DANH SÁCH LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP
Chuyên
ngành: CHĂN NUÔI – THÚ Y
Năm: 2008 (Khóa 29)
|
S TT
|
TÊN ĐỀ TÀI |
SINH VIÊN THỰC HIỆN |
SỐ LƯỢNG |
GHI CHÚ |
|
1 |
Đánh giá sản lượng các giống ḅ sữa tại Long Hoà-Thành phố Cần Thơ |
Nguyễn Thanh Long |
02 |
|
|
2 |
So sánh tỷ lệ tiêu hoá của một số loại cỏ hoà thảo trên Dê Bách thảo |
Lê Thị Ngọc Huyền |
02 |
|
|
3 |
Ảnh hưởng của thể trọng ban đầu lên tăng trọng của heo thịt giai đoạn 30-90kg tại Nông trường Sông Hậu |
Đoàn Hoàng Ân |
02 |
|
|
4 |
Ảnh hưởng của ngày tuổi heo con chuyển sang nuôi sau cai sữa đến năng suất heo con sau cai sữa |
Lê Thị D́nh |
02 |
|
|
5 |
So sánh năng suất sinh sản của heo nái co các lứa đẻ khác nhau tại Nông trường Sông Hậu |
Huỳnh Thị Ái Xuyên |
02 |
|
|
6 |
Thử nghiệm thay thế cỏ xanh bằng rau tươi ủ ure đến khả năng tăng trưởng của ḅ thịt ở nông hộ |
Trần Minh Chiến |
02 |
|
|
7 |
Ảnh hưởng của thức ăn bổ sung đến khả năng tăng trọng và tỉ lệ tiêu hoá của dê thịt |
Vơ Quốc Thọ |
02 |
|
|
8 |
Ảnh hưởng của vỏ khoai ḿ đến lượng ăn vào và tỉ lệ tiêu hoá của Ḅ lai sind |
Thái Văn Quyên |
02 |
|
|
9 |
Ảnh hưởng của phân bón hoá học và chiều cao cắt lên sinh trưởng, năng suất của cây Calliandra Calothyrsus tại Thành phố Cần Thơ |
Dương Vũ |
02 |
|
|
10 |
Trồng Điên điển(Sesbania Sesban), Cỏ Mồm (Hymenachne Acutigluma) và Cỏ Paspalum (Paspalum Atratum) trên ruộng ngập nước |
Mạch Hiệp Quang |
02 |
|
|
11 |
Xử lư rơm tươi bằng urê làm thức ăn cho gia súc nhai lại |
Phạm Thị Thu Lư |
02 |
|
|
12 |
Đánh giá chất lượng nước thải từ các trại nuôi ḅ qua các h́nh thức xử lư bằng Lục B́nh (Eichhornia Crassipes) và ruộng Cỏ Mồm (Hymenachne Acutigluma) |
Trần Thị Thể |
02 |
|
|
13 |
Ảnh hưởng của vỏ khóm tươi, vỏ khóm ủ chua đến khả năng tăng trọng và tỉ lệ tiêu hoá ở ḅ |
Vơ Hoàng Giới |
02 |
|
|
14 |
Xác định các giá trị năng lượng của một số lạoi thức ăn dùng cho gia súc nhai lại |
Phạm Lê Tâm |
02 |
|
|
15 |
Xác định thành phần Carbohydrate trong một số loại thức ăn gia súc |
Trần Ánh Ngọc |
02 |
|
|
16 |
Điều tra năng suất, tiêu tốn thức ăn và hiệu quả kinh tế của các giống heo nuôi thịt tại trại heo giống Phước Thọ, tỉnh Vĩnh Long |
Nguyễn Thị Hồng Vân |
02 |
|
|
17 |
Khảo sát sự sinh trưởng của heo con cai sữa ( Từ 28 – 56 ngày tuổi) ở nông hộ xă Trung Hưng- Huyện Vĩnh Thạnh, Thành phố Cần Thơ |
Nguyễn Thị Mai Thảo |
02 |
|
|
18 |
Khảo sát sự sinh trưởng của heo con cai sữa ( Từ 28 – 56 ngày tuổi) ở Trung tâm giống gia súc gia cầm tỉnh Sóc Trăng |
Lê Hoàng Thế |
02 |
|
|
19 |
Ảnh hưởng của giống heo và thức ăn trong nuôi dưỡng heo thịt ở nông hộ xă Trung Hưng- Huyện Vĩnh Thạnh, Thành phố Cần Thơ |
Vơ Hiếu Thảo |
02 |
|
|
20 |
Ảnh hưởng của sự thay thế phân heo bằng nguồn thực vật với các mức độ khác nhau trên sự sản xuất khí sinh học ở IN VITRO |
Nguyễn Hữu Lai |
02 |
|
|
21 |
Bước đầu theo dơi thành phần dưỡng chất và giá trị dinh dưỡng của một số thức ăn bằng kỹ thuật tiêu hoá và sinh khí ở IN VITRO trên thỏ |
Đào Tiến Đức |
02 |
|
|
22 |
Ảnh hưởng của các mức độ đạm lên tỷ lệ tiêu hoá các dưỡng chất, Nitơ tích luỹ và các thông số dạ cỏ của ḅ ta |
Phan Huy Cường |
02 |
|
|
23 |
Ảnh hưởng của các mức độ đạm lên tỷ lệ tiêu hoá các dưỡng chất, Nitơ tích luỹ và các thông số dạ cỏ của trâu ta |
Nguyễn Thanh Chuyền |
02 |
|
|
24 |
Ảnh hưởng của sự kết hợp các loại thức ăn năng lượng với các mức độ đạm lên tỷ lệ tiêu hoá dưỡng chất, Nitơ tích luỹ và các thông số dạ cỏ của ḅ ta |
Thái Trường Quang |
02 |
|
|
25 |
Bảo quản và đánh giá giá trị dinh dưỡng Lục B́nh (Eichornia Crassipes) làm thức ăn cho gia súc nhai lại bằng kỹ thuật tiêu hoá và sinh khí ở IN VITRO |
Nguyễn Thanh Vân |
02 |
|
|
26 |
Ảnh hưởng các mức độ xơ trung tính trên khả năng sử dụng thức ăn. Tăng trọng và tỉ lệ tiêu hoá dưỡng chất của thỏ thịt lai |
Nguyễn Trường Giang |
02 |
|
|
27 |
Ảnh hưởng của B́m B́m (Operculina Turpethum) thay thế cỏ Lông Tây trên sự tăng trưởng, tỉ lệ tiêu hoá dưỡng chất và Nitơ tích luỹ ở thỏ thịt |
Lê Thị Mỹ Xuyên |
02 |
|
|
28 |
Ảnh hưởng của Cỏ đậu (Mucana Pruriens) thay thế cỏ Lông tây(Brachiria mutica) lên khả năng sử dụng thức ăn tăng trọng và tỷ lệ tiêu hoá dưỡng chất của thỏ lai |
Đặng Hùng Cường |
02 |
|
|
29 |
Ảnh hưởng của sự bổ sung B́m B́m (Operculina Turpethum) trong khẩu phần cỏ Lông tây (Brachiria mutica) trên năng suất sinh sản của thỏ lai |
Phạm Đức Thắng |
02 |
|
|
30 |
Ảnh hưởng của Địa Cúc (Wedelia trilobata) thay thế cỏ Lông tây (Brachiria mutica) trong khẩu phần trên tăng trưởng và tiêu hoá dưỡng chất của thỏ lai |
Cao Thị Thanh Tuyết |
02 |
|
|
31 |
Ảnh hưởng của nhiệt độ môi trường nuôi đến năng suất sinh trưởng của các giống heo lai |
Trần Việt Phương |
02 |
|
|
32 |
Theo dơi khả năng sinh trưởng Gà Ai cập hậu bị giai đoạn 12-18 tuần tuổi nuôi tại Trung tâm Giống gia súc gia cầm Sóc trăng |
Tiêu Thị Trúc Linh |
02 |
|
|
33 |
Ảnh hưởng của bổ sung chế phẩm Beta Gluca trên heo sau cai sữa ở huyện Phụng Hiệp, Tỉnh Hậu Giang |
Mai Vũ Thuỳ Dương |
02 |
|
|
34 |
Các chỉ tiêu sinh lư máu và chất lượng quầy thịt của các giống heo lai |
Nguyễn Huy Tưởng |
02 |
|
|
35 |
Nghiên cứu các phương pháp ủ phân để xử lư heo trong nông hộ tại huyện Phụng Hiệp, Tỉnh Hậu Giang |
Vũ Sỹ Cao |
02 |
|
|
36 |
Ảnh hưởng của lá rau muống (Ipomoea Aquatica) thay thế cỏ Lông Tây (Brachiaria Mutica) trên sự tăng trưởng, tỷ lệ tiêu hoá dưỡng chất và tích luỹ Nitơ của thỏ thịt |
Trương Thị Anh Thư |
02 |
|
|
37 |
Khảo sát những thay đổi cặn nước tiểu trên chó rối loạn hệ niệu tại Bệnh xá Thú Y – Trường đại học Cần Thơ |
Lê Hồng Diễu |
02 |
|
|
38 |
Khảo sát những thay đổi sinh lư và sinh hoá trên chó rối loạn hệ niệu tại Bệnh xá Thú Y – Trường đại học Cần Thơ |
Nguyễn Ngọc Giao |
02 |
|
|
39 |
Khảo sát t́nh h́nh chăn nuôi và thú y tại trại chăn nuôi thực nghiệm Hoà An |
Lê Trung Tính |
02 |
|
|
40 |
Khảo sát triệu chứng lâm sàng và so sánh hiệu quả một số biện pháp pḥng và trị bệnh tiêu chảy heo con theo mẹ tại xí nghiệp chăn nuôi Chợ Gạo – Tiền Giang |
Phan Thị Thu Hà |
02 |
|
|
41 |
Khảo sát triệu chứng lâm sàng và một số thay đổi về huyết học ở chó bị xuất huyết tiêu hoá tại Bệnh xá Thú Y Trường Đại học Cần Thơ |
Nguyễn Thị Kim Anh |
02 |
|
|
42 |
Khảo sát triệu chứng lâm sàng và xác định hiệu quả một số nghiệm thức điều trị bệnh Viêm Tai ở chó tại Bệnh xá Thú Y Trường Đại học Cần Thơ |
Trần Ngọc Phúc |
02 |
|
|
43 |
Khảo sát triệu chứng lâm sàng, thực hiện kháng sinh đồ và theo dơi hiệu quả điều trị chứng tiêu chảy ở chó tại Bệnh xá Thú Y Trường Đại học Cần Thơ |
Trần Thị Cẩm Tú |
02 |
|
|
44 |
Phân lập, kiểm tra tính nhạy cảm đối với kháng sinh của vi khuẩn Salmonella spp trên phân gà, vịt tại ḷ mỗ thuộc Thành phố Cần Thơ và Tỉnh An Giang |
Vơ Thị Thu Lài |
02 |
|
|
45 |
Khảo sát t́nh h́nh nhiễm sán lá gan ở ḅ tại huyện Lấp ṿ, Cao lănh và Tân Hồng Tỉnh Đồng Tháp |
Nguyễn Thị Mỹ Tiên |
02 |
|
|
46 |
Phân lập và kiểm tra tính nhạy cảm đối với kháng sinh của vi khuẩn Salmonella spp trên phân ḅ ở một số trại chăn nuôi và nông hộ thuộc Thành phố Cần Thơ và Tỉnh An Giang |
Lâm Thị Huyền Trân |
02 |
|
|
47 |
Phân lập và kiểm tra tính nhạy cảm đối với kháng sinh của vi khuẩn Salmonella spp trên phân heo tại một số trại chăn nuôi thuộc hai tỉnh Vĩnh Long và Tiền Giang |
Nguyễn Việt Cường |
02 |
|
|
48 |
Điều tra t́nh h́nh sử dụng một số loại thuốc thú y thường dùng cho gia súc-gia cầm ở tỉnh Tiền Giang |
Lâm Thuư Diễm |
02 |
|
|
49 |
Khảo sát tốc độ tăng trưởng và thành phần dưỡng chất ở Cây Xuân Hoa |
Nguyễn Thuư An |
02 |
|
|
50 |
Phân lập và kiểm tra tính nhạy cảm đối với kháng sinh của vi khuẩn Salmonella spp trên phân heo tại hai tỉnh An Giang và Đồng Tháp |
Lương Thị Thanh |
02 |
|
|
51 |
Bước đầu thử nghiệm hiệu quả của thuốc Doramectin để điều trị giun móc, giun đũa, ve,ấu trùng giun tim trên chó |
Phạm Anh Thi |
02 |
|
|
52 |
Khảo sát quy tŕnh và hiệu quả của gieo tinh nhân tạo tại một số cơ sở tư nhân tại Thành phố Cần Thơ |
Phạm Thị Như Thảo |
02 |
|
|
53 |
Nghiên cứu triệu chứng, bệnh tích và sự đáp ứng kháng thể trên chuột bạch đối với virus Viêm Năo Nhật bản ( Chủng CTM. P-7 & Nakayama) |
Nguyễn Văn Tạo |
02 |
|
|
54 |
Xác định độc lực của virus Viêm Năo Nhật bản ( Chủng CTM. P-7 ) trên chuột bạch |
Lê Văn Ba |
02 |
|
|
55 |
T́nh h́nh nhiễm giun sán kư sinh trên chó tại Quận Ninh Kiều-Thành phố Cần Thơ và thử hiệu quả của Mebendazol trong tẩy trừ giun tṛn |
Tôn Phước Kim |
02 |
|
|
56 |
Điều tra t́nh h́nh sử dụng thuốc thú y đối với gia súc – gia cầm tại huyện Tam B́nh, Tỉnh Vĩnh Long |
Lê Thanh Quang |
02 |
|
DANH SÁCH LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP
Chuyên
ngành: CHĂN NUÔI – THÚ Y
Năm: 2007 (Khóa 28)
|
STT
|
TÊN ĐỀ TÀI |
SINH VIÊN THỰC HIỆN |
SỐ LƯỢNG |
GHI CHÚ |
|
1 |
Ảnh hưởng của nước thải chăn nuôi trên sự phát triển và thành phần hóa học của rau ngỗ (Enhydra Fluctuans) và rau muống (Ipomoea Qauatica) |
Nguyễn Thị Hồng Điệp |
02 |
|
|
2 |
Nghiên cứu phân lập virút viêm năo Nhật Bản trên muỗi & heo tại TPCT |
Nguyễn Văn An |
02 |
|
|
3 |
Hàm lượng Lipid và chỉ số Iod của các nhóm giống đậu nành ở Đại Học Cần Thơ |
Trần Hồng Anh |
02 |
|
|
4 |
Điều tra t́nh h́nh nhiễm sán lá gan trên ḅ tại 02 huyện Lấp Ṿ & Tân Hồng tỉnh Đồng Tháp |
Trương Tuấn Anh |
02 |
|
|
5 |
So sánh tập tính hoạt động của heo nuôi nền và nuôi sàn |
Dương Thị Ánh |
02 |
|
|
6 |
Khảo sát một số chỉ tiêu sinh lư máu chó Phú Quốc tại trại Cửu Long, tỉnh Hậu Giang |
Phạm Thị Bé Bẩy |
02 |
|
|
7 |
So sánh hiệu quả của các phương thức chăn nuôi gà thịt lai tại nông hộ |
Vũ Đ́nh Chiểu |
02 |
|
|
8 |
Khảo sát triệu chứng lâm sàng & định lượng Glucose huyết trong chẩn đoán chứng hạ đường huyết ở heo con tại trại chăn nuôi thực nghiệm trường ĐHCT |
Vơ Thanh Chơn |
02 |
|
|
9 |
Chẩn đoán bệnh dịch tả heo bằng phương pháp Elisa |
Nguyễn Tấn Cường |
02 |
|
|
10 |
Khảo sát sự phân bố, năng suất, thành phần hóa học của rau dừa trong điều kiện tự nhiên và nuôi trồng |
Huỳnh Hải Đăng |
02 |
|
|
11 |
Ảnh hưởng của cỏ đậu (Psophocarpus Scandens) thay thế cỏ lông tây trên sự tăng trọng và tiêu hóa của thỏ |
Nguyễn Văn Điền |
02 |
|
|
12 |
Khảo sát một số chỉ tiêu nước thải ở trại chăn nuôi heo nông trường Cờ Đỏ, TPCT |
Lê Thị Phương Đông |
02 |
|
|
13 |
So sánh hiệu quả điều trị tiêu chảy heo con theo mẹ của sirô lá xuân hoa với thuốc Aralis |
Phạm Thị Mỹ Dung |
02 |
|
|
14 |
Hiện trạng nuôi chó ở quận Ninh Kiều – TPCT |
Vơ Thị Thanh Dung |
02 |
|
|
15 |
Hiệu quả kinh tế của các công đoạn chăn nuôi, giết mỗ và phân phối sản phẩm thịt heo tại tỉnh Đồng Tháp |
Nguyễn Mạnh Duy |
02 |
|
|
16 |
Xác định cấu trúc và khả năng kháng khuẩn của chiết chất chứa trong cao xuân hoa (Pseuderanthemum palatiferum) được trích ly bằng Chloroform |
Nguyễn Thị Thanh Giang |
02 |
|
|
17 |
Khảo sát đặc tính sinh trưởng và năng suất của cỏ voi (Pennisetum Purpureum), cỏ sả (Panicium Maximum) và cỏ paspalum (Paspalum Atratum) trồng tại nông hộ |
Hứa Quang Hải |
02 |
|
|
18 |
Thiết lập cơ sở dữ liệu đàn heo giống tại trung tâm giống gia súc gia cầm Sóc Trăng |
Đăng Thị Ngọc Hân |
02 |
|
|
19 |
Sử dụng chất thải hữu cơ để nuôi trùn quế (Perionyx Excavatus) làm thức ăn cho vật nuôi |
Trần Thị Thúy Hằng |
02 |
|
|
20 |
Điều tra phân loại muỗi Culex nhân tố trung gian truyền bệnh viêm năo Nhật Bản tại TPCT |
Nguyễn Thị Mỹ Hạnh |
02 |
|
|
21 |
Sử dụng rau lang, rau muống, cỏ mồm và cỏ cúc trên khả năng sản xuất thịt của thỏ lai |
Huỳnh Thị Hiệp |
02 |
|
|
22 |
Điều tra nhiệt độ - ẩm độ của các kiểu chuồng heo bán công nghiệp và nông hộ ở Hậu Giang và Sóc Trăng |
Nguyễn Khắc Hoàng |
02 |
|
|
23 |
Sự tương quan giữa các tính trạng sinh sản của heo nái nuôi tại xí nghiệp chăn nuôi heo Phước Thọ - Vĩnh Long |
Lư Duy Hùng |
02 |
|
|
24 |
Ảnh hưởng của các phương pháp xử lư thức ăn lên năng suất tăng trưởng, tỷ lệ tiêu hóa dưỡng chất và Nitơ tích lũy trên khẩu phần heo thịt |
Nguyễn Toàn Khoa |
02 |
|
|
25 |
Ảnh hưởng của các phương pháp xử lư thức ăn lên sự bài thải chất hữu cơ trong môi trường chăn nuôi heo |
Nguyễn Thị Khuyên |
02 |
|
|
26 |
Điều tra năng suất sinh sản của các giống heo ngoại nuôi tại trại giống Tà Niên – Tỉnh kiên Giang |
Lưu Tuấn Kiệt |
02 |
|
|
27 |
Điều tra t́nh h́nh nhiễm giun móc giun đũa trên chó tại bệnh xá thú y trường ĐHCT & thử nghiệm hiệu lực một số thuốc tẩy trừ |
Lê Thị Oanh Kiều |
02 |
|
|
28 |
Đánh giá chất lượng phụ phẩm cá tra (Pangasius Hyphophthalmus) ủ chua và tỷ lệ tiêu hóa trên heo Yorkshire tăng trưởng |
Vơ Hoàng Kỳ |
02 |
|
|
29 |
Ảnh hưởng các mức độ và loại thức ăn đạm lên N – NH3 dịch dạ cỏ, tỉ lệ tiêu hóa, tích lũy Nitơ và sự tăng trưởng của trâu ta |
Nguyễn Văn Liêm |
02 |
|
|
30 |
Một số biện pháp pḥng điều trị chứng tiêu chảy heo con theo mẹ tại trại chăn nuôi thực nghiệm trường ĐHCT |
Kha Hồng Ly |
02 |
|
|
31 |
Ảnh hưởng của nhiệt độ lên các thành phần Protein của một loại lá cây thức ăn gia súc |
Nguyễn Thị Ngân |
02 |
|
|
32 |
Khảo sát tốc độ tăng trưởng và đánh giá sự đa dạng về chủng loại của cây xuân hoa (Pseuderanthemum palatiferum) |
Nguyễn Thị Song Ngân |
02 |
|
|
33 |
Khảo sát khả năng chịu ngập của cỏ Paspalum Atratum trong chậu |
Lê Đinh Phương Nghi |
02 |
|
|
34 |
Theo dơi năng suất sữa của heo nái nuôi con |
Lê Thị Ánh Nguyệt |
02 |
|
|
35 |
Khảo sát t́nh h́nh nhiễm bệnh viêm năo Nhật Bản trên heo ở TPCT bằng kỹ thuật MAC - Elisa |
Trần Thị Mỹ Như |
02 |
|
|
36 |
T́nh h́nh nhiễm sán lá gan trên ḅ tại 02 huyện Cao Lănh & Lai Vung tỉnh Đồng Tháp |
Vơ Văn Phú |
02 |
|
|
37 |
Ảnh hưởng của nhiệt độ lên mức tiêu hóa vật chất khô, Protein không bị phân giải và chất xơ trung tính tiêu hóa của một số thức ăn xanh họ ḥa thảo và họ đậu |
Phan Đ́nh Phi Phượng |
02 |
|
|
38 |
Đánh giá năng suất sinh sản của heo nái nuôi tại xí nghiệp nuôi Phước Thọ - Vĩnh Long |
Trần Thị Bích Phương |
02 |
|
|
39 |
Khảo sát một số bệnh tích trên phổi heo tại ḷ mỗ tập trung Thành phố Cần Thơ |
Nguyễn Nghi Quân |
02 |
|
|
40 |
So sánh các loại thức ăn nuôi heo con sau cai sữa |
Trần Hoàn Quư |
02 |
|
|
41 |
Điều tra t́nh h́nh số lượng heo qua trạm kiểm dịch động vật ở Thành phố Cần Thơ |
Quách Văn Sơn |
02 |
|
|
42 |
Ảnh hưởng các mức độ sử dụng chùm ngây (Moringa Oleifera) lên tăng trọng và tiêu tốn thức ăn của dê thịt |
Lê Nguyễn Đức Tài |
02 |
|
|
43 |
Ảnh hưởng các mức độ rau lang dựa theo tăng trọng cơ thể lên khả năng sản xuất thịt và sự tiêu hóa của thỏ lai |
Phạm Huỳnh Khiết Tâm |
02 |
|
|
44 |
Ảnh hưởng của các mức độ đạm và loại thức ăn bổ sung đạm lên sự tận dụng dưỡng chất và tăng trọng của ḅ ta |
Nguyễn Thị Đan Thanh |
02 |
|
|
45 |
Hiệu quả của các loại thức ăn cung cấp đạm lên tỷ lệ tiêu hóa dưỡng chất Nitơ tích lũy của trâu ta |
Lâm Phước Thành |
02 |
|
|
46 |
Ảnh hưởng các mức độ sử dụng chùm ngây (Moringa Oleifera) lên tỷ lệ tiêu hóa và Nitơ tích lũy của dê thịt |
Lê Phương Thảo |
02 |
|
|
47 |
Điều tra năng suất sữa của đàn ḅ sữa HTX ḅ sữa Long Ḥa, Thành phố Cần Thơ |
Lư Thị Thảo |
02 |
|
|
48 |
Theo dơi khả năng thích nghi, năng suất, giá trị dinh dưỡng của Leucaena Leucocephala, Calliandra Calothyrsus và Elemingia Macrophylla tại Thành phố Cần Thơ |
Vơ Anh Thi |
02 |
|
|
49 |
Ảnh hưởng của khoảng cách trồng lên khả năng sinh trưởng và tính năng sản xuất của cỏ voi (Pennisetum Purpureum) trên đất phèn Hậu Giang |
Phan Thị Ngọc Thơ |
02 |
|
|
50 |
So sánh hiệu quả điều trị chứng tiêu chảy của sirô xuân hoa vơi Aralis trên heo con sau cai sữa ở trại miền tây |
Huỳnh Nguyễn Ngọc Thương |
02 |
|
|
51 |
Khảo sát một số chỉ tiêu nước thải ở trại chăn nuôi heo A tỉnh Vĩnh Long |
Trần Thị Xuân Thương |
02 |
|
|
52 |
Xác định hàm lượng Lipid và chỉ số Iod của 03 giống dừa ở huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre |
Huỳnh Thị Xuân Tiên |
02 |
|
|
53 |
Xác định các thành phần Protein theo hệ thống Potein của Corrnell và tương quan giữa chúng với Protein phân giải và không phân giải |
Đặng Thị Diễm Trang |
02 |
|
|
54 |
Khảo sát triệu chứng lâm sàng & kết quả điều trị bệnh ở mắt chó tại bệnh xá thú y trường ĐHCT |
Huỳnh Thanh Trí |
02 |
|
|
55 |
Khảo sát một số chỉ tiêu nước thải ở trại chăn nuôi heo A tỉnh An Giang |
Nguyễn Vĩnh Trung |
02 |
|
|
56 |
Sử dụng mật ong cho heo con từ 02 đến 08 tuần tuổi tại trại heo giống Phước Thọ - Vĩnh Long |
Đăng Văn Trường |
02 |
|
|
57 |
Kiểm tra hiệu quả đáp ứng miễn dịch đối với vacine H5N1 & H5N2 trên đàn gia cầm tại tỉnh Đồng Tháp |
Đặng Thị Mỹ Tú |
02 |
|
|
58 |
Khảo sát sự phân bố, năng suất, thành phần hóa học của rau sam trong điều kiện tự nhiên và nuôi trồng |
Nguyễn Thị Mỹ Tuyên |
02 |
|
|
59 |
Khảo sát sinh trưởng heo ngoại tại trại heo Phước Thọ - Vĩnh Long |
Lâm Thị Ánh Tuyết |
02 |
|
|
60 |
Lược dịch quyển sách “Your Dog, His health anh Happiness” |
Lê Hoàng Vân |
02 |
|
|
61 |
Điều tra ảnh hưởng của mùa lên năng suất sinh sản của heo nái |
Vơ Thành Vinh |
02 |
|
|
62 |
Ảnh hưởng của khoảng cách trồng lên khả năng sinh trưởng của cỏ lông tây (Brachiara Mutica) và cỏ Ruzi (Brachiaria Ruziziensis) trên đất phèn Hậu Giang |
Trương Ngọc Ư |
02 |
|
|
63 |
Khảo sát năng suất sinh trưởng của các giống heo ngoại nuôi tại Trung tâm giống gia súc gia cầm tỉnh Sóc Trăng |
Đặng Thị Ngọc Yến |
02 |
|
DANH SÁCH LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP
Chuyên
ngành: CHĂN NUÔI – THÚ Y
Năm: 2006 (Khóa 27)
|
STT |
TÊN ĐỀ TÀI |
SINH VIÊN THỰC
HIỆN |
SỐ LƯỢNG |
GHI CHÚ |
|
1 |
Tỷ lệ nhiễm
vi khuẩn Tụ Huyết Trùng ở Heo khỏe tại Thành
phố Cần Thơ |
Nguyễn Thị Thuỳ Linh |
02 |
CN1746 |
|
2 |
Theo dơi hiệu quả
hai loại thuốc mê Acepromazine và Xylazine trong phẩu thuật
trên chó |
Lê
Minh Thành |
03 |
CN1749 |
|
3 |
Ảnh hưởng
của thức ăn đến tỷ lệ tiêu chảy
và thử hiệu lực một số loại thuốc pḥng
và trị bệnh tiêu chảy ở heo con cai sữa |
Lại
Thanh Tùng |
02 |
CN1751 |
|
4 |
Khảo sát một
số bệnh tích trên phổi heo tại ḷ mổ tập trung
thuộc Xí nghiệp chế biến thực phẩm Thành phố
Cần Thơ |
Bùi
Văn Lực |
02 |
CN1755 |
|
5 |
Điều tra t́nh
h́nh nhiễm sán dây và đặc điểm h́nh thái của
một số loài sán dây ở vịt chạy đồng tại
Thành phố Cần Thơ |
Vũ
Xuân Hiện |
02 |
CN1753 |
|
6 |
Sử dụng Prostaglandin
F2α và Kháng sinh cho heo nái sau khi sinh để
cải thiện năng suất sinh sản tại Trung tâm
giống GS – GC Sóc Trăng |
Phạm
Mỹ Hạnh |
03 |
CN1757 |
|
7 |
Một số biện
pháp pḥng và trị bệnh tiêu chảy heo con theo mẹ |
Hồ
Hoàng Khôn |
02 |
CN1761 |
|
8 |
Điều tra t́nh
h́nh nhiễm giun sán kư sinh ở Dê tại Thành phố Cần
Thơ và Trung tâm giống Sóc Trăng và thử nghiệm thuốc
Abendozol tẩy trừ tại Trung tâm giống Sóc Trăng |
Lê
Thị Loan Em |
02 |
CN1763 |
|
9 |
T́nh h́nh nhiễm
bệnh Viêm năo Nhật bản trên heo tại ḷ mổ Thành
phố Cần Thơ, mối liên quan giữa tỷ lệ
nhiễm, mật độ muỗi Culex và năng suất
sinh sản |
Nguyễn T Minh Thuỳ |
02 |
CN1765 |
|
10 |
Bước đầu
ứng dụng truyền máu cho Chó |
Nguyễn T Thanh Thảo |
03 |
CN1767 |
|
11 |
Theo dơi hiệu quả
tiêm pḥng và tẩy giun trên Chó |
Vơ
Phúc Lễ |
03 |
CN1769 |
|
12 |
Sản xuất
Cao Xuân Hoa và khảo sát độc tính cấp của Cao Xuân
Hoa |
Vơ
Hoàng Thiện |
02 |
CN1773 |
|
13 |
Khảo sát độc
tính bán cấp của lá cây Xuân Hoa |
Nguyễn Ngọc Thanh Tùng |
02 |
CN1775 |
|
14 |
T́nh h́nh nhiễm
bệnh viêm năo Nhật bản, ảnh hưởng của
bệnh trên năng suất sinh sản của heo nái ở
trại chăn nuôi tập trung Tỉnh An Giang |
Nguyễn Trương Phương
Ư |
02 |
CN1777 |
|
15 |
Điều tra t́nh
h́nh nhiễm bệnh cầu trùng thỏ ở một số
tỉnh Đồng Bằng Sông Cửu Long |
Nguyễn
Thị Mỹ An |
02 |
CN1779 |
|
16 |
Tác dụng của
bột lá Xuân Hoa trên sự tăng trưởng của heo
con sau cai sữa ( 35 – 65 ngày tuổi) |
Cao
Minh Phương |
03 |
CN1781 |
|
17 |
Khảo sát thành
phần hoá học và khả năng kháng hai chủng vi sinh
vật đường ruột của cây Xuân Hoa |
Trần
Văn Nhân |
02 |
CN1783 |
|
18 |
Chẩn đoán
và điều trị bệnh Ṃ Bao Lông trên Chó |
Phạm
Bửu Tiến |
02 |
CN1785 |
|
19 |
Thu thập triệu
chứng lâm sàng, thực hiện kháng sinh đồ và theo dơi
hiệu quả điều trị của một số kháng
sinh trên bệnh đường hô hấp của Chó tại
Bệnh xá Thú Y, Trường Đại học Cần Thơ |
Trương
Huỳnh Linh |
02 |
CN1787 |
|
20 |
Đặc điểm
h́nh thái của một số loài sán lá và điều tra t́nh
h́nh nhiễm sán lá trên vịt chạy đồng Thành phố
Cần Thơ |
Lê
Thị Hải Yến |
02 |
CN1789 |
|
21 |
T́nh h́nh nhiễm
bệnh viêm năo Nhật bản, ảnh hưởng của
bệnh trên năng suất sinh sản ở trại chăn
nuôi tập trung Tỉnh Vĩnh Long |
Nguyễn
Thanh Dân |
02 |
CN1791 |
|
22 |
Khảo sát năng
suất thành phần hoá học của Cỏ Sả (Panicum
Maximun); Paspalum Atratum và Kudzu nhiệt đới (Pueraria Phaseoloides)
trồng đơn và trồng hỗn hợp |
Nguyễn
Văn Tùng |
02 |
CN1793 |
|
23 |
Xác định thành
phần hoá học, giá trị dinh dưỡng của một
số giống cỏ và đậu trồng thí nghiệm tại
Thành phố Cần Thơ |
Nguyễn
Thị Mộng Nhi |
02 |
CN1795 |
|
24 |
Ảnh hưởng
của sự kết hợp các nguồn đạm và năng
lượng được bổ sung trên lượng thức
ăn tiêu thụ, tỷ lệ tiêu hoá và Nitơ tích luỹ
của Trâu ta |
Phan
Văn Hừng |
02 |
CN1797 |
|
25 |
Nghiên cứu các
biện pháp bảo quản và thành phần dưỡng chất
của dây Dưa hấu làm thức ăn cho gia súc nhai lại |
Trần
Văn Đốm |
02 |
CN1799 |
|
26 |
So sánh năng suất
heo con cai sữa nuôi tại Sóc Trăng bằng các loại
thức ăn công nghiệp khác nhau |
Nguyễn
Thị Nỡ |
02 |
CN1801 |
|
27 |
So sánh năng suất
heo thịt nuôi tại Sóc Trăng bằng ba loại thức
ăn khác nhau |
Phan
Thị Trúc Giang |
02 |
CN1803 |
|
28 |
Bước đầu
nghiên cứu ảnh hưởng hàm lượng đạm
thô lên năng suất Thỏ lai sinh sản |
Trương
Thanh Trung |
02 |
CN1804 |
|
29 |
Theo dơi năng suất
sinh sản của Thỏ lai được nuôi bằng Cỏ
Lông tây, Lá Rau Muống và Thức ăn hổn hợp |
Phan
Thuận Hoàng |
02 |
CN1807 |
|
30 |
Nghiên cứu các
biên pháp bảo quản và thành phần dưỡng chất
của thân bắp làm thức ăn cho gia súc nhai lại |
Lê
Phạm Hoàng Nhựt |
02 |
CN1809 |
|
31 |
Thực hành chăm
sóc nuôi dưỡng Thỏ sinh sản và Thỏ con |
Lê
Quốc Trung |
02 |
CN1811 |
|
32 |
Theo dơi ảnh hưởng
của nhiệt độ môi trường nuôi lên các chỉ
tiêu sinh lư của heo con và heo nái nuôi con |
Văn
Thị Kiều Oanh |
02 |
CN1813 |
|
33 |
Ảnh hưởng
của Dầu Nành, mỡ cá trên lượng thức ăn
ăn vào, tỉ lệ tiêu hoá và tăng trọng của Ḅ
thịt |
Hoàng
Hải Minh |
02 |
CN1815 |
|
34 |
Ảnh hưởng
của khoảng cách và phân bón lên đặc tính sinh trưởng
và năng suất của cỏ Paspalum Atratum |
Nguyễn
Văn Phú |
02 |
CN1817 |
|
35 |
Điều tra t́nh
h́nh sản xuất Bột cá từ phụ phẩm cá Tra, Basa
tại một số tỉnh Đồng Bằng Sông Cửu
Long |
Nguyễn
Tấn Lộc |
02 |
CN1819 |
|
36 |
Sự
tương quan giữa nhiệt độ, ẩm
độ môi trường với thân nhiệt, nhịp
tim, nhịp thở heo cai sữa và heo thịt |
Bùi
Ngọc Châu |
02 |
|
|
37* |
Khảo sát
sự sử dụng và thành phần dinh dưỡng
của các sản phẩm nông nghiệp được
dùng làm thức ăn cho Heo ở Thành phố Cần
Thơ |
Nguyễn
Học Sĩ |
02 |
|
|
38* |
Khảo sát
sự sử dụng và thành phần dinh dưỡng
của các thức ăn chế biến công nghiệp
được dùng làm thức ăn cho Heo ở Thành
phố Cần Thơ |
Lê
Thuỵ Đan Phương |
02 |
|
|
39 |
Khảo sát
năng suất, giá trị dinh dưỡng và khả
năng sử dụng cây Nghể ( Polygonum Tomentosum) trên dê thịt |
Thái
Kim Quyên |
02 |
|
|
40 |
Theo dơi khả
năng tăng trưởng của giống gà Ai cập |
Trương
Đức Khương |
02 |
|
|
41 |
Ảnh
hưởng của các phương pháp xử lư thức
ăn lên tăng trọng, tiêu tốn thức ăn và
sự bài thải vi khuẩn đường ruột
của heo |
Phạm
Hồ Phong |
02 |
|
|
42 |
Theo dơi
lượng ăn vào và tỷ lệ tiêu hoá Paspalum Atratum
trên dê thịt |
Nguyễn
Thị Bé Thơ |
02 |
|
|
43 |
Điều tra
t́nh h́nh chăn nuôi Dê tại Tỉnh Tiền Giang |
Vơ
Hữu Nhân |
02 |
|