DANH SÁCH LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP
NGÀNH: QUẢN LƯ ĐẤT ĐAI
TIẾNG VIỆT
NĂM 2007 (LỚP QLĐĐ K29)
|
SỐ TT |
TÊN ĐỀ TÁI |
HỌ & TÊN SINH VIÊN |
SỐ LƯỢNG |
MĂ SỐ |
|
01 |
Nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng đến sự hiện diện và bộc phát dịch rầy nâu hại lúa phục vụ cho việc dự báo dịch hại, sử dụng kỹ thuật GIS |
Sô Oanh Tha |
02 |
QLĐĐ 841/2007 842/2007 |
|
02 |
Nghiên cứu cơ sở khoa học của việc ứng dụng phong thuỷ trong bố trí thiết kế nội thất |
Dư Huy Thông |
02 |
QLĐĐ 843/2007 844/2007 |
|
03 |
So sánh hiệu quả kinh tế của 02 vùng sinh thái ngọt-lợ Huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc Liêu. |
Bùi Hoàng Quốc |
02 |
QlĐĐ 845/2007 846/2007 |
|
04 |
Đánh giá thực trạng công tác thanh tra đất đai và giải quyết tranh chấp đất đai tại tỉnh Hậu Giang |
Đỗ Thành Thống |
02 |
QLĐĐ 847/2007 848/2007 |
|
05 |
Đánh giá hiệu quả các mô h́nh canh tác trong vùng chuyển đổi tại huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc Liệu. |
Trần Thanh Tạo |
02 |
QLĐĐ 849/2007 850/2007 |
|
06 |
Nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng đến phân hạng đất Nông Nghiệp vùng ven đô thị tại thị xă Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh |
HuỳnhTuyết Ngân |
02 |
QLĐĐ 851/2007 852/2007 |
|
07 |
Xây dựng hệ thống quản lư và cảnh báo dịch cúm gia cầm, lỡ mồm long móng ở Bạc Liêu-. Sử dụng công nghệ GIS |
Đỗ Thành Nam |
02 |
QLĐĐ 853/2007 854/2007 |
|
08 |
Ứng dụng ảnh Viễn thám Spot đa phổ độ phân giải thấp trong chỉnh lư bản đồ đất tỉnh Hậu Giang tỷ lệ 1/100.000 |
Phạm Hữu Công |
02 |
QLĐĐ 855/2007 856/2007 |
|
09 |
Phân tích sự tương tác của các yếu tố ảnh hưởng đến các mô h́nh canh tác ở xă Song Phú, huyện Tam B́nh, Tỉnh Vĩnh Long. |
Nguyễn Thị Tùng |
02 |
QLĐĐ 857/2007 858/2007 |
|
10 |
Nghiên cứu hiện trang phân bố chất Arsen trong nước ngầm tỉnh An Giang bằng kỹ thuật GIS |
Trần Thị Cẩm Tú |
02 |
QLĐĐ 859/2007 860/2007 |
|
11 |
Phân tích yếu tố kinh tế - xă hội – Môi trường của các mô h́nh canh tác theo hướng phát triển bền vững tại huyện Tam B́nh, tỉnh Vĩnh Long. |
Nguyễn Nam |
02 |
QLĐĐ 861/2007 862/2007 |
|
12 |
Đánh giá sự ảnh hưởng của hệ thống Cống Láng Thé và Cái Hóp đến điều kiện kinh tế xă hội và môi trường 02 xă vùng ven sông Cổ Chiên - huỵện Càng Long, tỉnh Trà Vinh. |
Đỗ Chí Lực Cao Thế Nhân |
02 |
QLĐĐ 863/2007 864/2007 |
|
13 |
Nghiên cứu hiện trạng chất Arsen trong nước ngầm ở tỉnh Đồng Tháp |
Mă Hoàng Khén |
02 |
QLĐĐ 865/2007 866/2007 |
|
14 |
Đánh giá sự thay đổi cơ cấu sử dung đất đai sau 02 năm chuyển đổi tại Tam B́nh, Vĩnh Long. |
Trần Minh Đoan |
02 |
QLĐĐ 867/2007 868/2007 |
|
15 |
Đánh giá sự tương quan giữa tính bền cấu trúc và một số đặc tính đất trồng rau màu ở Đồng bằng sông Cửu Long. |
Nguyễn Thị Phương |
02 |
QLĐĐ 869/2007 870/2007 |
|
16 |
Tính chất pH, EC và hàm lượng Cu, Zn trong đất ở Tứ Giác Long Xuyên và Đồng Tháp Mười. |
Trần Nguyễn Hải Lưu Nguyệt B́nh |
02 |
QLĐĐ 871/2007 872/2007 |
|
17 |
Đánh giá độ ph́ vật lư và hoá học của vùng đất trồng lúa nước trời điển h́nh huyện Long Phú - tỉnh Sóc Trăng. |
Trần Ngọc Thái |
02 |
QLĐĐ 873/2007 874/2007 |
|
18 |
Ảnh hưởng của phân hữu cơ trong cải thiện tính chất vật lư và năng suất đất trồng lúa thâm canh ở Cầu Kè(Trà Vinh)& Mộc Hóa (Long An). |
Huỳnh Duy Khang
|
02 |
QLĐĐ 875/2007 876/2007 |
|
19 |
Ảnh hưởng luân canh lúa màu lên độ hữu dụng của lân vùng đất trong và ngoài đê bao ở Đồng bằng sông Cửu Long |
TrầnThị Mỹ Thanh NgôT Hồng Thắm |
02 |
QLĐĐ 877/2007 878/2007 |
|
20 |
Khảo sát một số đặc tính lư, hóa của nhóm đất phù sa tại Cai Lậy (Tiền Giang) và đất phèn tại Tam Nông (Đồng Tháp) |
Hùynh Văn Quốc |
02 |
QLĐĐ 879/2007 880/2007 |
|
21 |
Ảnh hưởng của việc bón phân hữu cơ lên năng suất & tính chất vật lư đất trồng dưa hấu, dưa lê ở Long Tuyền - B́nh Thuỷ - TP. Cần Thơ. |
Nguyễn Huệ Ánh
|
02 |
QLĐĐ 881/2007 882/2007 |
|
22 |
Nghiên cứu quy tŕnh cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo cơ chế 01 cửa tại huyện Lấp Ṿ, tỉnh Đồng Tháp. |
Lê văn Sang
|
02 |
QLĐĐ 883/2007 884/2007 |
|
23 |
Hiện trạng sử dụng đất phèn cho cây mía tại Hậu Giang (Phụng Hiệp -VịThanh - Long Mỹ) |
Phan Trung Quyết Ng t PhượngHồng
|
02 |
QLĐĐ 885/2007 886/2007 |
|
24 |
So sánh hàm lượng Mobile Humic Acid (MHA) và Humate Calcium (CaHA) của chất hữ cơ trong các hệ thống luân canh và chuyên canh lúa tại Cai Lậy- Tiền Giang,và Vĩnh Ngươn – An Giang – ĐBSCL |
Nguyễn văn Chiểu
|
02 |
QLĐĐ 887/2007 888/2007 |
|
25 |
Hiện trạng sản xuất và khả năng nhiễm mặn đất của mô h́nh Lúa-Tôm ở Vĩnh Lợi,Bạc Liêu |
Lê thị Ngọc Hân
|
02 |
QLĐĐ 889/2007 890/2007 |
|
26 |
Nghiên cứu cơ sở khoa học của việc ứng dụng phong thuỷ trong xây dựng và thiết kế công tŕnh |
Phan thị Ngọc Uyên
|
02 |
QLĐĐ 891/2007 892/2007 |
|
27 |
Phân tích hiệu quả kinh tế các mô h́nh canh tác ở vùng sinh thái ven biển 3 huyện (Mỹ Xuyên , Long Phú, Vĩnh Châu) tỉnh Sóc Trăng |
Ngô Đức Khánh
|
02 |
QLĐĐ 893/2007 894/2007 |
|
28 |
Hiện trạng sản xuất và khả năng nhiễm mặn đất của mô h́nh Lúa-Tôm ở Phước Long& Giá Rai, Bạc Liêu |
Phạm thị Kim Tuyến & Nguyễn Ḥai Pháo |
02 |
QLĐĐ 895/2007 896/2007 |
|
29 |
Sử dụng mô h́nh CANEGRO để khảo sát khả năng mô phỏng giống mía N14 tại Vị Thanh - Hậu Giang |
Phạm Thị Thanh Dung |
|
|
|
30 |
Hiện trạng sản xuất và khả năng nhiễm mặn đất của mô h́nh Lúa - Tôm ở Hồng Dân, Bạc Liêu |
Nhan Thị Kim Trang |
|
|
|
31 |
Tổng quan các nghiên cứu về Arsen ở ĐBSCL |
Nguyễn Thị Hằng |
|
|
|
32 |
Phong thủy học hiện đại và ứng dụng trong thiết kế nội thất |
Lư Phát Việt Thùy |
|
|
|
33 |
Ứng dụng GIS trong tài nguyên môi trường ở Việt Nam và thế giới |
Phạm Thị Bích Thủy |
|
|
|
34 |
Phong thủy học hiện đại và ứng dụng trong thiết kế nội thất |
Lư Phát Việt Thùy |
02 |
QLĐĐ
897/2007 |
|
35 |
Hiện trạng sản xuất và khả năng nhiễm mặn đất của mô h́nh lúa-tôm ở huyện Hồng Dân - tỉnh Bạc Liêu |
Nhan thị Kim Trang | 02 |
QLĐĐ
899/2007 |
|
36 |
Tổng quát các nghiên cứu về Arsenic trong nước ngầm ở ĐBSCL |
Nguyễn thị Hằng | 02 |
QLĐĐ
901/2007 |
|
37 |
Ứng dụng kỹ thuật GIS trong quản lư tài nguyên môi trường ở Việt Nam & Thế giới |
Phạm thị Bích Thủy | 02 |
QLđĐ
903/2007 |
|
38 |
Sử dụng mô h́nh CANEGRO để khảo sát khả năng mô phỏng giống mía N14 tại Vị Thanh - Hậu Giang |
Phạm Thị Thanh Dung | 02 |
QLĐĐ
905/2007 |
|
|
|
DANH SÁCH LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP
NGÀNH: QUẢN LƯ ĐẤT ĐAI
TIẾNG VIỆT
NĂM 2006 (LỚP QLĐĐ K28)
|
SỐ TT |
TÊN ĐỀ TÁI |
HỌ & TÊN SINH VIÊN |
SỐ LƯỢNG |
MĂ SỐ |
|
01 |
Xác định khoảng cách biến động không gian của một số đặc tính hóa lư đất tại xă Long Hoà, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh. |
Trần Nguyễn Ngọc Bích |
02 |
QLĐĐ 777/2006 778/2006 |
|
02 |
Đánh giá sự phân bố không gian một số chỉ tiêu nước ngầm tỉnh Hậu Giang
|
Dương thị Bích Huyền |
02 |
QLĐĐ 779/2006 780/2006 |
|
03 |
Xây dựng hệ thống quản lư dữ liệu tự nhiên-kinh tế xă hội tỉnh Hậu Giang bằng phầm mềm Mapinfo
|
Bùi Quang Trí |
02 |
QLĐĐ 781/2006 782/2006 |
|
04 |
Đánh giá khả năng chuyển đổi chú dẫn bản đồ đất tỉnh An Giang tỷ lệ 1:100.000 phân loại theo hệ thống WRB sang hệ thống FCC cho đất canh tác lúa. |
Trần Huỳnh Khanh |
02 |
QLĐĐ 783/2006 784/2006 |
|
05 |
Xây dựng tiện ích hỗ trợ giải toả bồi hoàn tự động bằng ngôn ngữ MapBasis trên cơ sở dữ liệu Mapinfo. |
Lê Minh Phương |
02 |
QLĐĐ 785/2006 786/2006 |
|
06 |
Xây dựng hệ thống cơ sở dữ liệu Du Lịch tỉnh An Giang bằng phần mềm Mapinfo.
|
Đặng thị Tâm |
02 |
QLĐĐ 787/2006 788/2006 |
|
07 |
Đánh giá tổng hợp đất đai trên cơ sở áp dụng phần mềm Idrisi ở huyện Tam B́nh tỉnh Vĩnh Long.
|
Trần thị Hiền |
02 |
QLĐĐ 789/2006 790/2006 |
|
08 |
Quy hoạch sử dụng đất đai xă Tà Đảnh huyện Tri Tôn tỉnh An Giang thời kỳ 2005-2010 trên cơ sở luật đất đai 2003 và thông tư 30-2004 của Bộ TNMT |
Lê Cao Cường |
02 |
QLĐĐ 791/2006 792/2006 |
|
09 |
Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế xă hội quận Ô Môn-thành phố Cần Thơ năm 2010 và định hướng năm 2020 |
Nguyễn văn Nhựt Trương Thành Tấn |
02 |
QLĐĐ 793/2006 794/2006 |
|
10 |
Đánh giá các hệ thống canh tác theo quan điểm phát triển nông nghiệp bền vững huyện Hồng Dân tỉnh Bạc Liêu |
Phạm văn Tuệ |
02 |
QLĐĐ 795/2006 796/2006 |
|
11 |
Đánh giá hiệu quả của các yếu tố ảnh hưởng đến hệ thống sử dụng đất đai tại xă Song Phú , huyện Tam B́nh, tỉnh Vĩnh Long |
Lê thị Mộng Chung Phạm thị Mỹ Ngọc |
02 |
QLĐĐ 797/2006 798/2006 |
|
12 |
Đánh giá kiểu sử dụng đất đai thông qua một số chỉ tiêu kinh tế-xă hội-môi trường trên địa bàn xă Song Phú, huyện Tam B́nh, tỉnh Vĩnh Long |
Nguyễn thị Mộng Tuyền |
02 |
QLĐĐ 799/2006 800/2006 |
|
13 |
Đánh giá đất đai tổng hợp làm cơ sở cho qui hoạch sử dụng bền vững nguồn tài nguyên đất đai ở huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc Liêu |
Vơ Quốc Bảo |
02 |
QLĐĐ 801/2006 802/2006 |
|
14 |
Úng dụng tư duy hệ thống trong phát triển nông nghiệp bền vững tại huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc Liêu |
Ng thị Kim Cúc Liễu Huỳnh Trang |
02 |
QLĐĐ 803/2006 804/2006 |
|
15 |
Chỉnh sửa, xây dựng bản đồ đất tỷ lệ 1:100.000 và đánh giá t́nh h́nh thay đổi sử dụng đất 3 huyện ven biển của tỉnh Sóc Trăng (Mỹ Xuyên, Long Phú, Vĩnh Châu) |
Đỗ văn B́nh Vơ thị Hồng Hạnh |
02 |
QLĐĐ 805/2006 806/2006 |
|
16 |
Xây dựng phương án tổng thể bồi thường, hổ trợ và tái định cư cho dự án thành phần số 3: cải thiện hệ thống thoát nước cấp 2, 3 trong lưu vực Tân Hóa-Ḷ Gốm |
Lê Sanh Đức Minh |
02 |
QLĐĐ 807/2006 808/2006 |
|
17 |
Ứng dụng DSSAT trong gia tăng năng suất bắp ở Trà Vinh
|
Nguyễn Chí Tâm |
02 |
QLĐĐ 809/2006 810/2006 |
|
18 |
Đánh giá sự thay đổi hiện trạng sử dụng đất và kinh tế xă hội giai đoạn 1996-2005 tại huyện Đầm Dơi tỉnh Cà Mau |
Lê thị Kim Cương |
02 |
QLĐĐ 811/2006 812/2006 |
|
19 |
Bản đồ phân bố hàm lượng Kali trao đổi ở ĐBSCL bằng kỹ thuật GIS
|
Diệp văn Siêng |
02 |
QLĐĐ 813/2006 814/2006 |
|
20 |
Đánh giá sự thay đổi hiện trạng sử dụng đất và kinh tế xă hội giai đọan 1996-2005 tại huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu |
Lương Sĩ Nam |
02 |
QLĐĐ 815/2006 816/2006 |
|
21 |
Thành phần chất hữu cơ trong các hệ thống luân canh và chuyên canh lúa tại Cai Lậy- tỉnh Tiền Giang |
Ngô Mỹ Trang |
02 |
QLĐĐ 817/2006 818/2006 |
|
22 |
Ảnh hưởng của phân hữu cơ vi sinh lên khả năng hoà tan lân trên đất phèn và cố định đạm trên đất xám bạc màu. |
Nguyễn Hồ Cal |
02 |
QLĐĐ 819/2006 820/2006 |
|
23 |
Sử dụng ảnh Spot đa phổ xác định hiện trạng sử dụng đất vùng ven biển Cà Mau-Bạc Liêu
|
Nguyễn Đăng Phương |
02 |
QLĐĐ 821/2006 822/2006 |
|
24 |
Bước đầu nghiên cứu thực trạng thị trường bất động sản và giải pháp thẩm định giá bất động sản ở TPCT
|
Vũ thị Phương Linh |
02 |
QLĐĐ 823/2006 824/2006 |
|
25 |
Đánh giá khả năng ứng dụng ảnh viễn thám độ phân giăi thấp theo dơi sự biến động hiện trang khu vực Vồ Dơi-Cà Mau. |
Nguyễn Quốc Hậu |
02 |
QLĐĐ 825/2006 826/2006 |
|
26 |
Xây dựng phương pháp cảnh báo cháy rừng từ nguồn dữ liệu về khí tượng thuỷ văn và ẩm độ vật liệu cháy. |
Ông văn Ninh |
02 |
QLĐĐ 827/2006 828/2006 |
|
27 |
Lập đề cương và dự toán kinh phí điều chỉnh, bổ sung quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất tỉnh Hậu Giangđến năm 2010 và định hướng đến năm 2020
|
Trần văn Ngoan |
02 |
QLĐĐ 829/2006 830/2006 |
|
28 |
Sự thay đổi hiện trạng giai đoạn 1953-2004 và kinh tế xă hội trong giai đoạn 1996-2005 của huyện Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau |
Phạm Thu Thảo |
02 |
QLĐĐ 831/2006 832/2006 |
|
29 |
Ứng dụng GIS để theo dơi sự biến động của giá đất trên địa bàn TPCT
|
Hoàng văn Đôn |
02 |
QLĐĐ 833/2006 834/2006 |
|
30 |
Khảo sát đặc tính vật lư- hoá học của đất than bùn tại khu bảo tồn Vồ Dơi- Cà Mau.
|
Nguyễn Thanh Vũ |
02 |
QLĐĐ 835/2006 836/2006 |
|
31 |
Ảnh hưởng của các liều lượng phân bón N-P-K và khoảng cách trồng đến năng suất bắp của Trà Vinh
|
Đinh thị Thu Hà |
02 |
QLĐĐ 837/2006 838/2006 |
|
32 |
Xây dựng phương pháp bón phân chuyên vùng cho bắp ở Trà Vinh
|
Nguyễn văn Thử |
02 |
QLĐĐ 839/2006 840/2006 |
DANH SÁCH LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP
NGÀNH: QUẢN LƯ ĐẤT ĐAI
TIẾNG VIỆT
NĂM 2005 (LỚP QLĐĐ K27)
|
SỐ TT |
TÊN ĐỀ TÁI |
HỌ & TÊN SINH VIÊN |
SỐ LƯỢNG |
|
01 |
Khảo sát ảnh
hưởng của chế độ triều do bao đê
lên sự tăng trưởng của cây đước
tại tại hệ sinh thái rừng ngập mặn
Cần Giờ- TPHCM |
Nguyễn Thanh Kiệm
|
02 |
|
02 |
Khảo sát công tác
thanh tra giải quyết tranh chấp đất đai
trên địa bàn Quận Cái Răng – TPCT |
Phạm Thị Kim
Ngân |
02 |
|
03 |
Xây dựng cơ
sở dữ liệu và hệ thống quản lư phục
vụ đánh giá môi trường tỉnh Hậu Giang
bằng kỹ thuật GIS |
Phan Kiều Kiễm |
02 |
|
04 |
Nghiên cứu sử
dụng đất tỉnh Cà Mau và ước đoán
sự thay đổi sử dụng đất bằng mô
h́nh hoá |
Mai Phạm Minh
Hải |
02 |
|
05 |
Xây dựng
phương pháp dự tính dự báo dịch bệnh trong
chăn nuôi gia súc gia cầm - Sử dụng kỹ
thuật GIS |
Nguyễn Thúy Quyên
|
02 |
|
06 |
Đánh giá sự thay
đổi khả năng sử dụng đất
đai trên cơ sở phân vùng thích nghi và điều
kiện kinh tế xă hội huyện Tam B́nh tỉnh
Vĩnh Long |
Nguyễn ĐăngKhoa- Lê Quốc Duy
|
02 |
|
07 |
Nghiên cứu công tác
thanh tra và giải quyết khiếu nại về
đất đai trên cơ sở Luật đất
đai 2003 tại Sở tài nguyên và môi trường TP
Cần Thơ |
Trịnh Nguyễn An Phú
|
02 |
|
08 |
Hệ thống thông
tin tài nguyên ĐBSCL |
Nguyễn Ngọc Mộng Kha
|
02 |
|
09 |
Các qui định
của Bộ tài nguyên & môi trường về công tác
đo đạc thành lập bản đồ địa
chính thực tiễn áp dụng tại TPCT |
Lâm Ngọc Thắng
|
02 |
|
10 |
Bước
đầu đánh giá hiệu quả việc chuyển
đổi mô h́nh canh tác trên vùng đất phèn xă Vĩnh
Lộc- huyện Hồng Dân- tỉnh Bạc Liêu |
Nguyễn Tuấn Anh- Nguyễn Ngọc Khi-
|
02 |
|
11 |
Qui tŕnh đo
đạc giải phóng mặt bằng phục vụ công
tác giải toả bồi hoàn khu hành chính huyện Cờ
Đỏ - TPCT bằng máy toàn đạc điện
tử GTS 226 |
Lê Quốc Khải
|
02 |
|
12 |
Khảo sát hiện
trạng sử dụng đất và đánh giá t́nh h́nh
biến động đất đai trên địa bàn
huyện An Phú- tỉnh An Giang giai đoạn 2000-2005 |
Lê Thị Diễm
|
02 |
|
13 |
Nghiên cứu quy tŕnh
cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất của huyện Tam B́nh - tỉnh Vĩnh Long |
Lê Văn Lâm
|
02 |
|
14 |
Nghiên cứu
phương thức hoạt động và các loại
lưu trữ tài liệu địa chính tại Trung tâm
thông tin tài nguyên và môi trường- TPCT |
Đỗ Quốc Hân
|
02 |
|
15 |
Khả năng
ứng dụng phần mềm MAPINFO giải toả
bồi hoàn thiệt hại đất đai ở
Phường An Hội - |
Mai Thanh Điền |
02 |
|
16 |
Nghiên cứu quy tŕnh
cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất của tỉnh Đồng Tháp trên cơ
sở Luật đất đai 2003 |
Lê Quốc Anh |
02 |
|
17 |
Ứng dụng
hệ thống thông tin địa lư trong đánh giá
nguồn tài nguyên đất đai tỉnh Sóc Trăng |
Nguyễn Hoàng Phúc
|
02 |
|
18 |
Đánh giá khả
năng ứng dụng ảnh Viễn Thám SPOT đa
phổ đa thời gian độ phân giải thấp
trong theo dơi biến động hiện trạng rừng
vùng ven biển ĐBSCL |
Lê Quan Triều |
02 |
|
19 |
Đánh giá khả
năng ứng dụng ảnh Viễn Thám SPOT đa
thời gian độ phân giải thấp trong theo dơi
diễn tiến và sự phân bố phù sa tỉnh An Giang |
Đỗ Thanh Trực
|
02 |
|
20 |
Đánh giá độ
ph́ nhiêu đất tỉnh Hậu Giang theo Hệ thống
phân loại độ ph́ FCC |
Nguyễn Quốc
Khải |
02 |
|
21 |
Ứng dụng
ảnh Viễn Thám SPOT đa phổ độ phân
giải thấp trong chỉnh lư bản đồ
đất tỉnh Hậu Giang |
Hoàng Thế
Cường |
02 |
|
22 |
Đánh giá độ
ph́ nhiêu đất ở tỉnhVĩnh Long theo hệ
thống FCC |
Nguyễn Thanh Nhanh
|
02 |
|
23 |
Nghiên cứu sử
dụng đất tỉnh Vĩnh Long và ước đoán
sự thay đổi đất bằng mô h́nh hoá |
Nguyễn Thị Bích Vinh
|
02 |
|
24 |
Đánh giá khả
năng ứng dụng ảnh Viễn Thám SPOT đa
phổ đa thời gian độ phân giải thấp
trong theo dơi sự thay đổi không gian các kiểu
sử dụng đất vùng ven biển ĐBSCL |
Nguyễn Thị Đượm |
02 |
|
25 |
Nghiên cứu quy tŕnh
cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất tại huyện U Minh - Cà Mau khi Luật
đất đai 2003 có hiệu lực |
Dương Hải Hưng
|
02 |
|
26 |
Đánh giá khả
năng sử dụng phần mềm DOLLAN và hệ
thống phần mềm FAMIS_CADDB trong quản lư hồ
sơ địa chính -Ứng dụng tại huyện
Phong Điền-TPCT |
Nguyễn Văn Ngon
|
02 |
|
27 |
Qui hoạch sử
dụng đất đai xă Tân Hiệp B, huyện Tân
Hiệp tỉnh Kiên Giang thời kỳ 2005-2015 |
Phạm Bảo Ngọc
|
02 |
|
28 |
Khảo sát t́nh h́nh
thanh tra giải quyết tranh chấp khiếu nại-
tố cáo về đất đai tại tỉnh Cà Mau |
Huỳnh Ngọc Trúc
|
02 |
|
29 |
Qui hoạch sử
dụng đất đai xă Hưng Hoà- huyện Cái Bè-
Tỉnh Tiền Giang thời kỳ 2005-2010 |
Phạm Trần Lăm
|
02 |
|
30 |
Quy tŕnh thành lập
bản đồ hiện trạng tỷ lệ 1:500 khu
dân cư -thương mại An Thới - Quận B́nh
Thuỷ- TPCT bằng máy toàn đạc điện tử
để phục vụ giải toả bồi hoàn
đất đai |
Cao Hữu Phúc
|
02 |
|
31 |
Khảo sát thực
trạng và công tác thanh tra giải quyết tranh chấp
khiếu nại đất đai trên địa bàn
tỉnh Tiền Giang |
Trần Ngọc Linh
|
02 |
|
32 |
Khảo sát công tác
thanh tra giải quyết tranh chấp đất đai
trên địa bàn tỉnh Hậu Giang |
Huỳnh Văn Minh
|
02 |
|
33 |
Nghiên cứu
phương pháp phân tích hệ thống canh tác với các
kỹ thuật đánh giá đa mục tiêu năm 2004 làm
cơ sở cho quy hoạch sử dụng đất
đai ở xă Song Phú - huyện Tam B́nh- tỉnh Vĩnh
Long |
Trương Thanh Tâm- Trần ThanhTài
|
02 |
|
34 |
Tŕnh tự thực
hiện việc chỉnh lư biến động
đất đai và công tác chỉnh lư biến động
đất đai trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
|
Trần Văn Hiệp
|
02 |
|
35 |
Ứng dụng GIS
Xây dựng hệ thống quản lư cơ sở dử
liệu kinh tế xă hội tỉnh Hậu Giang |
Trần Tiến Lập
|
02 |
|
36 |
Sử dụng mô h́nh
hoá dự đoán khả năng ô nhiễm nguồn
nước mặt do hoạt động của mô h́nh
vườn- ao- chuồng |
Tiêu Trường Quí
|
02 |