|
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ
KHOA KINH TẾ - QUẢN TRỊ KINH DOANH
-------------------------------------- |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc
------------------------------------
Cần Thơ, ngày 23 tháng 09 năm 2007 |
CHUYỂN
ĐỔI SANG HỆ THỐNG TÍN CHỈ KHÓA 31, 32
KHỐI KIẾN THỨC ĐẠI CƯƠNG
Sau khi
chờ đợi Ban Giám hiệu duyệt chương trình đào tạo Khoa sẽ
công bố chính thức chương trình đào tạo, phân các học
phần thành nhóm khối kiến thức đại cương và khối kiến
thức chuyên ngành. Trong khi chờ duyệt, nhằm tạo điều
kiện cho sinh viên hiểu rõ hơn về cách sử dụng hệ số
chuyển đổi, Khoa công bố phần khối kiến thức đại cương
giữa chương trình cũ và chương trình mới cho sinh viên
tham khảo.
1. Hệ
số chuyển đổi:
|
TT |
NGÀNH |
Chương trình cũ (đvht) |
Chương trình mới (tín chỉ) |
Hệ số
chuyển
đổi |
|
BB |
TC |
Tổng |
BB |
TC |
Tổng |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9)=(8)/(5) |
|
I
|
Khối kiến thức đại cương
|
53 |
8 |
61 |
24 |
2 |
26 |
0,46 |
2.
Các học phần trong khối kiến thức đại cương:
2.1 Đối với chương trình đào tạo cũ:
|
TT |
MAMH |
Môn học |
ĐVHT |
Bắt buộc |
Tự chọn |
|
1.
|
ML115
|
Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam
|
4 |
x |
|
|
2.
|
ML144
|
Tư tưởng Hồ Chí Minh
|
3 |
x |
|
|
3.
|
ML125
|
Chủ nghĩa xã hội khoa học
|
4 |
x |
|
|
4.
|
ML106
|
Lịch sử tư tưởng kinh tế A
|
3 |
x |
|
|
5.
|
NV613
|
Tiếng việt thực hành B
|
2 |
x |
|
|
6.
|
TH016
|
Tin học căn bản
|
3 |
x |
|
|
7.
|
TH017
|
TT.Tin học căn bản
|
2 |
x |
|
|
8.
|
KT300
|
Kỹ năng giao tiếp
|
1 |
x |
|
|
9.
|
ML119
|
Kinh tế chính trị học A
|
8 |
x |
|
|
10.
|
ML127
|
Tiểu luận Kinh tế chính trị học A
|
0 |
x |
|
|
11.
|
TN007
|
Xác suất thống kê A
|
4 |
x |
|
|
12.
|
HS132
|
Giáo dục dân số và phòng chống AIDS
|
1 |
x |
|
|
13.
|
ML103
|
Nhà nước & Pháp luật đại cương
|
3 |
x |
|
|
14.
|
ML109
|
Lịch sử Triết học đại cương A
|
3 |
x |
|
|
15.
|
ML128
|
Tiểu luận Triết học
|
0 |
x |
|
|
16.
|
ML151
|
Triết học Mác-Lênin
|
6 |
x |
|
|
17.
|
TL604
|
Đại số tuyến tính B
|
3 |
x |
|
|
18.
|
TN009
|
Vi tích phân C
|
3 |
x |
|
|
19.
|
GD102
|
Giáo dục học đại cương B
|
2 |
|
x |
|
20.
|
GD104
|
Tâm lý học đại cương B
|
2 |
|
x |
|
21.
|
ML112
|
Logic học đại cương B
|
2 |
|
x |
|
22.
|
NV109
|
Báo chí-truyền thông đại cương B
|
2 |
|
x |
|
23.
|
NV111
|
Văn bản và lưu trữ học B
|
2 |
|
x |
|
24.
|
NV615
|
Cơ sở văn hóa Việt Nam B
|
2 |
|
x |
|
25.
|
SD103
|
Đại cương lịch sử quan hệ quốc tế
|
2 |
|
x |
|
26.
|
SD105
|
Dân tộc học đại cương B
|
2 |
|
x |
|
27.
|
SD107
|
Dân số học đại cương
|
2 |
|
x |
|
28.
|
SD111
|
Đại cương lịch sử thế giới B
|
2 |
|
x |
|
29.
|
SD113
|
Đại cương lịch sử Việt Nam B
|
2 |
|
x |
|
|
|
Số ĐVHT cần tích luỹ
|
|
53 |
8 |
Ghi
chú: Các
môn Kinh tế vi mô, Kinh tế vĩ mô, Quản trị học căn bản
là các môn thuộc nhóm kiến thức khối ngành của Kinh tế,
không thuộc khối kiến thức đại cương khi chuyển sang
chương trình theo hệ thống tín chỉ. Các tiểu luận Triết
học, tiểu luận Kinh tế chính trị là điều kiện của môn
học
2.2. Đối với chương trình theo hệ thống tín chỉ:
|
TT |
MSMH |
Học phần |
Tín chỉ |
Bắt buộc |
Tự chọn |
|
1.
|
|
Chủ nghĩa xã hội khoa học
|
2 |
x |
|
|
2.
|
|
Kinh tế chính trị học A
|
5 |
x |
|
|
3.
|
|
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam
|
2 |
x |
|
|
4.
|
|
Pháp luật đại cương
|
2 |
x |
|
|
5.
|
|
Tin học căn bản
|
3 |
x |
|
|
6.
|
|
Toán cao cấp
|
2 |
x |
|
|
7.
|
|
Triết học Mác - Lênin
|
3 |
x |
|
|
8.
|
|
Tư tưởng Hồ Chí Minh
|
2 |
x |
|
|
9.
|
|
Xác suất thống kê
|
3 |
x |
|
|
10.
|
|
Cơ sở văn hóa Việt Nam
|
2 |
|
x |
|
11.
|
|
Logic học đại cương
|
2 |
|
x |
|
12.
|
|
Tâm lý học đại cương
|
2 |
|
x |
|
13.
|
|
Văn bản và lưu trữ học
|
2 |
|
x |
|
|
|
Số tín chỉ cần tích luỹ
|
|
24 |
2 |
TRƯỞNG
KHOA
|