|













 |
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO THEO TÍN CHỈ
KHỐI KIẾN THỨC ĐẠI CƯƠNG VÀ ĐIỀU KIỆN
|
TT |
HK |
Nhóm |
MSHP |
Tên học phần |
TC |
BB |
TC |
Tiên quyết |
HK |
|
1 |
|
1 |
QP001 |
Giáo dục quốc phòng
(*) |
6 |
6 |
|
|
Trường |
|
2 |
|
1 |
TC100 |
Giáo dục thể chất 1+2
(*) |
1+1 |
|
6 |
|
I,II,H |
|
3 |
|
1 |
XH001 |
Anh văn căn bản 1
(*) |
3 |
|
3 |
|
I,II,H |
|
4 |
|
1 |
XH004 |
Pháp văn căn bản 1
(*) |
3 |
|
|
I |
|
5 |
|
1 |
XH002 |
Anh văn căn bản 2
(*) |
3 |
|
3 |
XH001 |
I,II,H |
|
6 |
|
1 |
XH005 |
Pháp văn căn bản 2
(*) |
3 |
|
XH004 |
II |
|
7 |
|
1 |
XH003 |
Anh văn căn bản 3
(*) |
4 |
|
4 |
XH002 |
I,II,H |
|
8 |
|
1 |
XH006 |
Pháp văn căn bản 3
(*) |
4 |
|
XH005 |
I |
|
9 |
|
1 |
ML001 |
Triết học Mác – Lênin |
3 |
3 |
|
|
I,II,H |
|
10 |
|
1 |
ML002 |
Kinh tế chính trị học A |
5 |
5 |
|
ML001 |
I,II,H |
|
11 |
|
1 |
ML004 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
2 |
2 |
|
ML002 |
I,II,H |
|
12 |
|
1 |
ML005 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt nam |
2 |
2 |
|
|
I,II,H |
|
13 |
|
1 |
ML006 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 |
2 |
|
|
I,II,H |
|
14 |
|
1 |
KT010 |
Toán kinh tế 1 |
2 |
2 |
|
|
I,II |
|
15 |
|
1 |
TN010 |
Xác suất thống kê |
3 |
3 |
|
|
I,II,H |
|
16 |
|
1 |
TN033 |
Tin học căn bản |
1 |
1 |
|
|
I,II,H |
|
17 |
|
1 |
TN034 |
TT.Tin học căn bản |
2 |
2 |
|
|
I,II,H |
|
18 |
|
1 |
KL001 |
Pháp luật đại cương |
2 |
2 |
|
|
I,II,H |
|
19 |
|
1 |
XH011 |
Cơ sở văn hóa Việt Nam |
2 |
|
3 |
|
I,II,H |
|
20 |
|
1 |
XH014 |
Văn bản & lưu trữ học đại cương |
2 |
|
|
I,II,H |
|
21 |
|
1 |
ML007 |
Logic học đại cương |
2 |
|
|
I,II,H |
|
22 |
|
1 |
XH007 |
Tâm lý học đại cương |
2 |
|
|
I,II |
|
|
|
|
|
Cộng |
|
30 |
14 |
|
|
- Nhóm 1:
Các học phần thuộc khối kiến thức đại cương và điều kiện
- Nhóm 2:
Các học phần thuộc khối kiến thức khối ngành: Tất cả các ngành kinh tế
đề học.
- Nhóm 3:
Các học phần thuộc khối kiến thức cở sở ngành: Các chuyên ngành cùng
nhóm ngành đều học.
- Nhóm 4:
Các học phần chuyên ngành.
- Nhóm 5:
Các học phần tốt nghiệp.
|