Chương trình đào tạo
Ở bậc đại học, Cho đến nay Khoa đang đào tạo đại học các chuyên ngành về Kỹ thuật Trường (KTMT) và Khoa học Môi trường (KHMT).Trong năm 2008 Khoa sẽ tuyển sinh thêm chuyên ngành Quản lý Môi Trường.
Về đào tạo sau đại học, cho đến nay Khoa đang đào tạo một chuyên ngành thạc sĩ Khoa Học Môi Trường và đang chuẩn bị tuyển sinh cao học ngành Quản lý Môi trường.
STT |
HỌ VÀ TÊN |
TRÌNH ĐỘ |
CHUYÊN NGÀNH |
CÔNG VIỆC ĐẢM NHẬN |
1 |
Nguyễn Hữu Chiếm |
Tiến sĩ |
Sinh Thái Môi trường |
Phó Trưởng Khoa MT & TNTN, giảng dạy, nghiên cứu |
2 |
Nguyễn Hiếu Trung |
Tiến sĩ |
Ứng Dụng Công Nghệ thông tin quản lý tài nguyên |
Trưởng Khoa MT & TNTN, giảng dạy, nghiên cứu |
3 |
Trương Thị Nga |
Tiến sĩ |
Sinh Thái |
Giảng dạy, nghiên cứu |
4 |
Bùi Thị Nga |
Tiến sĩ |
Khoa học môi trường |
Giảng dạy, nghiên cứu |
5 |
Nguyễn Văn Bé |
Tiến Sĩ |
Khoa học môi trường |
Giảng dạy, nghiên cứu |
6 |
Nguyễn Văn Công |
Tiến sĩ |
Độc học môi trường |
Giảng dạy, nghiên cứu |
7 |
Lê Xuân Sinh |
Tiến sĩ |
Kinh tế Môi Trường |
Giảng dạy và nghiên cứu |
8 |
Lê Thanh Danh |
Tiến sĩ |
Kinh tế Tài Nguyên |
Giảng dạy và nghiên cứu |
9 |
Nguyễn Văn Sánh |
Tiến sĩ |
Môi Trường Xã Hội |
Giảng dạy và nghiên cứu |
10 |
Dương Văn Ni |
Tiến sĩ |
Quản lý Tài Nguyên |
Giảng dạy và nghiên cứu |
11 |
Huỳnh Thu Hoà |
Tiến sĩ |
Sinh Thái Môi Trường |
Giảng dạy và nghiên cứu |
12 |
Lê Hoàng Việt |
Thạc sĩ |
Quản lý và Kỹ thuật Môi Trường |
Giảng dạy và nghiên cứu |
13 |
Phạm Văn Toàn |
Thạc sĩ |
Quản lý Tài Nguyên Nước |
Giảng dạy và nghiên cứu |
14 |
Nguyễn Võ Châu Ngân |
Thạc sĩ |
Quản lý Tài Nguyên Nước |
Giảng dạy và nghiên cứu |
14 |
Nguyễn Xuân Hoàng |
Thạc sĩ |
Quản lý Tài Nguyên Nước |
Giảng dạy và nghiên cứu |
16 |
Trần Khưu Tiến |
Thạc sĩ |
Quản lý Môi Trường |
Giảng dạy và nghiên cứu |
17 |
Võ Thị Yến Phi |
Thạc sĩ |
Khoa Học Môi Trường |
Giảng dạy và nghiên cứu |
18 |
Nguyễn Phúc Thanh |
Thạc sĩ |
Quản lý và Kỹ thuật Môi Trường |
Giảng dạy và nghiên cứu |
19 |
Lê Anh Tuấn |
Thạc sĩ |
Kỹ Thuật tài Nguyên Nước |
Giảng dạy và nghiên cứu |
20 |
Vũ Văn Nam |
Thạc sĩ |
Quản lý tài Nguyên Nước |
Giảng dạy và nghiên cứu |
21 |
Trần Chấn Bắc |
Thạc sĩ |
Sinh thái Môi trường |
Giảng dạy và nghiên cứu |
22 |
Lê Tuyết Minh |
Thạc sĩ |
Quản lý chất lượng môi trường nuôi thuỷ sản |
Giảng dạy và nghiên cứu |
23 |
Lê Anh Kha |
Thạc sĩ |
Vi sinh Môi trường |
Giảng dạy và nghiên cứu |
24 |
Huỳnh Quang Tín |
Thạc sĩ |
Quản lý tài nguyên thiên nhiên |
Trưởng Bộ môn |
25 |
Nguyễn Huy Tài |
Thạc sĩ |
Quản lý tài nguyên thiên nhiên |
Nghiên cứu viên đang là NCS |
26 |
Phạm Phước Nhẫn |
Thạc sĩ |
Quản lý tài nguyên thiên nhiên |
Nghiên cứu viên |
27 |
Nguyễn Thị Thu Lan |
Thạc sĩ |
Quản lý và Kỹ Thuật môi trường |
Giảng dạy và nghiên cứu |
28 |
Ngô Thuỵ Diễm Trang |
Thạc sĩ |
Khoa Học Môi Trường |
Nghiên cứu |
29 |
Trương Hoàng Đan |
Thạc sĩ |
Khoa Học Môi Trường |
Giảng dạy và nghiên cứu |
30 |
Lê Văn Dũ |
Thạc sĩ |
Khoa Học Môi Trường |
Giảng dạy và nghiên cứu |
31 |
Trần Thị Kim Hồng |
Thạc sĩ |
Khoa Học Môi Trường |
Giảng dạy và nghiên cứu |
32 |
Dương Trí Dũng |
Thạc sĩ |
Quản lý tổng hợp tài nguyên ven biển |
Giảng dạy và nghiên cứu |
33 |
Huỳnh Quốc Tịnh |
Thạc sĩ |
Khoa Học Môi Trường |
Giảng dạy và nghiên cứu |
