DANH SÁCH LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP
Ngành: Trồng trọt - Khóa 28
Năm 2007
|
STT |
Họ và tên |
MSSV |
Tên đề tài |
Điểm |
Ghi chú |
|
1 |
Lê Thành Sung |
3021987 |
Khảo sát khả năng cung cấp N, P, K của đất trong đê Vĩnh Mỹ và phù sa bồi Châu Đốc lên sinh trưởng lúa |
9,0 |
02 |
|
2 |
Lê Huyền Trang |
3022017 |
Khả năng cung cấp Kali trong hệ thống chuyên canh lúa tại Cai Lậy và cầu kè |
9,0 |
02 |
|
3 |
Vơ Thị Thu Trân |
3022015 |
Hiệu quả của phân bă bùn mía kết hợp nấm Trichoderma trong cải thiện tính chất hóa học đất liếp vườn trồng bưởi da xanh tại Chợ Lách – Bến Tre |
9,0 |
02 |
|
4 |
Nguyễn Văn Nguyền |
3021968 |
Ảnh hưởng của biện pháp đốt rơm đến tính chất hóa học đất và năng suất lúa |
8,5 |
02 |
|
5 |
Nguyễn Thị Đan Thi |
3022002 |
Ảnh hưởng của luân canh lúa màu đến năng suất lúa và độ ph́ nhiêu của đất ở Cai Lậy – Tiền Giang và Mộc Hóa Long An |
8,5 |
02 |
|
6 |
Trần Nguyễn Thanh Tâm |
3021992 |
Hiệu quả của phân hữu cơ trong cải thiện tính chất hóa học đất và tăng trưởng của cây Gấc trên đất phèn |
9,0 |
02 |
|
7 |
Dương Ngọc Trọn |
3022020 |
Hiệu quả của phân bă bùn mía Trico trong cải thiện đất và năng suất của bắp tại Chợ Mới - An Giang |
9,0 |
02 |
|
8 |
Nguyễn Thị Phương Chi |
3021918 |
Nghiên cứu sử dụng nấm Trigoderma trong mô h́nh nuôi trùn đất làm phân hữu cơ vi sinh pḥng trị bệnh hại rễ cây ăn trái |
9,0 |
02 |
|
9 |
Tô Như Ái Lê Phú Duy |
3021909 3021930 |
Hiệu quả phân hữu cơ vi sinh lên sinh trưởng năng suất & phẩm chất rau muống (Ipomoca aquqtica Forssk) tại Phụng Hiệp, Hậu Giang 2006 |
8,5 9,0 |
02 |
|
10 |
Nguyễn Thị Cam |
3021914 |
Ảnh hưởng của các phương pháp làm mạ đến sự phát triển & năng suất của giống lúa HĐ1 |
9,0 |
02 |
|
11 |
Lê Minh Châu |
3021916 |
Khảo sát mô học khả năng kích kháng của một số hóa chất đối với bệnh thán thư do nấm Colltotrichum Lagenarium trên dưa leo (Cucumis sativus L.) |
9,0 |
02 |
|
12 |
Phùng Thị Diễm Châu |
3021917 |
Khảo sát đặc điểm sinh học & hiệu quả của một số loại thuốc hóa học đối với nấm Fusarium Moniliforme gây bệnh lúa von |
9,0 |
02 |
|
13 |
Lê Minh Chiến Nguyễn Đồng Tâm |
3021919 3021989 |
Hiệu quả phân hữu cơ vi sinh lên sinh trưởng, năng suất & phẩm chất dưa leo tại huyện Phụng Hiệp, Hậu Giang năm 2006 |
9,0 9,0 |
02 |
|
14 |
Trương Thị Kim Chung |
3021920 |
Hiệu quả của Benzyl adenine, Naphthaleneacetic acid, Indole – 3. Butyric acid & than hoạt tính trên sự nhân chồi & tạo rễ cây Gấc (Momordica Cochinesis (Lour) Spreng) |
9,0 |
02 |
|
15 |
Nguyễn Thị Hồng Diễm |
3021923 |
Giám định bệnh nấm gây hại trên hạt lúa tại Vĩnh Long & Trà Vinh trong vụ Đông Xuân 2005 – 2006, Hè Thu 2006 & hiệu quả của một số loại thuốc đối với các chủng nấm Curvularia |
8,5 |
02 |
|
16 |
Tô Ngọc Dung |
3021927 |
Điều tra hiện trạng canh tác dưa hấu tại một số huyện của tỉnh Hậu Giang, Đông Xuân 2006 – 2007 & khảo sát hiệu quả của chế phẩm Tricô – DHCT đối với nấm Fusarium oxysporum gây bệnh héo rũ dưa hấu |
8,5 |
02 |
|
17 |
Diệp Thúy Duy |
3021929 |
Sử dụng thuốc hóa học Benomyl & chất trích thảo mộc quản lư nấm gây hại trên bưởi 5 roi (Citrus maxima var năm roi) sau thu hoạch |
9,0 |
02 |
|
18 |
Hà Thị Kim Duyên |
3021931 |
Điều tra, giám định bệnh hại trên mai, huệ tại thị xă Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp & hiệu quả của chủng nấm Tricô T – BM2a 02 chủng vi khuẩn TG17 & TG19 đối với tác nhân gây bệnh quan trọng |
9,0 |
02 |
|
19 |
Phan Xuân Hà |
3021933 |
Khảo sát ảnh hưởng của gốc ghép đến năng suất, phẩm chất trái & hàm lượng dinh dưỡng trong lá xoài cát Ḥa Lộc tại trại thực nghiệm khu 2 ĐHCT |
9,0 |
02 |
|
20 |
Huỳnh Ngọc Hài |
3021934 |
Ảnh hưởng của một số loại thuốc trừ nấm lên sự phát triển của 05 chủng nấm Trichoderma ssp trong điều kiện pḥng thí nghiệm |
9,0 |
02 |
|
21 |
Trần Thị Kim Hạnh |
3021936 |
Điều tra giám định bệnh trên vạn thọ & kim phát tài tại TPCT & thị xă Sa Đéc & hiệu quả của một số vi sinh vật đối kháng đối với các tác nhân gây bệnh |
9,5 |
02 |
|
22 |
Nguyễn Phúc Hảo |
3021938 |
Lai tạo & tuyển chọn ḍng của 13 tổ hợp lai lúa ngắn ngày theo hướng năng suất cao, phẩm chất tốt |
9,0 |
02 |
|
23 |
Vơ Công Hầu |
3021939 |
So sánh hiệu quả của urea & Coated urea lên sự sinh trưởng của giống lúa OM498 ở các mức phân đạm khác nhau trên đất phèn Ḥa an – Phụng Hiệp Hậu Giang vụ Hè Thu 2006 |
8,5 |
02 |
|
24 |
Thái Hiền |
3021940 |
Giám định thành phần nấm gây hại trên hạt lúa tại Sóc Trăng & Hậu Giang trong vụ Đông Xuân 2005 – 2006, Hè Thu 2006 & hiệu quả của một số loại thuốc đối với các chủng nấm Fusarium |
8,5 |
02 |
|
25 |
Đào Hoa Huyền |
3021944 |
Bước đầu đánh giá khả năng đối kháng của 03 chủng vi khuẩn triển vọng với một số nấm gây bệnh trên hạt tại ĐBSCL |
9,0 |
02 |
|
26 |
Quan Thị Ái Liên |
3021952 |
Xác định dấu phân từ prôtein tương quan đến mùi thơm của các ḍng/giống lúa thơm bằng kỹ thuật điện di protein Sds- page |
9,0 |
02 |
|
27 |
Bùi Chúc Ly |
3021956 |
Ảnh hưởng của các biện pháp trồng lên sự sinh trưởng & năng suất cà chua, trong nhà lưới tại TPCT, Xuân Hè 2006 |
9,5 |
02 |
|
28 |
Lê Minh Lư |
3021957 |
Hiệu quả của chất điều ḥa sinh trưởng Auxin & Cytokinin đến sự tạo mô sẹo, tái sinh chồi từ mô lá & nhân chồi của giống hoa hồng Rosa hybrida |
9,0 |
02 |
|
29 |
Trương Huỳnh Ngọc |
3021966 |
Côn trùng gây hại trên cây vú sữa (Chrysophyllum cainito L.) & sâu ăn lá cây măng cụt (Garcinia mangostana L) |
9,0 |
02 |
|
30 |
Lương Thị Quỳnh Như |
3021970 |
Môi trường nhân nhanh Invitro & thuần dưỡng cây đa lộc (Phaeomeria speciosa (Blume) Koord) |
9,5 |
02 |
|
32 |
Trần Thị Ngọc Quyên |
3021981 |
Khả năng lưu tồn của tuyến trùng Aphelenchoides besseyi christie & lây nhiễm bệnh chay bông từ cỏ lên sức sống của cây huệ trắng |
9,0 |
02 |
|
33 |
Hứa Minh Sang |
3021983 |
So sánh năng suất & phẩm chất gạo của 10 giống/ḍng lúa vụ Đông Xuân 2005 – 2006 tại tỉnh Tiền Giang |
8,5 |
02 |
|
34 |
Trần Văn Sơn |
3021986 |
Hiệu quả 06 loại dinh dưỡng thủy canh trên sự sinh trưởng & năng suất cà chua tại HTX rau an toàn quận B́nh Thủy, TPCT, Đông Xuân 2005 – 2006 |
9,0 |
02 |
|
35 |
Nguyễn Tú Tài |
3021988 |
Hiệu quả của các môi trường nền & chất hữu cơ đến sự sinh trưởng của lan Dendrobium sonia & Cattleya sp nuôi cấy Invitro |
9,0 |
02 |
|
36 |
Trần Nguyễn Thanh Tâm |
3021990 |
Bọ rùa thiên địch của rệp sáp trên một số loại cây trồng: Thành phần loài, một số đặc điểm sinh học & khả năng ăn mồi |
9,0 |
02 |
|
37 |
Nguyễn Anh Tàu |
3021993 |
Ảnh hưởng của một số biện pháp xử lư sau thu hoạch đến phẩm chất & thời gian tồn trữ trái cam mật (Citrus sinensis) |
8,5 |
02 |
|
38 |
Danh Chánh Tha |
3021994 |
Hiệu quả của mô h́nh canh tác lúa theo “Ba giảm, ba tăng” tại 02 xă Hoà An & Phương B́nh huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang vụ Hè Thu 2006 |
8,5 |
02 |
|
39 |
Nguyễn Trí Thanh |
3021997 |
Khảo sát thành phần loài côn trùng & nhện gây hại trên một số loài tại TPCT & một số vùng phụ cận |
9,0 |
02 |
|
40 |
Bùi Phương Thảo |
3021998 |
Sử dụng thuốc hóa học Benomyl & chất trích thảo mộc quản lư nấm gây hại trên trái quưt đường (Citrus reticulata Blanco) sau thu hoạch |
9,0 |
02 |
|
41 |
Lê Thị Phương Thảo |
3021999 |
Vi ghép sinh trưởng cây cam sành (Citrus nobilis Lour. VAR nobilis) |
8,5 |
02 |
|
42 |
Nguyễn Hữu Tho |
3022003 |
Rệp sáp (Pseudococidae, Homoptera) gây hại rễ cây có múi, củ cây huệ. T́nh h́nh gây hại, thành phần loài & biện pháp pḥng trừ |
9,0 |
02 |
|
43 |
Hồ Văn Thơ |
3022004 |
Giám định thành phần nấm gây bệnh trên hạt lúa tại An Giang & Đồng Tháp trong vụ Đông Xuân 2005 – 2006, Hè Thu 2006 & hiệu quả của một số loại thuốc đối với nấm Trichoconis padwickii & Diplodina sp |
9,5 |
02 |
|
44 |
Nguyễn Thị Thuy |
3022008 |
Tính chống chịu bệnh cháy lá & bệnh thối cỗ bông của các giống lúa MTL triển vọng vụ Hè Thu 2006 |
9,0 |
02 |
|
46 |
Châu Thị Anh Thy |
3022011 |
Nghiên cứu đa dạng sinh học của một số giống chanh (Citrus limon [L.] Burm. F, Citrus aurantifolia, Citrus limonia, Citrus hystrix….) đoạn gen đặc trưng trong lục lạp |
9,5 |
02 |
|
47 |
Phạm Văn Trọng Tính |
3022012 |
Tuyển chọn giống đậu phộng (Arachis hypogaea) có năng suất cao, chất lượng tốt tại TPCT năm 2005 - 2006 |
8,5 |
02 |
|
48 |
Ngô Thảo Trân |
3022014 |
So sánh năng suất & phẩm chất gạo của 10 giống/ḍng lúa thơm vụ hè thu 2005 tại thị xă Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng |
9,0 |
02 |
|
49 |
Nguyễn Văn Tràng Trần Minh Trung |
3022016 3022024 |
Hiệu quả của một số biện pháp pḥng trừ bệnh chai bông do Aphelenchoides besseyi christie gây ra trên cây huệ trắng (Polianthes tuberosa Linn.) |
9,5 9,0 |
02 |
|
50 |
Nguyễn Thị Đoan Trang |
3022018 |
Tuyển chọn ḍng thuần từ 09 ḍng/giống nàng thơm chợ đào bằng kỹ thuật điện di protein SDS - page |
9,0 |
02 |
|
51 |
Trần Thị Lệ Trinh |
3022019 |
Điều tra giám định bệnh hại trên hồng và cúc tại thị xă Sa Đéc & hiệu quả của một số vi sinh vật đối kháng với các tác nhân gây bệnh |
9,5 |
02 |
|
52 |
Lê Thị Cẩm Tú |
3022025 |
Giám định thành phần nấm gây bệnh trên hạt lúa ở tỉnh Tiền Giang & Long An trong vụ Đông Xuân 2005 – 2006, hè thu 2006 & hiệu quả của một số loại thuốc hóa học đối với các chủng nấm Trichothecium sp; & Helminthopsorium sp |
9,0 |
02 |
|
53 |
Phạm Lê Tuấn |
3022027 |
Tái sinh chồi từ mẫu lá cây hoa cúc (Chrysanthemum sp) bằng phương pháp nuôi cấy mô |
9,0 |
02 |
|
54 |
Nguyễn Thị Mộng Tuyền |
3022031 |
Khảo sát diễn biến của các bệnh thối củ Gừng tại huyện Phụng Hiệp (Tỉnh Hậu Giang) & khả năng gây hại của nấm Fusarium oxysponun & vi khuẩn Pseudomonas Solanacearum trên Gừng |
8,5 |
02 |
|
55 |
Phạm Quốc Việt |
3022037 |
Thiên địch của rầy mềm (Aphididae) trên cây có múi (Citrus): Thành phần loài, đặc điểm h́nh thái & sinh học của các loài phổ biến |
9,0 |
02 |
|
56 |
Trần Nguyên Vũ |
3022040 |
Khảo sát khả năng đối kháng của các chủng nấmTrichoderma ssp đối với nấm Phytophthora Nicotianae & Fusarium Subglutinans gây hại trên cây khóm trong điều kiện In – Vitro & In - Vivo |
8,5 |
02 |
|
57 |
Nguyễn Thị Yến |
3022042 |
Ảnh hưởng của một số biện pháp xử lư sau thu hoạch đến phẩm chất & thời gian tồn trữ trái cam soàn |
9,0 |
02 |
|
58 |
Quách Thanh Toàn |
3011495 |
Sự thay đổi thành phần vách tế bào của vỏ trái quưt hồng (Citrus recticulata blanco) dưới ảnh hưởng của xử lư Calcium & Kali |
8,0 |
02 |
DANH SÁCH LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP
Ngành: Nông học - Khóa 28
Năm 2007
|
STT |
Họ và tên |
MSSV |
Tên đề tài |
Điểm |
Ghi chú |
|
1 |
Trần Nguyễn Trường Huy |
3022743 |
Ảnh hưởng của CMC (Carboxyl – Methylcellulose) và chất phụ gia lên khả năng tồn trữ vi khuẩn Bacillus sp. TG17 |
9,5 |
02 |
|
2 |
Huỳnh Thị Cẩm Vân |
3022696 |
Khảo sát hiệu quả kích kháng chống bệnh cháy lá lúa của một số chất dẫn xuất từ Chitosan & các phối hợp dựa trên biểu hiện hoạt tính của Enzym Chitinase |
9,0 |
02 |
|
3 |
Nguyễn Văn Đệ |
3022603 |
Đánh giá hiệu quả các mô h́nh canh tác trên nền lúa tại huyện Tam B́nh, tỉnh Vĩnh Long 2005 – 2006 |
8,5 |
02 |
|
4 |
Vơ Thị Thanh Dung |
3022605 |
Bù lạch (Thysanoptera) gây hại trên một số loài hoa và cây cảnh. Thành phần loài & sự gây hại tại Thành phố Cần Thơ và các vùng phụ cận |
9,0 |
02 |
|
5 |
Phạm Thị Quỳnh Giang |
3022611 |
Khảo sát khả năng gây hại của nấm Sclerotium sp, gây bệnh thối gốc trên huệ & hiệu quả pḥng trị của một số loại thuốc hóa học & của nấm Trichoderma spp |
9,5 |
02 |
|
6 |
Nguyễn Thị Cẩm Giang Dương Mỹ Kiều |
3022612 3022629 |
Ảnh hưởng của các biện pháp trồng lên sự sinh trưởng & năng suất dưa leo. Trắc nghiệm 05 giống dưa leo (Cucumis sativus L) có & không thụ phấn bằng ong |
9,0 9,0 |
02 |
|
7 |
Đỗ Văn Giúp |
3022614 |
Môi trường tạo thể như tiền củ & nhân nhanh giống lan Vanda sp |
9,0 |
02 |
|
8 |
Phan Hà |
3022615 |
Khảo sát ảnh hưởng của Magnesium (Mg) Kali (K) Calcium (Ca) phun qua lá & các thời điểm thu hoạch khác nhau đến phẩm chất trái sầu riêng Monthong tại Chợ Lách, Bến Tre |
9,0 |
02 |
|
9 |
Đỗ Thành Hiếu |
3022621 |
Hiệu quả của khoáng Calcium & Boron đến hiện tượng nứt cuống trái khóm “Đài Nông 4” (Ananas comosus) |
8,0 |
02 |
|
10 |
Đỗ Thị Hồng |
3022624 |
Tạo sinh khối và thử nghiệm hiệu lực của một số loại nấm kư sinh trên côn trùng hại rau màu |
8,5 |
02 |
|
11 |
Phạm Thanh Hùng |
3022626 |
Điều tra nấm kư sinh rệp sáp giả (Homoptera Pseudococcidae) trong vườn cây ăn trái & thử nghiệm hiệu lực của một số loại nấm kư sinh đối với rệp sáp giả gây hại trên cây huệ |
8,0 |
02 |
|
12 |
Nguyễn Hồng Lam |
3022630 |
Ảnh hưởng của việc thụ phấn chéo bổ sung đến khả năng & phẩm chất trái sầu riêng sữa hạt lép Cái Mơn |
9,0 |
02 |
|
13 |
Hoàng Thị Lan |
3022631 |
Điều tra hiện trạng canh tác cà chua tại một số huyện của tỉnh Hậu Giang & khảo sát một số đặc tính nông học & phản ứng của các gốc ghép đối với bệnh héo tươi cà chua do vi khuẩn Ralstonia solanacearum Đông Xuân 2006 – 2007 |
9,5 |
02 |
|
14 |
Phan Trần Xuân Lành Trịnh Thị Thu Hiền |
3022633 3022733 |
Khảo sát phản ứng đối với bệnh rỉ & một số tính trạng của 97 giống/ḍng đậu nành trong vụ Thu Đông 2006 |
9,0 9,0 |
02 |
|
15 |
Trương Vũ Linh Lư Yến Minh |
3022635 3022644 |
Khảo sát hiệu lực của một số nông dược đối với ốc bươu vàng Pomacea canaliculata Lamarck & rầy nâu (Nilaparvata Lugents Stal) hại lúa |
8,0 8,0 |
02 |
|
16 |
Nguyễn Thị Xuân Mai |
3022642 |
Khảo sát hoạt tính của enzym Catalase & Peroxidase khi xử lư kích kháng với Saliccylic acid (SA) đối với bệnh thán thư (Colletotricgum sp) trên ớt |
8,5 |
02 |
|
17 |
Nguyễn Thị Ngân |
3022649 |
Khảo sát khả năng kích kháng & đối kháng của nấm Trichoderma đối với nấm Fusarium solani gây bệnh thối rễ cam quít |
9,5 |
02 |
|
18 |
Lê Văn Bé Sáu Trần Trung Hiếu |
3022668 3022735 |
Hiệu lực của Spodoptera litura Nucleopolyheddro virus đối với sâu ăn tạp Spodoptera litura Fab trên ruộng đậu nành |
8,5 8,5 |
02 |
|
19 |
Phạm Thu Thảo |
3022674 |
Chẩn đoán bệnh hại trên một số loại rau tại xă Đại Tâm, xă Tham Đôn huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng vụ Hè Thu 2006 |
9,5 |
02 |
|
20 |
Lê Phước Thiện |
3022677 |
Hiệu quả của 06 loại thuốc BVTV trong điều kiện pḥng thí nghiệm đối với nấm Colletotrichum sp pestalotia sp, alternaria sp macrophoma sp gây bệnh trên sen |
7,5 |
02 |
|
21 |
Trịnh Thiên Thư Nguyễn Thanh Thúy |
3022680 3022685 |
Điều tra t́nh h́nh sâu bệnh gây hại trên cây bắp tại huyện Cầu Ngang, Trà Cú, tỉnh Trà Vinh & thử nghiệm hiệu lực của một số loại nấm kư sinh đối với sâu ăn tạp (Spodoptera litura Fab) |
8,5 8,5 |
02 |
|
22 |
Vơ Thị Thu |
3022682 |
Côn trùng gây hại trên cây cảnh tại TPCT: Thành phần loài, đặc điểm h́nh thái & sinh học của một số loài gây hại phổ biến |
9,0 |
02 |
|
23 |
Phạm Lê Bảo Thương Lê Thu Hiền |
3022684 3022730 |
Điều tra hiện trạng canh tác đậu phộng Arachis hypogaea L. tại huyện Cầu Ngang và Trà Cú, tỉnh Trà Vinh, hiệu lực một số chủng nấm kư sinh sâu ăn tạp Spodotera litura Fabricius trong điều kiện pḥng thí nghiệm và nhà lưới |
8,5 8,5 |
02 |
|
24 |
Nguyễn Thị Kiều Trinh |
3022689 |
So sánh năng suất & phẩm chất của 21 giống lúa ngắn ngày tại nông trại Khu II _ ĐHCT vụ Hè Thu 2006 |
9,5 |
02 |
|
25 |
Nguyễn Hà Tú Anh |
3022702 |
Đánh giá hiệu lực của một số loại nông dược trong pḥng trừ bệnh cháy lá, khô cổ bông, lem lép hạt hại lúa tại xă Tân Long, Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang 2005 – 2006 |
9,0 |
02 |
|
26 |
Sầm Lạc B́nh |
3022705 |
Điều tra một số yếu tố ảnh hưởng đến hiện tượng trái có hột & ảnh hưởng của biện pháp thụ phấn chéo của một số loại phấn cây có múi đến phẩm chất trái bưởi 5 roi (Citrus Grandis) |
9,5 |
02 |
|
27 |
Nguyễn Trọng Cần |
3022707 |
Chọn lọc các ḍng vi khuẩn vùng rễ kích thích tăng trưởng (PGPR) có khả năng ứng dụng trong pḥng trừ sinh học chống bệnh héo xanh Ralstonia Solancearum &kích thích sinh trưởng trên cây cà chua |
9,0 |
02 |
|
28 |
Nguyễn Văn Chương |
3022711 |
Thử nghiệm khả năng đối kháng của chủng nấm Trichoderma T – BM2a & 02 chủng vi khuẩn Burkholderia cepacia TG17 và Bacillus sp TG19 đối với nấm Fusarium moniliform gây bệnh lúa von |
9,0 |
02 |
|
29 |
Trần Thị Diền |
3022716 |
Điều tra hiện trạng canh tác gừng & ứng dụng biện pháp pḥng trừ tổng hợp đối với bệnh thối củ gừng tại huyện Phụng Hiệp – Hậu Giang |
9,0 |
02 |
|
30 |
Triệu Quốc Dương |
3022720 |
Điều tra một số yếu tố liên quan hiện tượng sượng cơm trái sầu riêng & ảnh hưởng của thời điểm phủ plastic đến hiện tượng sượng trên trái sầu riêng Monthong, sữa hạt lép tại xă Sơn Định, huyện Chợ lách, tỉnh Bến Tre năm 2006 |
9,0 |
02 |
|
31 |
Trần Minh Giàu |
3022723 |
Khảo sát một số yếu tố có khả năng ảnh hưởng đến mật số của ốc bươu Pila polita (Deshayes) và ốc lác Pila conica (Gray) khi sống chung với ốc bươu vàng Pomacea canaliculata (Lamarck) |
8,5 |
02 |
|
32 |
Nguyễn Thị Thu Hà |
3022725 |
Khảo sát ṿng đời & khả năng phân hủy rác hữu cơ của 02 nguồn ruồi lính đen thu thập ở ĐBSCL |
8,5 |
02 |
|
33 |
Hồ Minh Hải |
3022726 |
Ảnh hưởng của chế độ chiếu sáng, nước tưới & nguyên tố khoáng kali đến triệu chứng cháy lá trên cây chôm chôm (Nephelium lappaceum) |
9,0 |
02 |
|
34 |
Vơ Ngọc Hân Lê Thị Kim Phụng |
3022728 3022771 |
Trắc nghiệm trên 04 giống cà chua Chery có & không thụ phấn bằng ong mật tại TPCT, Xuân Hè 2006 |
9,0 9,0 |
02 |
|
35 |
Huỳnh Tú Hạnh |
3022729 |
Điều tra đánh giá hiện trạng xản xuất hoa hồng tại phường Tân Quy Đông thị xă Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp |
8,5 |
02 |
|
36 |
Vơ Chí Hùng |
3022740 |
Hiệu quả 06 loại dinh dưỡng thủy canh trên sự sinh trưởng & năng suất của dưa leo (Cucumis sativus L) tại HTX rau an toàn, quận B́nh Thủy, TPCT, vụ Đông Xuân 2005 |
9,0 |
02 |
|
37 |
Nguyễn Đăng Khoa |
3022744 |
Khảo sát thành phần nhóm loài, biến động mật số của kiến (Formicidea hymenoptera) trên vườn cam mật tại huyện Phong Điền, Thành phố Cần Thơ |
8,0 |
02 |
|
39 |
Trần Bạch Lan |
3022747 |
Khảo sát phản ứng của cây & sự xâm nhiễm của nấm Collectotrichum sp gây hại bệnh thán thư trên ớt |
8,5 |
02 |
|
41 |
Nguyễn Thị Phương Linh |
3022751 |
Ảnh hưởng của các biện pháp hạn chế sự trổ hoa của mía bằng ánh sáng, Ethrel & N – (Phosphonomethyl) Glycine |
9,0 |
02 |
|
42 |
Vơ Minh Luân |
3022753 |
Chọn lọc các ḍng vi khuẩn vùng rễ kích thích tăng trưởng (PGPR) và có khả năng đối kháng nấm Fusarium oxysporum gây bệnh héo rủ cà chua |
9,5 |
02 |
|
43 |
Vơ Trần Luyến |
3022755 |
Ảnh hưởng của CMC, phụ gia & tỉ lệ trộn của vi khuẩn lên khả năng tồn trữ chủng vi khuẩn Bacillus sp. TG19 |
8,5 |
02 |
|
44 |
Hoàng Thị Minh Thanh |
3022779 |
Đánh giá hiệu quả TMX25 WG trừ một số côn trùng (Bù lạch, sâu xanh, sâu ăn tạp, rầy mềm) gây hại cây dưa leo bằng phương pháp tưới gốc |
8,0 |
02 |
|
47 |
Lê Thị Thanh Thủy |
3022790 |
Ảnh hưởng thời điểm xử lư Paclonutrazol bằng cách tưới vào đất trên sự ra hoa của xoài cát Hoà Lộc |
9,5 |
02 |
|
48 |
Đặng Thị Thúy |
3022791 |
Khảo sát sự ra hoa của 03 giống xoài cát Ḥa Lộc, Đài Loan, Falun & hiệu quả của Naphthalene acetic acid, Gibberellin đến khả năng hạn chế sự rụng trái non xoài cát Ḥa Lộc |
9,5 |
02 |
|
49 |
Lê Ngọc Thuyền |
3022792 |
Điều tra t́nh h́nh & khả năng gây hại, thành phần loài & một số đặc tính h́nh thái, sinh học của ốc trên xà lách xoong tại B́nh Minh, Vĩnh Long |
8,0 |
02 |
|
50 |
Trần Thị Bích Trân |
3022796 |
Hiệu quả của phân đạm, lân & kali lên sinh trưởng & năng suất của giống mía ROC tại thị xă Ngă Bảy, tỉnh Hậu Giang |
8,5 |
02 |
|
51 |
Trương Thị Thiên Triều |
3022798 |
Hiệu quả In – Vitro của 06 loại thuốc BVTV đối với nấm Collectrochium sp; Corynespora sp; Cercospora sp; Sclerotium sp; Gloeosporum sp gây hại trên ớt, cà chua, khổ qua |
8,0 |
02 |
|
52 |
Nguyễn Mạnh Trung |
3022801 |
Ảnh hưởng của Gibberellin Thiourea Urea lên sự ra đọt của cây măng cụt ở các độ tuổi khác nhau huyện Châu Thành (Hậu Giang) nhà lưới Bm KHCT & trại thực nghiệm KNN & SHƯD khu 2, trường ĐHCT |
8,5 |
02 |
|
53 |
Trần Thị Mộng Tuyền |
3022804 |
Hiệu quả của BA & IAA đến sự tạo mô sẹo & tái sinh chồi dưa lê (Cucumis melon L) từ nuôi cây tử diệp |
8,5 |
02 |
|
54 |
Trần Thị Hiền Đỗ Thủy Tiên |
3022732 3022794 |
Hiệu quả 06 loại dinh dưỡng thủy canh trên sự sinh trưởng & năng suất của cải ngọt đuôi phụng & xà lách tại HTX rau an toàn quận B́nh Thủy, TPCT 2005 – 2006 |
9,0 9,0 |
02 |
DANH SÁCH LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP
NGÀNH
: TRỒNG TRỌT
Năm : 2006 (TTK27 & NH27)
|
SỐ TT |
TÊN ĐỀ TÀI |
NGƯỜI THỰC HIỆN |
SỐ LƯỢNG |
MĂ SỐ |
|
01 |
Khả
năng khoáng hoá đạm
trong các hệ thống luân canh và thâm canh lúa tại Cai Lậy
- Tiền Giang và Vĩnh Nguơn-Châu Đốc. |
Mai
|
02 |
TT2660/2006 TT2661/2006 |
|
02 |
Ứng dụng
DSSAT trong cải tiến năng suất bắp lai tại
huyện Trà Cú-Trà Vinh |
Nguyễn
Thanh Sung |
02 |
TT2662/2006 TT2663/2006 |
|
03 |
Sử dụng
DSSAT (Decision Support System for Agrotechnology Transfer) trong đánh
giá tiềm năng năng suất đậu nành trên nền
đất Mộc Hóa-Long An. |
Nguyễn
văn Trung |
02 |
TT2664/2006 TT2665/2006 |
|
04 |
Ứng dụng
DSSAT trong cải thiện năng suất bắp lai ở
Cầu Kè- Trà Vinh. |
Phan
Thanh Bằng |
02 |
TT2667/2006 TT2668/2006 |
|
05 |
Điều
tra kỹ thuật canh tác và khảo sát đặc tính vật
lư hóa học và sinh học đất vùng trồng rau chuyên
canh Chợ Gạo-Tiền Giang. |
Nguyển
văn Ḥa |
02 |
TT2669/2006 TT2670/2006 |
|
06 |
Nghiên cứu
xác định phổ kư chủ của tuyến trùng Aphelenchoides
Besseyi trên cây huệ trắng & một số biện
pháp pḥng trừ. |
Nguyễn
Trung Thành |
02 |
TT2671/2006 TT2672/2006 |
|
07 |
Hiệu
quả kích kháng của Clorua đồng & Salicylic acid đối
với bệnh thán thư trên trái ớt. |
Nguyễn
thị Thu Ngọc |
02 |
TT2673/2006 TT2674/2006 |
|
08 |
Khảo
sát khả năng kích kháng của một số hóa chất
đối với bệnh thán thư do nấm Colletotrichum
lagenarium trên dưa leo. |
Lê
Thanh Toàn |
02 |
TT2675/2006 TT2676/2006 |
|
09 |
Ảnh hưởng
của biện pháp cắt tỉa và sử dụng kết
hợp dầu khóang với một số chế phẩm
nông dược lên côn trùng gây hại dưa hấu tại
TP.Cần Thơ - vụ Xuân Hè 2005 |
Huỳnh
thị Mộng Tiền |
02 |
TT2677/2006 TT2678/2006 |
|
10 |
Hiệu
quả của nấm Trico-ĐHCT, vi khuẩn Burkholderia
cepacia TG17 & Bacillus sp. TG19 đối với nấm
Colletotrichum spp. & Selerotium rolfsii gây bệnh
trên hoa kiểng. |
Lê
Nguyễn Ngọc Huỳnh |
02 |
TT2679/2006 TT2680/2006 |
|
11 |
Thuốc
hóa học để trị ốc bươu vàng: điều
tra hiện trạng sử dụng của nông dân ở ngoại
ô TP.Cần Thơ và thử nghiệm hiệu lực để
đề nghị một số loại thuốc hữu
hiệu. |
Phạm
Đắc Tâm |
02 |
TT2681/2006 TT2682/2006 |
|
12 |
Khảo
sát khả năng lưu tồn trong đất và nước
của tuyến trùng Aphelenchoides besseyi gây bệnh chai
bông huệ tại một số vùng trồng huệ ở
ĐBSCL. |
Đặng
Quốc Cần Đoàn
Thế Nhàn |
02 |
TT2683/2006 TT2684/2006 |
|
13 |
Pḥng trừ
bọ dừa Brontispa longissima Gestro bằng biện
pháp sinh học và khảo sát dư lượng thuốc trừ
sâu lưu tồn trong trái dừa. |
Lê
Kỳ Ân Trịnh
văn Cường |
02 |
TT2685/2006 TT2686/2006 |
|
14 |
Khảo
sát một số đặc tính sinh học của nấm
gây bệnh rỉ trên 56 giống/ḍng đậu nành tại
Trường ĐHCT - vụ Thu Đông 2005. |
Đặng
Hồng Vân |
02 |
TT2687/2006 TT2688/2006 |
|
15 |
Ảnh
hưởng của môi trường nuôi cấy lên sự sinh
trưởng của nấm Beauveria bassiana (Bals)
Vuillemin, Nomuraca rileyi (Farlow) Samson, Paecilomyces sp.,
Verticillium sp. |
Lê
thị Thanh Thảo |
02 |
TT2689/2006 TT2690/2006 |
|
16 |
Khảo
sát khả năng gây hại của một số chủng
nấm Colletotrichum sp. và hiệu quả kích kháng của
Salicylic acid (SA), mono-Potassium hydrogen phosphate (KH2PO4),
Clorua đồng (CuCl2) trên cây ớt
đối với bệnh thán thư. |
Nguyễn
Minh Thùy |
02 |
TT2691/2006 TT2692/2006 |
|
17 |
Hiệu
quả của phân hữu cơ vi sinh lên bệnh đốm
vằn trên cây bắp, thí nghiệm trong nhà lưới. |
Nguyễn
Minh Trí |
02 |
TT2693/2006 TT2694/2006 |
|
18
|
Hiệu
quả của phân hữu cơ vi sinh lên bệnh héo cây con
do nấm Rhizoctonia Solani gây ra trên cây đậu xanh
thí nghiệm trong nhà lưới. |
Vơ
Thanh Phong |
02 |
TT2695/2006 TT2696/2006 |
|
19 |
Đánh
giá hiệu quả của việc kết hợp 2 biện
pháp kích
kháng và đối kháng để quản lư bệnh thán
thư trên ớt (Collectotrichum spp. gây ra) trong điều
kiện nhà lưới. |
Nguyễn
Chí Tâm |
02 |
TT2697/2006 TT2698/2006 |
|
20 |
Đánh
giá hiệu quả đối kháng của 2 chủng vi khuẩn
Burkholderia cepacia TG17 và Bacillus sp. TG19 đối với
bệnh thán thư trên ớt trong điều kiện nhà
lưới |
Nguyễn
Quốc Đạt |
02 |
TT2699/2006 TT2700/2006 |
|
21 |
Thử
nghiệm hiệu lực của một số loài nấm
kư sinh đối với sâu hại chính trên cải tùa xại
và rệp sáp phấn hại khóm . |
Lưu
Bá Ḥa |
02 |
TT2701/2006 TT2702/2006 |
|
22 |
Khảo
sát một số đặc điểm về tập tính
sinh sống , khả năng sinh sản, phát triển và chu
kỳ sinh trưởng của dế than Gryllus
bimaculatus De Geer (Gryllidae, Orthoptera) |
Từ
văn Dững |
02 |
TT2703/2006 TT2704/2006 |
|
23 |
Khảo
sát một số đặc điểm sinh học có liên
quan đến sự phát triển và khả năng ăn mồi của bọ đuôi ḱm vàng Chelisoches
sp. và bọ đuôi ḱm đen Chuelisoches morino. |
Hà
Thanh Liêm |
02 |
TT2705/2006 TT2706/2006 |
|
24 |
Khảo
sát đặc tính sinh học và quá tŕnh xâm nhiễm của
nấm Colletotrichum lagenarium gây bệnh thán thư trên
dưa leo |
Nguyễn
Ngọc Phương Uyên |
02 |
TT2707/2006 TT2708/2006 |
|
25 |
Khảo
sát sự lưu tồn và gây bệnh gây hại của chủng
Aphelenchoides besseyi trong hạt lúa, khả năng gây hại
của chủng A.besseyi (từ huệ) trên lúa và hiệu
quả sử dụng hoá chất xử lư củ pḥng trừ
bệnh chai bông trên cây huệ trắng. |
Nguyễn Thanh Sơn Trần
Quốc Việt |
02 |
TT2709/2006 TT2710/2006 |
|
26 |
Khảo
sát sự lưu tồn của tuyến trùng trên cây huệ
trắng và biện pháp pḥng trừ. |
Trần Anh Trọng |
02 |
TT2711/2006 TT2712/2006 |
|
27 |
Khảo
sát thành phần loài sâu đo trên một số loại cây trồng
(ăn trái, họ đậu, rau ăn lá, bầu bí
dưa…) và một số đặc điểm h́nh thái ,
sinh học của một số loài phổ biến. |
Nguyễn Quang Huy |
02 |
TT2713/2006 TT2714/2006 |
|
28 |
Khảo
sát một số hoá chất có khả năng kích thích tính
kháng bệnh thán thư do nấm Colletotrichum sp. trên cà chua. |
Trần Lê Trần thị Kim Thúy |
02 |
TT2715/2006 TT2716/2006 |
|
29 |
Khảo
sát phản ứng đối với bệnh rỉ và
đặc tính nông học của 65 giống /ḍng đậu
nành Việt |
Kim Sa Rương |
02 |
TT2717/2006 TT2718/2006 |
|
30 |
Khảo
sát hiệu quả một số tác nhân kích kháng triển vọng
chống bệnh cháy lá lúa dựa trên biểu hiện hoạt
tính của enzyme β-1,3-Glucanase
&Christinase. |
Dương
Thúy Hằng |
02 |
TT2719/2006 TT2720/2006 |
|
31 |
Khảo
sát khả năng kích kháng lưu dẫn của CuCl2
chống lại bệnh cháy lá lúa Pyricularia Grisea qua sự
biểu hiện hoạt tính của 2 enzym phenylalanine
amonia-lyase và β-1,3-Glucanase. |
Trương
thị Kim Hài |
02 |
TT2721/2006 TT2722/2006 |
|
32 |
Khảo
sát thành phần dịch hại trên cây củ sắn tại
Lục Sĩ Thành-Trà Ôn-Vĩnh Long. |
Lê
thị Cẩm Nhung |
02 |
TT2723/2006 TT2724/2006 |
|
33 |
Khảo
sát một số đặc tính sinh học của ruồi
đục trái Bactrocera correcta (Bezzi) và biện pháp
pḥng trừ bằng cách bao trái ở huyện B́nh Minh (Vĩnh
Long). |
Trần
Hoài Phương |
02 |
TT2725/2006 TT2726/2006 |
|
34 |
Khảo
sát đặc tính sinh học , khả năng gây hại và
hiệu lực của thuốc trừ sâu đối với
sâu kéo màng Hellula undalis Fabricius
(Pyralidae, Lepidoptera) trên rau cải ở tỉnh Sóc
Trăng. |
Tạ
thị Huỳnh Đào |
02 |
TT2727/2006 TT2728/2006 |
|
35 |
Khảo
sát hiệu quả của một số nông dược
trong việc pḥng trị côn trùng gây hại dưa leo tại
Long Xuyên – TP.Cần Thơ, vụ Xuân Hè - 2005. |
Nguyễn
Thanh Điền Nguyễn
Hoàng Thuận |
02 |
TT2729/2006 TT2730/2006 |
|
36 |
Tạo
sinh khối và thử nghiệm hiệu lực của một
số loại nấm kư sinh trên sâu ăn
tạp và rầy mềm hại rau cải. |
Trịnh
thị Xuân |
02 |
TT2731/2006 TT2732/2006 |
|
37 |
Sâu đục
vỏ trái bưởi: thành phần loài, một số
đặc điểm h́nh thái, sinh học và pḥng trừ. |
Đỗ
Đức Cương |
02 |
TT2733/2006 TT2734/2006 |
|
38 |
Khả
năng đối kháng & kích kháng của các chủng nấm
Trichoderma spp. đối với nấm Fusarium Solani
trên màng bán thấm Cellophane ở điều kiện
pH khác nhau và cây con quưt tiều trong điều kiện In-vivo. |
Lê
Minh Phương |
02 |
TT2735/2006 TT2736/2006 |
|
39 |
Ảnh hưởng của sa cấu
và dinh dưỡng đất lên khả năng đối
kháng của nấm Trichoderma spp. đối với nấm
Fusarium Solani gây bệnh thối rễ cam quưt trong điều
kiện nhà lưới. |
Phan
thị Anh Thư |
02 |
TT2737/2006 TT2738/2006 |
|
40 |
Khảo
sát khả năng đối kháng của các chủng nấm
Trichoderma spp. đối với nấm Phytophthora
Palmivora gây hại trên sầu riêng trong điều kiện
In-vitro & ngoài đồng
|
Lê
Bảo Ti |
02 |
TT2739/2006 TT2740/2006 |
|
41 |
Dịch
hại trên Mè: thành phần loài, mức độ gây hại
và một số đặc điểm sinh học và sinh
thái của một số loài phổ biến.
|
Lâm
Trường Giang |
02 |
TT2741/2006 TT2742/2006 |
|
42 |
Hiệu
quả của chất điều ḥa sinh trưởng BA,
NAA, và than hoạt tính lên sự sinh trưởng của
Lan Cattleya và Dendrobium sp. Invitro. |
Nguyễn
thị Việt Thi |
02 |
TT2743/2006 TT2744/2006 |
|
43 |
Nhân giống
cây hoa hồng bằng phương pháp nuôi cấy mô. |
Hồ
Tân |
02 |
TT2745/2006 TT2746/2006 |
|
44 |
Sự
sinh trưởng và phát triển của cây dưa hấu Tam
Bội cấy mô ngoài đồng. |
Nguyễn
Thanh Thịnh |
02 |
TT2747/2006 TT2748/2006 |
|
45 |
Nhân chồi
và tạo rễ cây ngưu báng bằng phương pháp
nuôi cấy mô. |
Lê
Minh Chiến |
02 |
TT2749/2006 TT2750/2006 |
|
46 |
Hiệu
quả của Cytokin, Auxin và than hoạt tính trên sự nhân
chồi và tạo rễ cây dưa lê. |
Nguyễn
Minh Hùng |
02 |
TT2763/2006 TT2764/2006 |
|
47 |
Ảnh
hưởng của Ethephone xử lư trước thu hoạch
và điều kiện bảo quản đến phẩm
chất và thời gian tồn trữ trái quưt đường. |
Lư
Hoàng Minh & Phan
thị Lệ Thi |
02 |
TT2765/2006 TT2766/2006 |
|
48 |
Khảo
sát đặc tính sinh học sự ra hoa, đậu trái của
ca cao và đánh giá một số ḍng ca cao ở huyện
Châu Thành, t.Bến Tre. |
Lê
thị Thanh Trúc &
Phan
Thanh Trúc |
02 |
TT2751/2006 TT2752/2006 |
|
49 |
Khảo
sát đặc tính sinh trưởng, năng suất, giá trị
dinh dưỡng của 3 loại cỏ họ đậu
Flemingia macrophylla, Leucaena leucocephala và Srylosanthes hamata. |
Thái
Trúc Thọ |
02 |
TT2753/2006 TT2754/2006 |
|
50 |
Ảnh
hưởng của mật độ trồng đến
năng suất và giá trị dinh dưỡng của cỏ
Vetiver tại Cần Thơ. |
Dương
Minh Trưởng |
02 |
TT2755/2006 TT2756/2006 |
|
51 |
Ảnh
hương của thời gian thu hoạch đến
năng suất và dinh dưỡng của cỏ Vetiver tại
Cần Thơ. |
Nguyễn
văn Tùng |
02 |
TT2757/2006 TT2758/2006 |
|
52 |
Điều
tra hiện trạng canh tác, khảo sát sự ra hoa đậu
trái và ảnh hưởng gốc ghép trên năng suất
& phẩm chất trái nhăn xuồng cơm vàng tại
Châu Thành-ĐTháp |
Vơ
Ngọc Tân & Huỳnh
Thanh Vũ |
02 |
TT2759/2006 TT2760/2006 |
|
53 |
Trắc
nghiệm một số gốc tháp bầu lên sự sinh
trưởng của dưa lê tại Long Tuyền – TP.Cần
Thơ, vụ Đông Xuân 2005-2006. |
Đỗ
thị Huỳnh Lam |
02 |
TT2761/2006 TT2762/2006 |
|
54 |
Điều
tra một số kỹ thuật canh tác liên quan đến
sự ra hoa măng cụt tại huyện Cầu Kè (Trà
Vinh), Chợ Lách (Bến Tre) & Khảo sát ảnh hưởng
của trọng lượng hạt lên sự nẩy mầm, phát triển cây măng cụt
trong vườn ươm. |
Nguyễn
thị Cẩm Tú |
02 |
TT2767/2006 TT2768/2006 |
|
55 |
So sánh
năng suất, phẩm chất 6 giống dưa lê có triển
vọng tại TP.Cần Thơ – vụ Đông Xuân
2004-2005. |
Nguyển
Tâm Ân |
02 |
TT2769/2006 TT2770/2006 |
|
56 |
Ảnh
hưởng của việc vùi rơm rạ trong đất
đến sinh trưởng và năng suất lúa Jasmine 85
trong vụ Hè Thu 2005. |
Lê
Châu Tứ |
02 |
TT2771/2006 TT2772/2006 |
|
57 |
Ảnh
hưởng của việc bón bổ sung phân lân và vùi
rơm rạ đến sự sinh trưởng và năng
suất lúa Jasmine 85 trên đất phèn trong vụ Hè Thu
2005. |
Nguyễn
văn Bo |
02 |
TT2773/2006 TT2774/2006 |
|
58 |
Khảo
sát hiện tượng cháy nhựa trên vỏ trái xoài cát
Ḥa Lộc, xoài cát |
Hồng
văn Thống |
02 |
TT2775/2006 TT2776/2006 |
|
59 |
Điều
tra hiện trạng sử dụng rơm rạ lúa sau thu
hoạch và so sánh khả năng nẩy chồi, năng suất
của 4 giống lúa cao sản ngắn ngày vụ Thu
Đông 2005. |
Lâm
văn Lĩnh |
02 |
TT2777/2006 TT2778/2006 |
|
60 |
Hiện
trạng sử dụng rơm rạ lúa sau thu hoạch và
khảo sát biện pháp sử dụng nước để
rửa độc chất trong đất phèn trồng lúa
có vùi rơm rạ. |
Đặng
Công B́nh |
02 |
TT2779/2006 TT2780/2006 |
|
61 |
Ảnh
hưởng của số trái được tuyển chọn
trên cây dưa lê đến năng suất và hiệu quả
kinh tế tại TP.Cần Thơ, vụ Đông Xuân
2004-2005. |
Nguyễn
Thụy Mỹ Hạnh |
02 |
TT2781/2006 TT2782/2006 |
|
62 |
So sánh
đặc tính sinh trưởng và năng suất của
7 giống cà chua trồng trên giá thể mụn xơ dừa
tưới bằng phương pháp nhỏ giọt trong
nhà lưới tại TP.Cần Thơ, Thu Đông 2005. |
Nguyễn
Quốc Trưởng |
02 |
TT2783/2006 TT2784/2006 |
|
63 |
Khảo
sát một số đặc tính nông học, sự ra hoa,
phát triển trái của cây măng cụt ở các độ
tuổi 3, 10, 40 năm và ảnh hưởng của phân
bón, Giberellin trên sự ra đọt cây măng cụt giai
đoạn vườn ươm. |
Lê
Thanh Nguyệt |
02 |
TT2785/2006 TT2786/2006 |
|
64 |
Trắc
nghiệm của một số loại gốc ghép lên sự
sinh trưởng và phát triển của cà chua tại Thị
xă Vĩnh Long (từ tháng 9/2005 – tháng 02/2006 |
Lê Trường Sinh |
02 |
TT2787/2006 TT2788/2006 |
|
65 |
Khảo
sát h́nh thái phân hủy rơm rạ trong đất lúa ngập
nước và áp dụng một số kỹ thuật canh
tác để cải thiện đất phèn có vùi rơm
trồng lúa trong vụ Hè Thu 2005. |
Đỗ
Hoàng Quân |
02 |
TT2789/2006 TT2790/2006 |
|
66 |
Ảnh
hưởng của Gibberellic acid (GA3) và ẩm độ vỏ
ở 0, 2, 4 ngày sau thu hoạch đến sự phát triển
của một số loại nấm gây hại trên vỏ
trái cam sành sau thu hoạch. |
Nguyễn
Trí yến Chi |
02 |
TT2791/2006 TT2792/2006 |
|
67 |
Ảnh
hưởng của nhiệt độ nước xử
lư và ẩm độ vỏ ở 0, 2, 4 ngày sau thu hoạch
đến sự phát triển của một số ḍng nấm
trên trái cam sành sau thu hoạch. |
Nguyễn
Thanh Ngôn |
02 |
TT2793/2006 TT2794/2006 |
|
68 |
So sánh sự
tăng trưởng và năng suất của 7 giống
dưa leo trồng trên giá thể mụn xơ dừa,
tưới nhỏ giọt trong nhà lưới, tại
TP.Cần Thơ, vụ Thu Đông 2005. |
Nguyễn
Thanh Tùng |
02 |
TT2795/2006 TT2796/2006 |
|
69 |
So sánh sự
sinh trưởng và năng suất của 7 giống xà
lách (họ Cúc: Compositae) và 7 giống cải xanh, cải ngọt
(họ thập tự: Criciferae) trong nhà lưới tại
TP.Cần Thơ, Đông Xưân 2005-2006. |
Bùi
Quốc Tâm |
02 |
TT2997/2006 TT2998/2006 |
|
70 |
Điều
tra so sánh hiệu quả kinh tế giữa mô h́nh sản
xuất chuyên lúa và sản xuất tích hợp (cỏ-ḅ-trùn-cá; heo-biogas-cá)
qui mô nông hộ ở Huyền Hội - Càng Long – Trà Vinh. |
Phạm
thị Pa Ri |
02 |
TT2799/2006 TT2800/2006 |