu dầu (Ricinus communis), Sậy (Phragmites australis) và Cỏ voi (Pennisetum purpureum) |
Nguyễn Xuân Lộc | ĐH Cần Thơ | 2008 | |
| Nghiên cứu phân vùng thủy vực dựa vào quần thể động vật đáy | Dương Trí Dũng Nguyễn Công Thuận Nguyễn Thành Công Thiện |
Tạp chí khoa học. Số chuyên đề thủy sản, quyển 1 |
ĐH Cần Thơ | 2008 |
| Nước cho nuôi trồng thủy sản trong chiến lược quy hoạch thủy lợi đa mục tiêu ở Đồng bằng sông Cửu Long | Lê Anh Tuấn latuan@ctu.edu.vn |
Tạp chí khoa học | ĐH Cần Thơ | 2008 |
| Giáo trình Mô hình hóa Môi trường | Lê Anh Tuấn (latuan@ctu.edu.vn) |
ĐH Cần Thơ | 2008 | |
| Giáo trình Thủy văn Môi trường | Lê Anh Tuấn (latuan@ctu.edu.vn) |
ĐH Cần Thơ | 2008 | |
| Ảnh hưởng của một số thuốc diệt ốc lên ngưỡng oxy và cường độ hô hấp của cá lóc (Channa striata) và cá rô (Anabas testudineus) giống | Nguyễn Văn Công Nguyễn Hoàng Phúc Nguyễn Thị Minh Hiếu Nguyễn Văn Bé |
Tạp chí NCKH Đại học Cần Thơ - Số 7 |
ĐH Cần Thơ | 2007 |
| Tích lũy đạm, lân và kim loại nặng trong rau ngỗ (Enydra fluctuans.Lour), lục bình (Eichhoria Crassipes) và cân bằngđạm lân trong hệ thống xử lý nước thải | Nguyễn Công Thuận (ncthuan@ctu.edu.vn) |
Kỷ yếu hội nghị khoa học: phát triển bền vững vùng ĐBSCL sau khi việt nam gia nhập tổ chức thương mại quốc tế (WTO) | ĐH Cần Thơ | 2007 |
| So sánh hiệu quả xử lý nước thải chăn nuôi bằng rau dừa (Jussiaea repens.L) và rau muống (Ipomoea aquatica forssk) | Trương Thị Nga Hồ Huy Thông Trương Hoàng Đan Nguyễn Xuân Lộc Nguyễn Công Thuận |
Kỷ yếu hội nghị khoa học: phát triển bền vững vùng ĐBSCL sau khi việt nam gia nhập tổ chức thương mại quốc tế (WTO) | ĐH Cần Thơ | 2007 |
| Hiệu quả xử lý nước thải chăn nuôi bằng sậy (Phragmites spp) | Trương Thị Nga Hồ Liên Huê Trương Hoàng Đan Nguyễn Xuân Lộc Nguyễn Công Thuận |
Kỷ yếu hội nghị khoa học: phát triển bền vững vùng ĐBSCL sau khi việt nam gia nhập tổ chức thương mại quốc tế (WTO) | ĐH Cần Thơ | 2007 |
| Xử lý nước thải bằng bèo tai tượng(Pistia stratiotes) và bèo tai chuột (Salvinia cucullata) | Trương Thị Nga Lương Nhã Ca Trương Hoàng Đan Nguyễn Xuân Lộc Nguyễn Công Thuận |
Tạp chí khoa học đất | Hội Khoa học đất Việt Nam |
2007 |
| Ảnh hưởng của các loại đất đến sự tăng trưởng cây điển điển (Sesbania sesban) | Trương Hoàng Đan Trương Thị Nga Nguyễn Xuân Lộc Nguyễn Công Thuận Trần Dương Ngô Minh Hằng |
Tạp chí khoa học đất | Hội Khoa học đất Việt Nam |
2007 |
| Chất lượng nước trong ao nuôi tôm sú Penaues monodon quảng canh ở Lâm Ngư Trường Tam Giang I, huyện Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau |
Nguyễn Xuân Lộc Trương Thị Nga Huỳnh Quốc Tịnh |
Tap chí Khoa học |
Đại Học Cần Thơ | 2007 |
| Ảnh hưởng của Basudin 50 EC lên hoạt tính của enzyme cholinesterase và tăng trọng của cá lóc (Channa striata) |
Nguyễn Văn Công Nguyễn Xuân Lộc Lư Thị Hồng Ly Nguyễn Thanh Phương |
Tap chí Khoa học - Số đặc biệt chuyên đề thủy sản, quyển 2 |
Đại Học Cần Thơ | 2007 |
| Đặc tính thủy sinh vật ở khu đa dạng sinh học Lâm ngư trường 184 | Dương Trí Dũng Đoàn Thanh Tâm Nguyễn Văn Bé |
Tạp chí khoa học | ĐH Cần Thơ | 2007 |
| Tích lũy đạm, lân và kim loại nặng trong rau ngỗ (Enydra luctuans.Lour), lục bình (Eichhoria Crassipes) và cân bằng đạm lân trong hệ thống xử lý nước thải |
Trương Thị Nga Võ Thị Kim Hằng Trần Sỹ Nam Nguyễn Xuân Lộc Nguyễn Công Thuận |
Kỷ yếu khoa học | ĐH Cần Thơ | 2007 |
| So sánh hiệu quả xử lý nước thải chăn nuôi bằng rau dừa (Jussiaea repens.L) và rau muống (Ipomoea aquatica forssk) |
Trương Thị Nga Hồ Huy Thông Trương Hoàng Đan Nguyễn Xuân Lộc Nguyễn Công Thuận |
Kỷ yếu khoa học | ĐH Cần Thơ | 2007 |
| Hiện trạng khai thác thuỷ sản và nhận thức của người dân về chính sách bảo vệ nguồn lợi thủy sản ở ấp Bình An – Thạnh Lợi, xã Vĩnh Thạnh Trung, huyện Châu Phú, An Giang | Trương Thị Nga Nguyễn Công Thuận Nguyễn Minh Thư |
Tạp chí ĐHCT | ĐH Cần Thơ | 2007 |
| Hiện trạng khai thác, quản lý và chất lượng nước ngầm giồng cát ở tỉnh Trà Vinh | Nguyễn Văn Bé Trần Thị Thanh Tuyền |
Tạp chí khoa học | ĐH Cần Thơ | 2007 |
| Chất lượng nước sinh hoạt tại ấp 4, xã Vị Bình, huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu Giang | Nguyễn Thanh Giao Bùi Thị Nga Cao Thanh Phương |
Tạp chí khoa học | ĐH Cần Thơ | 2007 |
Quản lý tổng hợp tài nguyên nước tại rừng quốc gia Vồ Dơi |
Nguyen Vo Chau Ngan | RESTOPEAT | 2007 | |
| Thủy lực công trình | Nguyễn Hồng Đức | ĐH Cần Thơ | 2007 | |
| Đánh giá Tác động Môi trường | Nguyễn Văn Bé (nvbe@ctu.edu.vn) |
ĐH Cần Thơ | 2007 | |
| Ảnh hưởng nhiệt độ và oxy hoà tan lên độc tính Basudin 50EC ở cá Lóc (Channa striata, Bloch 1793) | Nguyễn Văn Công Trần Sỹ Nam Phạm Ngọc Thanh Hùng Nguyễn Thanh Phương |
Tạp chí NCKH Đại học Cần Thơ - Số đặc biệt Chuyên đề Thuỷ sản, quyển 2 |
ĐH Cần Thơ | 2006 |
| Ảnh hưởng nhiệt của Basudin 50EC lên hoạt ti1ng enxyme cholinesterase và tăng trọng của cá Lóc (Channa striata) |
Nguyễn Văn Công Nguyễn Xuân Lộc Lư Thị Hồng Ly Nguyễn Thanh Phương |
Tạp chí NCKH Đại học Cần Thơ - Số đặc biệt Chuyên đề Thuỷ sản, quyển 2 |
ĐH Cần Thơ | 2006 |
| Tính đa dạng động vật đáy ở Vườn Quốc Gia Tràm Chim, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp | Nguyễn Công Thuận Dương Trí Dũng |
Tuyển tập các công trình NCKH năm 2006 - KNN&SHƯD | ĐH Cần Thơ | 2006 |
| Tương quan giữa chất lượng nước và thành phần động vật đáy tại khu vực nuôi cá lóc huyện Châu Phú, tỉnh An Giang | Trần Sỹ Nam Trương Thị Nga |
Tuyển tập các công trình NCKH năm 2006 - KNN&SHƯD | ĐH Cần Thơ | 2006 |
| Sử dụng lá đước làm giá bám cho vi sinh vật để loại đạm trong điều kiện phòng thí nghiệm | Bùi Thị Nga Phạm Việt Nữ Bùi Anh Thư |
Tạp chí NCKH | ĐH Cần Thơ | 2006 |
| Đặc tính thủy hóa học ở khu đa dạng sinh học Lâm ngư trường 184 Cà Mau | Dương Trí Dũng Nguyễn Văn Bé |
Tạp chí khoa học - KNN&SHƯD | ĐH Cần Thơ | 2006 |
| Xây dựng mô hình nông nghiệp hữu cơ góp phần bảo vệ môi trường ở phường An Bình, TP. Cần Thơ | Trần Thị Kim Hồng (ttkhong@ctu.edu.vn) |
Tạp chí khoa học - KNN&SHƯD | ĐH Cần Thơ | 2006 |
| Nghiên cứu phổ thức ăn của cá lau kính (Hypostomus plecostomus) | Nguyễn Hữu Chiếm Trần Thị Kim Hồng |
Tạp chí khoa học - KNN&SHƯD | ĐH Cần Thơ | 2006 |
| AutoCAD 2004 & 2005 | Lâm Văn Thịnh (lvthinh@ctu.edu.vn) |
ĐH Cần Thơ | 2006 | |
| Phân tích tài chánh để đánh giá tính bền vững của nghề nuôi tôm thâm canh ở vùng ven biển Bạc Liêu | Dương Trí Dũng | Tạp chí khoa học - KNN&SHƯD | ĐH Cần Thơ | 2006 |
| Giáo trình Quy hoạch Thủy Lợi | Lê Anh Tuấn (latuan@ctu.edu.vn) |
ĐH Cần Thơ | 2006 | |
| Chất lượng nước mặt và lượng thải hữu cơ tại khu vực Trại Chăn nuôi thực nghiệm Khu II, ĐHCT |
Bùi Thị Nga Nguyễn Văn Toàn |
Tap chí Khoa học |
Đại Học Cần Thơ | 2006 |
| Chất lượng nước mặt và quản lý chất thải sinh hoạt tại kênh Rạch Bần, thành phố Cần Thơ | Bùi Anh Thư Bùi Thị Nga |
Tạp chí NCKH | ĐH Cần Thơ | 2005 |
Trần Văn Hừng, Lê Hoàng Việt & Nguyễn Hiếu Trung |
Hội thảo tư vấn Khai thác và sử dụng hợp lý tài nguyên nước khu vực ĐBSCL. Liên hiệp các hội Khoa học và Kỹ thuật Việt Nam. |
Cần Thơ |
2005 |
|
| Mối quan hệ giữa nền kinh tế đến môi trường biển Việt Nam | Nguyễn Võ Châu Ngân Lê Anh Tuấn Lê Hoàng Việt |
Hội thảo “Xử lý sinh học các sự cố tràn dầu ở Việt Nam” | 2005 | |
| Hệ thống ghi dữ liệu giá rẻ phù hợp với các quốc gia đang phát triển để quan trắc độ dẫn điện trong một cột đất | Lê Anh Tuấn Võ Minh Trí Guido Wyseure |
Tạp chí khoa học | ĐH Cần Thơ | 2005 |
| Kết cấu công trình MT | Nguyễn Đình Giang Nam (ndgnam@ctu.edu.vn) |
ĐH Cần Thơ | 2005 | |
| Thiết kế định hình nhà vệ sinh nông thôn | Lê Anh Tuấn (latuan@ctu.edu.vn) |
ĐH Cần Thơ | 2005 | |
| Giáo trình Phòng tránh Thiên tai | Lê Anh Tuấn (latuan@ctu.edu.vn) |
ĐH Cần Thơ | 2005 | |
Tiền xử lý hiếu khí rác thải sinh hoạt trước khi đem chôn lấp để tránh ô nhiễm |
Tran Khuu Tien Sebastian Wulf Le Hoang Viet Joachim Clemens |
Hội thảo Deutcher Tropentag | 2005 | |
Đánh giá hiệu quả xử lý của hầm ủ biogas nhỏ ở Đồng bằng sông Cửu Long, Việt Nam |
Julia Fuchs Tran Khuu Tien Ute Arnold Joachim Clemens |
Hội thảo Deutcher Tropentag | 2005 | |
Vi sinh vật trong sử dụng nước phi tập trung và các ảnh hưởng đến sức khỏe cộng đồng |
A.Rechenburg F.Dangendorf Nguyen Vo Chau Ngan |
SANSED Project | 2005 | |
Quản lý cân bằng nước tại khu thử nghiệm ở ĐBSCL, Việt Nam |
A.Rieser C.Eckstaedt N.V.C.Ngan |
SANSED Project | 2005 | |
| Ảnh hưởng của lá đước phân hủy đối với tôm sú Penaeus monodon |
BT. Nga M. Scheffer T.T. Nghĩa |
Tap chí Khoa học |
Đại Học Cần Thơ | 2005 |
Sản xuất sạch hơn – công cụ nâng cao hiệu quả sản xuất kinh doanh |
Lê Hoàng Việt, Nguyễn Xuân Hoàng |
Tạp chí Khoa Học Cần Thơ- số 4 – 2004. Sở Khoa Học và Công Nghệ TP Cần Thơ. Trang 15-20 |
Cần Thơ |
2004 |
| Đánh giá khả năng sử dụng nước ép lục bình để sản xuất biogas | Lê Hoàng Việt (lhviet@ctu.edu.vn) |
Tạp chí NCKH | ĐH Cần Thơ | 2004 |
| Xử lý nước thải bằng lục bình | Lê Hoàng Việt (lhviet@ctu.edu.vn) |
Tạp chí NCKH | ĐH Cần Thơ | 2004 |
| Sự phân hủy và cung cấp dưỡng chất của lá đước Rhizophora apiculata |
Bùi Thị Nga Roijackers Đòan Thanh Tâm |
Tap chí Khoa học |
Đại Học Cần Thơ | 2004 |
| Khảo sát, Khai thác và Xử lý nước dân dụng | Nguyễn Xuân Trường Bùi Trần Vượng Lê Anh Tuấn Trần Minh Thuận Trần Văn Phấn |
Nhà xuất bản Đại học quốc gia TP. HCM |
2004 | |
| Giáo trình Cấp - Thoát nước | Lê Anh Tuấn (latuan@ctu.edu.vn) |
ĐH Cần Thơ | 2004 | |
| Rừng ngập mặn độ tuổi nhỏ cung cấp lượng lớn vật rụng giàu dưỡng chất cho thuỷ vực |
Bùi Thị Nga Huỳnh Quốc Tịnh M. Scheffer |
Tap chí Khoa học, Đại Học Cần Thơ |
2004 | |
| Bản đồ học & GIS | Nguyễn Hiếu Trung (nhtrung@ctu.edu.vn) |
ĐH Cần Thơ | 2004 | |
| Ảnh hưởng rừng ngập mặn đối với hệ thống nuôi tôm-rừng ở ĐBSCL |
B.T.Nga Roijackers |
Tap chí Khoa học |
Đại Học Cần Thơ | 2004 |
| Sử dụng hạt đất nung và khối bê tông để loại bỏ lân và đạm trong nước thải | Lê Anh Kha Masayuki Seto |
Tạp chí Nghiên cứu khoa học |
ĐH Cần Thơ | 2003 |
| Hiện trạng sản xuất tràm cừ ở Đồng bằng sông Cửu Long | Nguyễn Văn Bé Nguyễn Tri Khiêm |
Tạp chí Khoa học Đại học Cần Thơ, Quyển 1 |
ĐH Cần Thơ | 2003 |
| Đặc tính thủy lý hóa học của vùng ngọt hóa tỉnh Bạc Liêu. | Huỳnh Quốc Tịnh Dương Trí Dũng Nguyễn Văn Công |
Tạp chí khoa học | ĐH Cần Thơ | 2003 |
| Tin học ứng dụng trong Thủy lực, Thủy văn | Lâm Văn Thịnh (lvthinh@ctu.edu.vn) |
Đại học Kỹ thuật Delft, Hà Lan |
2003 | |
| Sự phân bố của Nekton trong vùng ngọt hóa tỉnh Bạc Liêu | Dương Trí Dũng Mark Prein Nguyễn Văn Công |
Tạp chí khoa học | ĐH Cần Thơ | 2003 |
| Cẩm nang Cấp nước Nông thôn | Lê Anh Tuấn (latuan@ctu.edu.vn) |
ĐH Cần Thơ | 2003 | |
| Sự phân bố của động vật nổi ở khu bảo tồn cá thuộc xã An Bình Thành phố Cần Thơ | Dương Trí Dũng | Tạp chí khoa học | ĐH Cần Thơ | 2003 |
| Vai trò của quần xã phiêu sinh trong khu bảo tồn cá ở xã An Bình, Thành phố Cần Thơ | Dương Trí Dũng Lê Văn Dũ |
Tạp chí khoa học | ĐH Cần Thơ | 2003 |
| Hiện trạng tính chất lý hóa học tại khu bảo tồn cá An Bình, Thành phố Cần Thơ | Lê Tuyết Minh | Tuyển tập nghiên cứu khoa học | ĐH Cần Thơ | 2003 |
Lê Hoàng Việt, Nguyễn Hiếu Trung |
Bộ Nông Nghiệp & PTNT. TP Hồ Chí Minh tháng 01/2002. Trang 276 -284. |
|
2002 |
|
| Quản lý và xử lý chất và nước thải của xí nghiệp giết mổ gia súc An Bình Cần Thơ | Lê Hoàng Việt (lhviet@ctu.edu.vn) |
Tuyển tập công trình nghiên cứu khoa học |
ĐH Cần Thơ | 2002 |
Khảo sát hiện trạng chất lượng nước ở 6 tỉnh đồng bằng sông Cửu Long |
Le Tuyet Minh | Proceedings of the final workshop on improvement environmental observation and sustainable agriculture, JICA |
2002 | |
| Phân tích khía cạnh sinh thái và tài chính của các mô hình nuôi tôm kết hợp với rừng ngập mặn ở Đồng bằng sông Cửu Long | Nguyễn Văn Bé (nvbe@ctu.edu.vn) |
Tuyển tập công trình nghiên cứu khoa học |
ĐH Cần Thơ | 2002 |
| Phân tích hệ thống quản lý rừng ngập mặn ở Đồng bằng sông Cửu Long | Nguyễn Văn Bé nvbe@ctu.edu.vn |
Tuyển tập công trình nghiên cứu khoa học |
ĐH Cần Thơ | 2002 |
Phát triển GIS cho quản lý nước vùng ĐBSCL |
Nguyen Hieu Trung Nguyen Vo Chau Ngan |
DORAS Project | 2001 | |
| Giáo trình Phân tích Dự án Phát triển Nông thôn | Lê Anh Tuấn (latuan@ctu.edu.vn) |
ĐH Cần Thơ | 2001 | |
| Nguồn lợi động vật hai mảnh vỏ vùng ven biển Thị Xã Bạc Liêu | Dương Trí Dũng Nguyễn Văn Thường |
Kỷ yếu của hội nghị tại Viện nghiên cứu biển Nha Trang | NXB Nông nghiệp | 2001 |
Chế Tạo Mô Hình Bể Bùn Hoạt Tính Phục Vụ Công Tác Giảng Dạy và Nghiên Cứu Khoa Học. |
Lê Hoàng Việt, Nguyễn Xuân Hoàng, Nguyễn Võ Châu Ngân |
Kết quả đề tài nghiên cứu T2000-06 |
ĐH Cần Thơ |
2000 |
Thiết Lập Danh Mục Các Sinh Vật Chỉ Thị Phục Vụ Công Tác Quan Trắc Môi Trường |
Lê Hoàng Việt, Phạm Văn Toàn, Lê Quang Minh, Kim Lavane |
Kết quả đề tài nghiên cứu B2002-31-43 |
ĐH Cần Thơ |
2000 |
| Vai trò của động vật thủy sinh trong ao nuôi cá thịt | Dương Trí Dũng | Kỷ yếu hội nghị khoa học toàn quốc về thủy sản lần thứ nhất | Viện nghiên cứu nuôi trồng thủy sản I, Bộ Thủy sản | 2000 |
| Kết quả ban đầu về mối quan hệ giữa sinh trưởng và thành phần hóa học trong cơ thể của cá trê vàng, trê lai và trê phi ở đồng bằng sông Cửu Long | Lê Tuyết Minh | Tuyển tập báo cáo khoa học | 2000 | |
| AutoCAD R14 | Lâm Văn Thịnh (lvthinh@ctu.edu.vn) |
ĐH Cần Thơ | 2000 | |
Đỗ Ngọc Quỳnh, Lê Hoàng Việt, Đặng Huỳnh Khai, Huỳnh Thị Ngọc Lưu, Nguyễn Thị Thu Vân, Nguyễn Ngọc Em |
Kết quả đề tài nghiên cứu cấp bộ trọng điểm B96-31-02-TĐ (1996-1998) |
ĐH Cần Thơ |
1999 |
|
Tác động kinh tế môi trường của hầm ủ biogas trong mô hình thâm canh hợp sinh thái. |
Đỗ Ngọc Quỳnh, Lê Hoàng Việt, Nguyễn Ngọc Em , Huỳnh Thị Ngọc Lưu, Nguyễn Thị Thu Vân |
Tuyển tập công trình nghiên cứu khoa học - Đại Học Cần Thơ năm 1999. Trang 112-120 |
ĐH Cần Thơ |
1999 |
| Khu hệ động vật nổi trên sông Hậu | Dương Trí Dũng | Tạp chí khoa học | ĐH Cần Thơ | 1999 |
| Đặc điểm sinh học của cá Bông (Pangasius krempfi) ở Đồng bằng sông Cửu Long, Việt Nam | Dương Trí Dũng | Tạp chí khoa học | ĐH Cần Thơ | 1999 |
| Đặc tính thủy sinh vật ở vùng sâu ngập lũ của Đồng Bằng Sông Cửu Long, Việt Nam. | Dương Trí Dũng | Tạp chí khoa học | ĐH Cần Thơ | 1999 |
| Giáo trình Thủy văn Công trình | Lê Anh Tuấn (latuan@ctu.edu.vn) |
ĐH Cần Thơ | 1998 | |
| Năng suất sinh học bậc 2 của trứng nước Moina dubia | Dương Trí Dũng | Tuyển tập công trình nghiên cứu khoa học |
ĐH Cần Thơ | 1997 |
| Vài đặc điểm sinh học và năng suất sinh học bậc 2 của giáp xác chân chèo CalanoidA Neodiaptomus visnu | Dương Trí Dũng | Tuyển tập công trình nghiên cứu khoa học |
ĐH Cần Thơ | 1997 |
| Giáo trình Khí tượng - Thủy văn | Lê Anh Tuấn (latuan@ctu.edu.vn) |
ĐH Cần Thơ | 1996 | |
| Quy hoạch Tổng thể huyện Champasak, tỉnh Champasak, Lao PDR | Trần Phước Đường Lê Anh Tuấn Lê Quang Trí |
Ministry of Agriculture and Forestry of Lao PDR, ĐH Cần Thơ | 1994 | |
| Khảo sát và thiết kế hồ chứa nước Cây Đuốc, xã An Cư, huyện Tịnh Biên, tỉnh An Giang. | Lê Anh Tuấn, Đặng Hoàng Khiêm, Cáp Thanh Liêm, Nguyễn Văn Cẩm, Nguyễn Văn Sơn | ĐH Cần Thơ | 1992 | |
| Báo cáo về Ứng dụng Máy tính trong việc xử lý số liệu thủy văn cho Đồng bằng sông Cửu Long | Lê Anh Tuấn | ĐH Cần Thơ | 1986 |
