Đào tạo bậc Tiến sĩ:
Yêu cầu chương trình đào tạo.
a. Đối tượng 1:Các nghiên cứu sinhtốt nghiệp đại học loại giỏi chuyên ngành Khoa học Môi trườngnhưng chưa có bằng thạc sĩ phải học bổ sung: 34 tín chỉ
Tổng số tín chỉ phải tích lũy (34 tín chỉ) gồm:
1) Khối kiến thức cơ sở : 14 tín chỉ (bắt buộc: 6 tín chỉ và tự chọn: 6 tín chỉ)
2) Khối kiến thức chuyên ngành: 20 tín chỉ (bắt buộc: 12 tín chỉ và tự chọn: 8 tín chỉ)
Học phần bổ sung (Điều 17 Quy chế đào tạo tiến sĩ 10/2009/TT-BGD&ĐT, ngày 07/5/2009)
TT |
MSHP |
Tên học phần |
Số |
Bắt buộc |
Tự chọn |
Số tín chỉ LT |
Số tín chỉ TH |
|
I. Học phần cơ sở |
14 |
8 |
6 |
|
|
|
MT614 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học môi trường |
2 |
x |
|
1,5 |
0,5 |
|
MT615 |
Bố trí thí nghiệm và thống kê |
3 |
x |
|
2 |
1 |
|
MT 639 |
Cấu trúc và chức năng hệ sinh thái |
3 |
x |
|
2 |
1 |
|
MT 638 |
Tin học môi trường |
2 |
|
x |
1,5 |
0,5 |
|
TN709 |
Quản lý tài nguyên thiên nhiên và suy nghĩ hệ thống |
2 |
|
x |
1,5 |
0,5 |
|
MT617 |
Xã hội và môi trường |
2 |
|
x |
1,5 |
0,5 |
|
|
II. Học phần chuyên ngành |
20 |
12 |
8 |
|
|
|
MT601 |
Sinh thái và quản lý đất ngập nước |
3 |
x |
|
2 |
1 |
|
MT602 |
Sử dụng đất ngập nước kiểm soát ô nhiễm môi trường |
3 |
x |
|
2 |
1 |
|
NN735 |
Quy hoạch và sử dụng bền vững đất đai |
2 |
x |
|
1,5 |
0,5 |
|
MT605 |
Bảo tồn đa dạng sinh học và phát triển bền vững |
2 |
x |
|
1,5 |
0,5 |
|
MT612 |
Đánh giá rủi ro sinh thái |
2 |
x |
|
1,5 |
0,5 |
|
MT607 |
Thâm canh nông nghiệp và môi trường |
2 |
|
x |
1,5 |
0,5 |
|
MT608 |
Quản lý tổng hợp môi trường đất và nước |
2 |
|
x |
1,5 |
0,5 |
|
MT609 |
Suy thoái và bảo tồn môi trường đất |
2 |
|
x |
1,5 |
0,5 |
|
MT620 |
Tiến trình di cư và nhập cư nông thôn-thành thị |
2 |
|
x |
2 |
|
|
MT611 |
Biến đổi khí hậu và khả năng thích ứng |
2 |
|
x |
1,5 |
0,5 |
|
MT613 |
Đánh dấu sinh học trong cảnh báo ô nhiễm môi trường |
2 |
|
x |
1,5 |
0,5 |
|
TỔNG CỘNG (Phần I và Phần II) |
34 |
20 |
14 |
|
|
||
b. Đối tượng 2:Các nghiên cứu sinhđã có bằng thạc sĩ ngành Khoa học Môi trường phải học các học phần trình độ tiến sĩ, thực hiện 3 chuyên đề trong chương trình đào tạo tiến sĩ (chọn trong các danh mục bên dưới) và viết 1 bài tổng quan về lĩnh vực liên quan đến hướng nghiên cứu (Điều 18 Quy chế đào tạo tiến sĩ 10/2009/TT-BGD&ĐT, ngày 07/5/2009)
Học phần trình độ tiến sĩ: Nghiên cứu sinh bắt buộc học 4 học phần (8 TC) và 2 học phần tự chọn (4 TC). Đối với học phần tự chọn, chọn 2 học phần trong danh mục bên dưới
TT |
MSHP |
Tên học phần |
Số |
Bắt buộc |
Tự chọn |
Số tín chỉ LT |
Số tín chỉ TH |
|
|
Học phần bắt buộc |
8 |
|
|
|
|
MT642 |
Sinh thái đất |
2 |
x |
|
1,5 |
0,5 |
|
MT644 |
Chất lượng môi trường đất và nước |
2 |
x |
|
1,5 |
0,5 |
|
MT645 |
Chu chuyển và tồn lưu độc chất trong hệ sinh thái |
2 |
x |
|
1,5 |
0,5 |
|
MT646 |
Cơ chế phát triển sạch (CDM) |
2 |
x |
|
1,5 |
0,5 |
|
|
|
Học phần tự chọn |
4 |
|
|
|
|
MT611 |
Biến đổi khí hậu và khả năng thích ứng |
2 |
|
x |
1,5 |
0,5 |
|
MT650 |
GIS và viễn thám trong quản lý đất và nước |
2 |
|
x |
1,5 |
0,5 |
|
NN236 |
Đánh giá đất đai |
2 |
|
x |
1,5 |
0,5 |
|
MT651 |
Quản lý rừng ngập mặn |
2 |
|
x |
1,5 |
0,5 |
|
MT605 |
Bảo tồn đa dạng sinh học và phát triển bền vững |
2 |
|
x |
1,5 |
0,5 |
|
MT643 |
Sinh vật ngoại lai và tác động đến hệ sinh thái đất và nước |
2 |
|
x |
1,5 |
0,5 |
|
NN708 |
Hệ sinh thái cây trồng |
2 |
|
x |
1,5 |
0,5 |
|
MT624 |
Đánh giá chất lượng môi trường |
2 |
|
x |
1,5 |
0,5 |
|
MT 647 |
Thực vật xử lý ô nhiễm đất |
2 |
|
x |
1,5 |
0,5 |
|
MT648 |
Thực vật chỉ thị môi trường đất |
2 |
|
x |
1,5 |
0,5 |
|
MT649 |
Các phần mềm ứng dụng trong quản lý đất và nước |
2 |
|
x |
1,5 |
0,5 |
|
Tổng cộng |
12 |
|
|
|
|
||
c. Đối tượng 3: Các nghiên cứu sinh có bằng Thạc sĩ chuyên ngành gần: Kỹ thuật Môi trường, Quản lý Môi trường, Sinh thái học, Quản lý Tài nguyên nước, Kỹ thuật Tài nguyên nước, Khoa học Đất, Tài nguyên Đất, Quản lý đất đai, Công nghệ sinh học và Nông học bắt buộc phải học bổ sung kiến thức (tổng số 10 tín chỉ gồm 4 học phần bắt buộc). Sau khi học bổ sung đủ kiến thức, các nghiên cứu sinh thuộc nhóm này sẽ tiếp tục học các học phần theo qui định dành cho nghiên cứu sinh có bằng thạc sĩ Khoa học Môi trường (đối tượng 2)
Học phần bổ sung (Điều 17 Quy chế đào tạo tiến sĩ 10/2009/TT-BGD&ĐT, ngày 07/5/2009)
TT |
MSHP |
Tên học phần |
Số |
Bắt buộc |
Tự chọn |
Số tín chỉ LT |
Số tín chỉ TH |
|
|
Học phần chuyên ngành |
|
|
|
|
|
MT601 |
Sinh thái và quản lý đất ngập nước |
3 |
x |
|
2 |
1 |
|
MT603 |
Độc chất học môi trường |
3 |
x |
|
2 |
1 |
|
MT639 |
Cấu trúc và chức năng hệ sinh thái |
2 |
x |
|
1,5 |
0,5 |
|
MT608 |
Quản lý tổng hợp môi trường đất và nước |
2 |
x |
|
1,5 |
0,5 |
|
TỔNG CỘNG |
10 |
|
|
|
|
||
Kế Hoạch Đào Tạo:
- Tổ chức tuyển sinh mỗi năm 2 lần vào tháng 2 và tháng 8. Thực hiện tuyển sinh và điều kiện dự tuyển, trúng tuyển theo đúng qui định của Bộ, Trường và chuyên ngành đào tạo.
- Hình thức tuyển sinh: xét tuyển
- Các môn học cho các nghiên cứu sinh chưa có bằng Thạc sĩ tổ chức mỗi học kỳ, có thể theo học ở các lớp Thạc sĩ mà Trường Đại học Cần Thơ đang đào tạo.
Tổ chức đào tạo theo đúng qui định Quy chế đào tạo Tiến sĩ (thông tư 10/2009/TT-BGDĐT) và Quy định đào tạo trình độ Tiến sĩ của Trường Đại học Cần Thơ (QĐ số 2103/QĐ-ĐHCT ngày 31/12/2009)
Yêu cầu luận án Tiến sĩ và bảo vệ luận án Tiến sĩ theo Quy chế đào tạo Tiến sĩ (thông tư 10/2009/TT-BGDĐT) và Quy định đào tạo trình độ Tiến sĩ của Trường Đại học Cần Thơ (QĐ số 2103/QĐ-ĐHCT ngày 31/12/2009).
