|
TT |
Tên đề tài |
Cấp quản lý |
Tên chủ nhiệm |
Năm nghiệm thu |
|
01 |
Nghiên cứu mô hình kinh tế vườn hợp ly
ở huyện Châu Thành - Hậu Giang. |
Trường |
Ts. Mai Văn Nam |
1991 |
|
02 |
Xác định các nhân tố ảnh hưởng đến các mô hình thu nhập
chính của hộ nông dân huyện Phụng Hiệp năm 1990. |
Trường |
Ths. Võ Thị
Thanh Lộc |
1991 |
|
03 |
Kinh tế nông hộ - Biện pháp phát triển kinh tế nông hộ tỉnh
Cần Thơ - Đồng bằng sông Cửu Long. |
Trường |
Ths. Nguyễn Chí
Thân |
1995 |
|
04 |
Nghiên cứu các biện pháp hỗ trợ và khuyến khích phát triển
kinh tế nông thôn. |
Trường |
Ths. Nguyễn Tấn
Nhân |
1996 |
|
05 |
Nghiên cứu các biện pháp hỗ trợ và khuyến khích phát triển
kinh tế nông thôn. |
Trường |
Ths. Nguyễn Tấn
Nhân |
1996 |
|
06 |
Các nhân tố quyết định đến việc vay và nhu cầu sử dụng vốn
vay của phụ nữ huyện Châu Thành - Cần Thơ. |
Trường |
Ths. Võ Thị
Thanh Lộc |
1997 |
|
07 |
Các nhân tố ảnh hưởng đến thu nhập của 2 nhóm nông hộ -
Kinh và Khơme Sóc Trăng. |
Trường |
Ths. La Xuân
Đào |
1998 |
|
08 |
Xác định nhu cầu vốn, phân tích hiệu quả sử dụng vốn vay và
hướng phát triển đầu tư tín dụng nông thôn huyện Hồng Ngự - Đồng
Tháp. |
Trường |
Ths. Nguyễn
Thanh Nguyệt |
1998 |
|
09 |
Xác định hệ thống Marketing – phân phối lúa gạo và những
biện pháp nâng cao hiệu quả trong kinh doanh lương thực ở tỉnh
Cần Thơ. |
Trường |
Ts. Lưu Thanh
Đức Hải |
1999 |
|
10 |
The rural credit systems
in the Mekong Delta Vietnam |
Quốc tế |
Ts. Lê Khương
Ninh |
1999 |
|
11 |
Ứng dụng mô hình toán thống kê và tin học phục vụ xây dựng
các phương án kế hoạch phát triển, quản l
và điều hành kinh tế - xã hội tại tỉnh Cần Thơ |
Tỉnh |
GĐ sở KH-ĐT
Huỳnh Phong Tranh |
1999 |
|
12 |
Phát triển kinh tế hợp tác và hợp tác xã nông nhiệp tỉnh
Cần Thơ. |
Trường |
Ths. Đỗ Thị
Tuyết |
1999 |
|
13 |
Distribution, procesing and marketing of rice in the Mekong
Delta Vietnam. |
Quốc tế |
Ts. Mai Văn Nam |
1999 |
|
14 |
Hiệu quả sản xuất lúa và một số giải pháp nhằm tăng hiệu
quả sản xuất lúa ở tỉnh Cần Thơ. |
Trường |
Ts. Mai Văn Nam |
1999 |
|
15 |
Nguyên nhân và biện pháp phòng ngừa rủi ro của các ngân
hàng thương mại cổ phần nông thôn Cần Thơ. |
Trường |
Ths. Nguyễn Văn
Duyệt |
2001 |
|
16 |
Nghiên cứu thực trạng các khoản đóng góp tài chinh từ hộ
nông dân ở Cần Thơ và Sóc Trăng. |
Trường |
Ths. Trương
Đông Lộc |
2001 |
|
17 |
Hoạch định chiến lược Marketing cho sản phẩm nước rửa chén
của công ty phân bón và hoá chất Cần Thơ. |
Trường |
Ths. Nguyễn Phú
Son |
2001 |
|
18 |
Phương pháp lập dự án khả thi cho các doanh nghiệp vừa và
nhỏ ở Cần Thơ. |
Trường |
PGs Ts. Phước
Minh Hiệp |
2001 |
|
19 |
Thực trạng của sinh viên đối với việc làm sau khi tốt
nghiệp. |
Trường |
Ths. Lưu Tiến
Thuận, Ths. Lê Quang Viết |
2001 |
|
20 |
Phân tích các nhân tố kinh tế xã hội ảnh hưởng đến đời sống
dân tộc Khơme ở hai huyện Trà Cú và Cầu Kè, tỉnh Trà Vinh |
Bộ |
TS. Mai Văn Nam |
2001 |
|
21 |
Đánh giá tiến trình hoạch định vốn đầu tư để đổi mới công
nghệ sản xuất |
Trường |
TS. Võ Thành
Danh |
2001 |
|
22 |
Một số biện pháp nâng cao hiệu quả kinh tế, xã hội và môi
trường của mô hfnh sản xuất tôm đước, tỉnh Bến Tre. |
Bộ |
Ths. Nguyễn Phú
Son |
2002 |
|
23 |
Thị trường nông sản và một số biện pháp nhằm phát triển sản
xuất và tiêu thụ nông sản ở ĐBSCL: trường hợp sản phẩm heo của
tỉnh Cần Thơ. |
Bộ |
Ths. Nguyễn Tấn
Nhân |
2002 |
|
24 |
Nghiên cứu đề xuất các giải pháp phát
triển nông nghiệp, nông thôn bền vững tỉnh Trà Vinh |
Tình |
Chưa rõ tác giả |
2003 |
|
25 |
Xây dựng mô hình quản lý tài chính trường Đại Học Cần Thơ |
Bộ |
TS. Nguyễn
Thanh Nguyệt |
2004 |
|
26 |
Phân tích, đánh giá và giải pháp nâng cao hiệu quả hệ thống
dịch vụ trong nông nghiệp huyện Càng Long và Châu Thành tỉnh Trà
Vinh |
Bộ |
Ths. Trương Chí
Tiến |
2004 |
|
27 |
Phân tích hiện trạng nghèo đói và sự tác động tích cực của
chương trình xoá đói giảm nghèo đến đồng
bào dân tộc Khmer ở tỉnh Sóc Trăng |
Bộ |
ThS. Từ Văn
Bình
|
2004 |
|
28 |
Phân tích hiệu quả sử dụng vốn tín dụng và xác định nhu cầu
cần vốn của nông hộ trong quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế
nông nghiệp nông thôn tỉnh Trà Vinh |
Bộ |
PGs.TS. Phước
Minh Hiệp
|
2004 |
|
29 |
Xác định các yếu tố ảnh hưởng đến lượng vốn vay của nông hộ
ở nông thôn huyện Châu Thành A, Hậu Giang |
Trường |
ThS. Nguyễn Văn
Ngân |
2004 |
|
30 |
Quy hoạch phát triển nông nghiệp - nông thôn và chuyển đổi
cơ cấu cây trồng vật nuôi huyện Mỹ Tú đến năm 2005 và định hướng
đến năm 2010 |
Tỉnh |
ThS. Nguyễn Phú
Son |
2004 |
|
31 |
Quy hoạch phát triển nông nghiệp - nông thôn và chuyển đổi
cơ cấu cây trồng vật nuôi huyện Kế Sách đến năm 2005 và định
hướng đến năm 2010 |
Tình |
ThS. Nguyễn Phú
Son |
2004 |
|
32 |
Nghiên cứu đề xuất các giải pháp phát triển 19 làng nghề
truyền thống trong quá trình công nghiệp hoá
- hiện đại hoá nông thôn ĐBSCL |
Bộ |
ThS. Nguyễn Hữu
Đặng
|
2005 |
|
33 |
Tác động của cổ phần hoá đến sự phát
triển và hiệu quả hoạt động của các doanh nghiệp Nhà nước ở Việt
Nam. |
Bộ |
ThS. Trương
Đông Lộc |
2005 |
|
34 |
Các giải Marketing nhằm cải tiến mạng lưới kênh tiêu thụ
gia súc tại tỉnh Cần Thơ và một số thị
trường lân cận |
Bộ |
TS. Lưu Thanh
Đức Hải |
2005 |
|
35 |
Quy hoạch phát triển nông nghiệp và chuyển đổi cơ cấu cây
trồng vật nuôi huyện Thạnh Trị đến năm 2010 và định hướng đến
năm 2015 |
Tỉnh |
TS. Đỗ Văn Xê
TS. Võ Thanh
Danh |
2005 |
|
36 |
Quy hoạch phát triển nông nghiệp và chuyển đổi cơ cấu cây
trồng vật nuôi huyện Ngã Năm đến năm 2010 và định hướng đến năm
2015 |
Tỉnh
|
TS. Đỗ Văn Xê
TS. Võ Thanh
Danh |
2005 |
|
37 |
Xây dựng mô hình công nghiệp hoá - hiện đại hoá xã Tân
Thuận, huyện Châu Thành A, Hậu Giang |
Tỉnh |
Ths. Châu Văn
Lực
TS. Mai Văn Nam |
2005 |
|
38 |
Một số giải pháp cơ bản mở rộng tín dụng phát triển nuôi
trồng thuỷ sản tỉnh Bạc Liêu |
Tỉnh |
TS. Trần Ái Kết |
2005 |
|
39 |
Phân tích các nhân tố ảnh hưởng đến quyết định đầu tư của
các doanh nghiệp ngoài quốc doanh ở ĐBSCL |
Bộ |
TS. Lê Khương
Ninh |
2006 |
|
40 |
Đánh giá tình hình sản xuất, tiêu thụ và lợi thế cạnh tranh
sản phẩm thịt heo ở ĐBSCL |
Bộ |
TS. Mai Văn Nam |
2006 |
|
41 |
Nghiên cứu thực trạng và giải pháp hỗ trợ phát triển, nâng
cao khả năng cạnh tranh của DN nhỏ và vừa ở ĐBSCL |
Bộ |
ThS. Đỗ Thị
Tuyết |
2006 |
|
42 |
Một số giải pháp cơ bản mở rộng tín dụng phát triển nuôi
trồng thuỷ sản ở Đồng bằng sông cửu long |
Bộ |
ThS. Trần Ái
Kết |
2006 |