|
CHUYÊN NGÀNH

|
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO
TẠO THẠC SĨ
NGÀNH KINH TẾ NÔNG NGHIỆP
K13 - 14
|
Mã
MH
|
Tên
môn học |
ĐVHT |
LT |
TH |
|
|
|
Các
môn chung |
16
(20%) |
14 |
2 |
|
KTTH |
501 |
Triết
học |
6 |
4 |
2 |
|
KTTA |
502 |
Ngoại
ngữ trình độ C |
10 |
10 |
0 |
|
|
|
Môn
cơ sở và chuyên ngành |
52
(65%) |
35,5 |
16,5 |
|
|
|
Môn
bắt buộc |
46 |
31 |
15 |
|
KTPN |
503 |
Phương
pháp luận nghiên cứu khoa học |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
KTKC |
505 |
Kinh
tế chính trị + Lịch sử các học thuyết kinh tế |
3 |
2 |
1 |
|
KTLT |
507 |
Luật
thương mại |
3 |
2 |
1 |
|
KTKV |
508 |
Kinh
tế vi mô |
3 |
2 |
1 |
|
KTKV |
509 |
Kinh
tế vĩ mô |
3 |
2 |
1 |
|
KTPD |
511 |
Phân
tích kinh tế dự án |
3 |
2 |
1 |
|
KTKL |
514 |
Kinh tế
lượng |
3 |
2 |
1 |
|
KTKP |
515 |
Kinh tế phát
triển |
3 |
2 |
1 |
|
KTPC |
516 |
Phân tích
chính sách nông nghiệp |
3 |
2 |
1 |
|
KTTN |
517 |
Tài chính và tín dụng nông nghiệp |
3 |
2 |
1 |
|
KTKN |
518 |
Kinh tế nông
nghiệp |
3 |
2 |
1 |
|
KTMN |
519 |
Marketing
nông nghiệp |
3 |
2 |
1 |
|
KTSX |
535 |
Kinh
tế sản xuất |
3 |
2 |
1 |
|
KTQC |
521 |
Quản
trị tài chính |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
KTDN |
522 |
Dự án phát triển
nông thôn |
3 |
2 |
1 |
|
KTKT |
528 |
Quản
trị trang trại |
3 |
2 |
1 |
|
|
|
Môn
tự chọn |
6 |
4,5 |
1,5 |
|
KTTQ |
504 |
Tin
học trong quản lý |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
KTKM |
525 |
Kinh tế tài
nguyên môi trường |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
KTNM |
510 |
Nghiên
cứu Marketing |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
KTCK |
512 |
Chiến
lược và chính sách kinh doanh |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
KTTL |
529 |
Tâm
lý và nghệ thuật lãnh đạo |
2 |
1,5 |
0,5 |
|
|
|
Luận văn tốt nghiệp |
12
(15%) |
0 |
12 |
|
|
|
TỔNG
CỘNG |
80 |
49,5 |
30,5 |
|