|
TÊN ĐỀ TÀI |
SINH VIÊN THỰC HIỆN |
SỐ LƯỢNG |
MÃ SỐ |
|
Khảo sát
hình thái mầm chồi & hàm lượng GA3 (Gibberellic
Acid) nội sinh của tuổi chồi khác nhau trên cây
Măng Cụt (Garcinia mango
stana L.)
|
Võ thị Mỹ Hạnh
|
02
|
TT
3625/2009
3626/2009
|
|
Khảo sát đặc tính
thực vật nhãn EDOR và điều tra kỹ thuật
bón phân cho nhãn Xuồng cơm vàng & nhãn EDOR của nông
dân huyện Châu Thành- tỉnh Đồng Tháp
|
Trần thị Ngọc
Đầy
|
02
|
TT
3627/2009
3628/2009
|
|
So sánh sự sinh trưởng và
năng suất của 6 giống Sen lấy hột
|
Trần thị Minh Thư
|
02
|
TT
3629/2009
3630/2009
|
|
Khảo sát sự sinh
trưởng và năng suất của 5 giống Cà chua
nhập nội
|
Lê thị Ái
|
02
|
TT
3631/2009
3632/2009
|
|
Khảo sát sự sinh
trưởng của một số loại Rau ăn lá canh
tác trên mặt nước
|
Thái Hoàng Phúc
|
02
|
TT
3633/2009
3634/2009
|
|
Ảnh hưởng của Calcium
Chloride Boric acid xử lý tiền thu hoạch va Calcium
Chloride sau thu hoạch đến phẩm chất và
thời gian tồn trữ trái Quýt đường (Citrus reticulata Blanco)
|
Nguyễn thị Kim Thoa
|
02
|
TT
3635/2009
3636/2009
|
|
Khảo sát hạt phấn và
bầu noãn của hoa Quýt đuờng đột biến
tư nhiên ở Huyện Lai Vung, tỉnh Đồng Tháp
|
Triệu văn Quý
|
02
|
TT
3637/2009
3638/2009
|
|
Khảo sát đặc điểm
hình thái của 2 cây Quýt đường không hột
đột biến tự nhiên ở huyện Lai Vung –
tỉnh Đồng Tháp
|
Nguyễn văn Lực
|
02
|
TT
3639/2009
3640/2009
|
|
Khảo sát mối quan hệ di
truyền của Quýt đường không hột
đột biến tự nhiên ở huyện Lai Vung –
tỉnh Đồng Tháp, bằng kỹ thuật RAPD (Random
Amplified Polymorphic DNA)
|
Phan Thành Nghĩa
|
02
|
TT
3641/2009
3642/2009
|
|
Khảo sát sự sinh
trưởng và năng suất cải mầm trên giá
thể đất than bùn của Phú Quốc
|
Võ Hoàng Thiên Lý
|
02
|
TT
3643/2009
3644/2009
|
|
So sánh sự sinh trưởng, năng
suất & tỉ lệ trái vuông của dưa hấu
Hồng Cúc, Sugar Baby ghép và không ghép trên gốc bầu
Nhật 3 tại Trại Nghiên Cứu & Thực
Nghiệm –ĐHCT-
Xuân hè 2009
|
Nguyễn Thái Học
|
02
|
TT
3645/2009
3646/2009
|
|
Ảnh hưởng của
biện pháp tỉa nhánh lên năng súât hạt cà chua HW86 làm
gốc ghép tại Trại Thực Nghiệm Nông Nghiệp
- ĐHCT
|
Nguyễn thị Hồng Anh
|
02
|
TT
3647/2009
3648/2009
|
|
So sánh sự sinh trưởng ,
năng suất & tỉ
lệ trái vuông của 4 giống dưa hấu
|
Đỗ Phạm Trung Hậu
|
02
|
TT
3649/2009
3650/2009
|
|
So sánh sự sinh trưởng ,
năng suất & tỉ
lệ trái vuông của 4 giống dưa hấu ghép
|
Lý Đức Xuyên
|
02
|
TT
3651/2009
3652/2009
|
|
Ảnh hưởng của 3
loại gốc ghép lên tỉ lệ bệnh héo tươi
do vi khuẩn Ralstonia solana
cearum, sinh trưởng, năng suất & phẩm
chất trái cà chua RedCrown 250
tại huyện Bình Tân, tỉnh Vĩnh Long, Hè Thu 2008
|
Dương Hoàng Tú
|
02
|
TT
3653/2009
3654/2009
|
|
So sánh sự sinh trưởng ,
năng suất & tỉ
lệ trái vuông của 5 giống dưa hấu
|
Nguyễn văn Bé Lâm
|
02
|
TT
3655/2009
3656/2009
|
|
Thuần dưỡng & dinh
dưỡng cho Lan Cattleya cấy mô
|
Lê Duy
|
02
|
TT
3657/2009
3658/2009
|
|
Đánh giá khả năng kích thích
tăng trưởng cây ớt và kháng bệnh héo xanh do vi
khuẩn Ralstonia solana cearum của một số chủng vi khuẩn vùng
rễ trong điều kiện nhà lưới
|
Trang Thanh Bình
|
02
|
TT
3659/2009
3660/2009
|
|
Đánh giá
khả năng phân giải Cellulose của một số
chủng vi khuẩn trong điểu kiện phòng thí
nghiệm
|
Nguyễn thị Mỹ Hậu
|
02
|
TT
3661/2009
3662/2009
|
|
Khảo sát sự sinh
trưởng , năng suất
& phẩm chất của 9 giống cà chua nhập
nội, ĐHCT, Đông xuân 2009
|
Võ Thành Nhơn
|
02
|
TT
3663/2009
3664/2009
|
|
Khảo sát sự sinh
trưởng , năng suất
& phẩm chất cà chua Red Crown 250 trên giá thể
đất Phú Quốc, ĐHCT, Đông Xuân 2008-2009
|
Trần thị Bảo Khuyên
|
02
|
TT
3665/2009
3666/2009
|
|
Tính đa dạng phẩm
chất của trái đu đủ (Curica papaya L.) hình thon dài tại TP. Cần Thơ
|
Trần thị Phương
Thảo
|
02
|
TT
3667/2009
3668/2009
|
|
Hiệu quả của một
số chất hữu cơ bổ sung vào môi trường
nuôi cấy trên sự sinh trưởng của Lan con Mokara
|
Nguyễn Minh Đức
|
02
|
TT
3669/2009
3670/2009
|
|
Điều tra hiện trạng
canh tác quýt đường tại Thị Trấn Cây
Dương - huyện
Phụng Hiệp – tỉnh Hậu Giang
|
Phạm Hồng Chiêu
|
02
|
TT
3671/2009
3672/2009
|
|
Điều tra hiện trạng
canh tác quýt đường tại Xã Tqân Phước
Hưng - huyện Phụng
Hiệp – tỉnh Hậu Giang
|
Nguyễn Minh Hải
|
02
|
TT
3673/2009
3674/2009
|
|
Điều tra hiện trạng
canh tác Rau tại Thốt Nốt – Cần Thơ và Châu
Thành – Trà Vinh
|
Nguyễn thị Trúc Măng
|
02
|
TT
3731/2009
3732/2009
|
|
Nghiên cứu
ảnh hưởng của các phuơng pháp bón trên các nền phân N khác
nhau tới sinh trưởng & năng suất bắp
CP888 luân canh trên nền đất lúa vùng phù sa ngọt
của huyện Cờ Đỏ
|
Chu thị Hồng Anh
|
02
|
TT
3733/2009
3734/2009
|
|
Bổ sung trấu và mụn
dừa vào giá thể rơm rạ trồng cây Vạn
thọ lùn (Tagetes patuta L.)
|
Nguyễn Linh Phi
|
02
|
TT
3735/2009
3736/2009
|
|
Đánh giá khả năng phân
hủy trấu của một số dòng nấm phân
lập ở ĐBSCL
|
Hùynh thị Mỹ Dung
|
02
|
TT
3737/2009
3738/2009
|
|
Đánh giá sự đáp ứng
của cây bắp rau (Zeamays L.)với
chất lân trên một số vùng trồng rau chủ
yếu ở ĐBSCL
|
Châu thị Nhiên
|
02
|
TT
3739/2009
3740/2009
|
|
Hiệu lực của một
số loài nấm ký sinh trên Rệp sáp (Planococcus
citri Risso) gây hại Bưởi Năm Roi
|
Trần Ngọc Mai
|
02
|
TT
3741/2009
3742/2009
|
|
Hiệu lực của một
số chủng nấm ký sinh trên Rầy Nâu (Nilaparvata lugens Stal.) cánh dài
& cánh ngắn trong phòng Thí nghiệm + nhà lưới
|
Nguyễn Trường Giang
|
02
|
TT
3743/2009
3744/2009
|
|
Ảnh hưởng của
việc bón phân hữu cơ trên nền đất bắp
đến sự sinh trưởng & năng suất lúa
OM4900 trong vụ Thu Đông 2008 tại huyện Tiểu
Cần – tỉnh Trà Vinh
|
Hùynh Long Nghĩa
|
02
|
TT
3745/2009
3746/2009
|
|
Đánh giá hàm lượng Lân
dễ tiêu trong đất trồng Rau màu ở ĐBSCL
bằng phương pháp Bray 1, Mehlich 2 & Olsen
|
Nguyễn thị Thu Lang
Nguyễn Ngọc Phê
|
02
|
TT
3747/2009
3748/2009
|
|
Môi trường & pH thich
hợp để nhân nuôi vi
khuẩn Bacillus pumilus AGB15
|
Lư Nhựt Trường
|
02
|
TT
3749/2009
3750/2009
|
|
Đánh giá hiệu quả kinh
tế mô hình canh tác trên nền đất lúa ở vụ
Hè thu & vụ Thu Đông tại huyện Tiểu
Cần- tỉnh Trà Vinh, năm 2008
|
Phan thị Hồng Trang
|
02
|
TT
3751/2009
3752/2009
|
|
Khảo sát thành phần côn trùng,
nhện gây hại trên cây hoa hồng, diễn biến
mật số & hiệu quả phòng trừ của
một số loại thuốc đ/v Nhện đỏ Tetranychus Urticae Koch
|
Phan Trung Nam
|
02
|
TT
3753/2009
3754/2009
|
|
Ảnh hưởng của
liều lượng và thời gian tồn trữ trấu
đến sự sinh trưởng và phát triển cây
bắp trên đất lúa huyện Trà Ôn – tỉnh Vĩnh
Long.
|
Phan thị Kim Cương
|
02
|
TT
3755/2009
3756/2009
|
|
Lai chọn dòng Nếp Than
thơm, ngắn ngày, năng suất cao, phẩm chất
tốt.
|
Trương Phước Hải
Bằng
|
02
|
TT
3757/2009
3758/2009
|
|
Hiệu quả của biện
pháp xử lý chế phẩm vi khuẩn vùng rễ trong
kiểm sóat bệnh héo xanh (Ralstonia
Solana cearum) cây ớt trong điều kiện ngoài
đồng
|
Lê Mộng Trai
|
02
|
TT
3759/2009
3760/2009
|
|
Khảo sát mật độ
trồng & đánh giá liều lượng phân bón theo
phương pháp quản lý dinh dưỡng chuyên vùng cho
bắp lai ở Cầu Kè – Trá Vinh
|
Hồ thị Gương
Đỗ thị Ngân
|
02
|
TT
3761/2009
3762/2009
|
|
Hiệu quả của các thành
phần NPK lên sự ra hoa của Lan Kagawara Christie Low
|
Trương Đại Phú
|
02
|
TT
3763/2009
3764/2009
|
|
Hiệu quả của phủ
plastic trong thuần dưỡng & bổ sung phân dơi
trên Lan Mokara cấy mô
|
Lê Nguyên Phương
|
02
|
TT
3765/2009
3766/2009
|
|
Khảo sát hiệu lực
của một số loại thuốc hóa học trên
Rầy nâu Nilaparaita lugens Stal.
hại lúa vụ Thu Đông 2008, tại huyện Trà Ôn- Vĩnh
Long
|
Nguyễn thị Thùy Ân
|
02
|
TT
3767/2009
3768/2009
|
|
Đánh già khả năng
đối kháng của một số chủng vi khuẩn
vùng rễ đ/v một số chủng vi khuẩn gây
bệnh cây trong điều kiện phòng thí nghiệm
|
Trần Anh Thư
|
02
|
TT
3769/2009
3770/2009
|
|
Hiệu lực của một số
loài nấm ký sinh lên Rệp sáp (Homoptera: Pseudococcidae) gây
hại trên sầu riêng tại TP. Cần Thơ
|
Nguyễn thị Hồng
Diễm
|
02
|
TT
3771/2009
3772/2009
|
|
So sánh các dòng vi rus Spodoptera litura Nucleopoly hedrovirus ở ĐBSCL
bằng phương pháp PCR (Polymerase Chain Reaction) và thử
hiệu lực trên sâu ăn tạp
|
Huỳnh thị Mỹ Hạnh
|
02
|
TT
3773/2009
3774/2009
|
|
Điều tra kỹ thuật
canh tác & thí nghiệm ảnh hưởng vi
lượng Cu, Zn, Fe, Mn trên cây hoa hồng lửa tại
thị xã Sa Đéc- tỉnh Đồng Tháp
|
Đinh văn Tới
|
02
|
TT
3775/2009
3776/2009
|
|
Đánh giá khả năng sinh
tổng hợp Indol – 3 –
acetic acid kích thích tăng trưởng thực vật
của một số chủng vi khuẩn vùng rễ trong
điều kiện phòng thí nghiệm và nhà lưới
|
Võ thị Thảo Nguyên
|
02
|
TT
3777/2009
3778/2009
|
|
Ảnh hưởng của
việc bón phân chuồng trên nền đất đậu
phộng đến sự sinh trưởng & năng
suất lúa OM4900 vụ Thu Đông 2008 tại huyện
Tiểu Cấn – tỉnh Trà Vinh
|
Trần Hải Long
|
02
|
TT
3779/2009
3780/2009
|
|
Khảo sát hiệu quả
của 3 chủng vi khuẩn Bacillus
đối với bệnh Lúa von do nấm Fusarium moniliformi trong
điều kiện nhà lưới.
|
Lê văn Nghĩa
|
02
|
TT
3781/2009
3782/2009
|
|
Khảo sát khả năng hạn
chế bệnh cháy bìa lá lúa (Xanthomonas
oryzae pv. Oryzae) của 3
loại dịch trích thực vật bằng phương
pháp phun qua lá
|
Bào Thanh Loan
|
02
|
TT
3783/2009
3784/2009
|
|
Khảo sát khả năng ức
chế bệnh của 3 loại dịch trích thực
vật đối với bệnh cháy lá (Pyricularia grisea) bằng phương pháp phun qua lá
|
Nguyễn văn Phước
|
02
|
TT
3785/2009
3786/2009
|
|
Hiệu quả của 2 chủng
vi khuẩn: Pseudomonas cepacia TG17
và Bacillus pumilus AGB17
đối với bệnh lem lép hạt do nấm Helminthosprium spp. trong
điều kiện nhà lưới
|
Đào thị Kim Ngân
|
02
|
TT
3787/2009
3788/2009
|
|
Khảo sát khả năng hạn
chế bệnh cháy bìa lá lúa (Xanthomonas
oryzae pv. Oryzae
) của 3 loại dịch trích thực vật
bằng phương pháp ngâm hạt.
|
Nguyễn Tuyết Minh
|
02
|
TT
3789/2009
3790/2009
|
|
Xử lý
tiền thu hoạch để kéo dài thời gian tồn
trữ trên cam mật (Citrus
sinensis) trồng tại Hậu Giang
|
Nguyễn Hữu Phước
|
02
|
TT
3791/2009
3792/2009
|
|
Xử lý
tiền thu hoạch để kéo dài thời gian tồn
trữ trên quýt đừơng (Citrus reticulate Blanco) trồng tại Hậu Giang
|
Trần Minh Tài
|
02
|
TT
3793/2009
3794/2009
|
|
Khảo sát khả năng
chịu úng & phân hủy Cellulose của các chủng
nấm Trichoderma được
thu thập tại tỉnh Hậu Giang trong điều
kiện phòng Thí nghiệm
|
Nguyễn Minh Hùng
Phan Quốc Kiệt
|
02
|
TT
3795/2009
3796/2009
|
|
Điều tra hiện trạng
canh tác lúa - màu tại Khu
vực Kênh Bê Tông, Ấp Cầu Tre, xã Phú Cần, huyện
Tiểu Cần, tỉnh Trá Vinh
|
Nguyễn Phan Y Dược
|
02
|
TT
3797/2009
3798/2009
|
|
Hiệu quả của 2 chủng
vi khuẩn Pseudomonas Cepacia TG17
& Bacillus pumilus AG B17
đối với Bệnh Lem lép hạt lúa do nấm Fusarium sp. Trong điều
kiện nhà lưới
|
Nguyễn thị Mỹ Ngân
|
02
|
TT
3811/2009
3812/2009
|
|
Đánh giá khả năng kháng
bệnh Lúa Von của 12 giống lúa đối với 7
chủng nấm Fusarium
moniliforme thu thập ở ĐBSCL
|
Đoàn Hồng Ngọc
|
02
|
TT
3813/2009
3814/2009
|
|
Điều
tra kỹ thuật canh tác & thí nghiệm ảnh
hưởng vi lượng Fe, Cu, Zn, Mn trên cây hoa Cúc Đài
Loan tại thị xã Sa Đéc – tỉnh Đồng Tháp
|
Trương văn Thắng
|
02
|
TT
3815/2009
3816/2009
|
|
Thanh lọc và tuyển chọn
dòng của các giống IR50404, Om1490, Hầm Trâu (OM576) theo
hướng nâng cao hàm lượng Amylose & protein
|
Nguyễn ngọc Giao
|
02
|
TT
3817/2009
3818/2009
|
|
Xác định các chủng
nấm ký sinh Rầy nâu Metarhizium
anisopliae Sorok. ở tỉnh Sóc
Trăng bằng phuơng pháp PCR & Khảo sát hiệu
lực các chủng nấm này lên Rầy Nâu Nilaparvata lugens Stal.
|
Bùi cẩm Thu
|
02
|
TT
3911/2009
3912/2009
|
|
Lai chọn các
dòng Nếp thơm ngắn ngày, phẩm chất tốt
|
Nguyễn thị Ngọc Hân
|
02
|
TT
3913/2009
3914/2009
|
|
Tuyển chọn các dòng lúa
hạt dài có năng súât cao và phẩm chất tốt
|
Nguyễn Ngọc Toàn
|
02
|
TT
3915/2009
3916/2009
|
|
Chọn tạo dòng lúa Than
thơm, ngắn ngày, năng suất cao và phẩm chất
tốt
|
Phạm Như Quỳnh
|
02
|
TT
3917/2009
3918/2009
|
|
Khảo sát hiệu lực
của 2 chế phẩm Nấm ký sinh Metarhizium anisopliae, Beauveria bassiana và dầu khóang SK Enspray 99 EC
đối với sâu hại chính trên cây đậu nành
tại Tp. Cần Thơ.
|
Nguyễn Đức Toàn
|
02
|
TT
3919/2009
3920/2009
|
|
Đánh giá hiệu quả của
vi khuẩn đối kháng Pseudomonas
Cepacia TG17 và sản phẩm Tricô-ĐHCT đối
với bệnh thối rễ do nấm Fusarium sp. trên cây Cúc
|
Nguyễn thị Bích Tuyền
|
02
|
TT
3921/2009
3922/2009
|
|
Ảnh hưởng của
thời gian ủ rơm & dinh dưỡng lên
năng suất nấm rơm (Volvariella
volvacea (Bull.ex. Fr.) Sing)
|
Huỳnh thị Yến
|
02
|
TT
3923/2009
3924/2009
|
|
Lai chọn dòng lúa từ 3 tổ
hợp lai ngắn ngày theo hướng năng suất cao,
thơm và phẩm chất tốt
|
Nguyễn thị Kim Ngân
|
02
|
TT
3925/2009
3926/2009
|
|
NGhiên cứu ành hưởng
của phân chuồng đến năng suất &
phẩm chất bắp
ngộ Sugar 75 trên đất cát giồng tại huyện
Tiểu Cần- tỉnh Trà Vinh
|
Trương Thiện Hải
Đăng
|
02
|
TT
3927/2009
3928/2009
|
|
Điều tra hiện trạng
canh tác & Khảo sát đặc tính thực vật Xoài
thơm Vĩnh Hòa – Tân Châu –
An Giang
|
Nguyễn Phước
Dương
|
02
|
TT
3929/2009
3930/2009
|
|
Hiệu quả của Cytokynin,
Auxin, Sắt & Gibberellin lên sự hình thành mô sẹo, tái
sinh chồi, sinh
trưởng và phát trịển của cây hoa Tử La Lan
(Sinningia Speciosa)
|
Phạm Thanh Thoảng
|
02
|
TT
3931/2009
3932/2009
|
|
Ảnh hưởng của Calcium
Chloride, Gibberellic acid và NAA xử lý trước thu
hoạch đến phẩm
chất & thới gian tồn trữ trái mận
Hồng Đào đá sau thu
hoạch
|
Lê thị Cẩm Thi
|
02
|
TT
3933/2009
3934/2009
|
|
Ảnh hưởng một
số yếu tố môi
trường đến sự phát triển của
nấm Rhizopus spp. và Trichoderma
spp. phân hủy trấu
|
Lư Hồng Thảo
|
02
|
TT
3935/2009
3936/2009
|
|
Điều tra khảo sát
đặc tính đất & chất lượng
nước khu vục kênh bê tông, ấp Cầu Tre, xã Phú
Cần, huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh
|
Huỳnh Huy Thông
|
02
|
TT
3937/2009
3938/2009
|
|
Điều tra hiện trạng
canh tác bượi Năm Roi tại xã Thạnh Hòa,
huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang
|
Lưu Mỹ Trân
|
02
|
TT
3939/2009
3940/2009
|
|
Đánh giá khả năng kích
thích tăng trưởng cây
cà chua & kích kháng chống bệnh héo xanh Ralstonia Solanacearum của một số chủng
vi khuẩn vùng rễ trong điều kiện nhà
lưới
|
Phạm Nguyễn Trung Hiếu
|
02
|
TT
3941/2009
3942/2009
|
|
Đánh giá khả năng
chuyển đổi hệ thống canh tác lúa – màu tại
khu vục kênh bê tông, ấp Cầu Tre, xã Phú Cần,
huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh
|
Lê Chí Công
|
02
|
TT
3943/2009
3944/2009
|
|
Khảo sát khả năng phòng
trị bệnh của các
chủng nấm Trichoderma trên
hạt lúa giống bị nhiễm bệnh Lúa von (Fusarium moniliforme Sheldon) trong
điều kiện nhà lưới
|
Châu Thiện Phúc
|
02
|
TT
3945/2009
3946/2009
|
|
So sánh năng suất & phẩm
chất gạo của 11 giống/ dòng lúa vụ Đông Xuân
năm 2008 – 2009 tại tỉnh
Hậu Giang
|
Nguyễn thị Mông Tuyền
|
02
|
TT
4001/2009
4002/2009
|
|
Nghiên cứu dinh dưỡng NPK và
đề xuất công thức phân bón cho lúa trồng trên đất
phù sa ở Ô Môn
|
Kim thi Phương Nhung
|
02
|
TT
4003/2009
4004/2009
|
|
Lai chọn dòng lúa kháng rầy nâu
(Nilaparvata lugens Stal.) theo hướng
năng suất cao, thơm và phẩm chất tốt.
|
Nguyễn thị Mai Hạnh
|
02
|
TT
4005/2009
4006/2009
|
|
Lai tạo & tuyển chọn
giống/dòng đậu nành ngắn ngày hàm lượng
protein cao.
|
Nguyễn Hoàng Tú
|
02
|
TT
4007/2009
4008/2009
|
|
Điều tra kỹ thuật
canh tác và thí nghiệm ảnh hưởng của hổn hợp
vi lượng Fe, Cu , Zn, Mn trên Vạn thọ Pháp tại
Phường Tân Quy Đông - Thị xã Sa Đéc
|
Võ Thanh Bằng
|
02
|
TT
4009/2009
4010/2009
|
|
Đánh giá hiệu quả một
số chủng vi khuẩn vùng rễ trong kiểm soát bệnh
héo xanh do vi khuẩn Ralstonia
Solanacearum trên cây ớt trong điểu kiện nhà lưới
|
Phùng thị Thanh Thảo
|
02
|
TT
4011/2009
4012/2009
|
|
Ảnh hưởng mật độ
trồng đến đặc tính sinh lý và năng suất
của giống bắp ngọt Sugar 75
|
Bùi Vĩnh Phương
|
02
|
TT
4013/2009
4014/2009
|
|
So sánh các phương pháp trích
enzyme Bromelain từ thân khóm Smooth Cayenne
|
Phan Huỳnh Như
|
02
|
TT
4015/2009
4016/2009
|
|
Ảnh hưởng của
Ethephon xử lý trước thu hoạch, Chitosan và PE sau thu
hoạch đến chất lượng & thời gian
tồn trữ trái cam mật (Citrus
sinensis)
|
Dương văn Minh Giàu
|
02
|
TT
4017/2009
4018/2009
|
|
Ảnh hưởng của điều
kiện ngoại cảnh đến sự nhân chồi
& tạo rễ cây Hồng nhung (Rosa chinensis Jacq. Ev. “Nhung”) IN
VITRO
|
Nguyễn Thùy Dương
|
02
|
TT
4019/2009
4020/2009
|
|
TÊN ĐỀ TÀI |
SINH VIÊN THỰC HIỆN |
SỐ LƯỢNG |
MÃ SỐ |
|
Nghiên cứu ứng dụng Phoromone giới
tính của Bướm Sâu Vẽ Bùa, Phyllocnistis citrella Stainton
|
Châu Nguyễn
Quốc Khánh & Trương thị Mỹ Lộc
|
03
|
TT
3341/2008
3342/2008
3343/2008
|
|
Đánh giá hiệu lực & khảo sát khả
năng lưu tồn của Spadoptera
litura Nucleopolyhedrovirus (Splt NPV)
trên sâu ăn tạp Spadoptera litura
Fab. trong điều kiện Phòng thí nghiệm
|
Nguyễn
Hải Đăng
|
03
|
TT
3344/2008
3345/2008
3346/2008
|
|
Khảo sát đặc tính sinh học
của Bọ xít mù xanh (Cytorhinus
lividipennis Reuter) và khả năng ăn Rầy nâu (Nilaparvata lugens stal) của 1
số loài thiên địch bắt mồi quan trọng
|
Nguyễn
thị Ngọc Anh
|
03
|
TT
3350/2008
3351/2008
3352/2008
|
|
Thành phần loài côn trùng gây hại trên
bưởi Năm Roi tại Bình Minh – Vĩnh Long &
Ảnh hưởng của chất dẫn dụ Flykil
95EC đ/v nhóm ruồi Tephritids tại TP.Cần Thơ.
|
Đinh Công
Hùynh
|
03
|
TT
3353/2008
3354/2008
3355/2008
|
|
Khảo sát khả năng kích kháng của
một số dịch trích thực vật đ/v bệnh
đốm vằn do nấm Rhizoctonia
Solani Kuhn trên lúa bằng phương pháp phun qua lá.
|
Lê Tuyển
Vỡ
|
03
|
TT
3356/2008
3357/2008
3358/2008
|
|
Giám định bệnh hại trên Cúc &
Hiệu quả của một số loại thuốc hóa
học đối với tác nhân gây bệnh
|
Đỗ
Dương Phương Thùy
|
03
|
TT
3359/2008
3360/2008
3361/2008
|
|
Điều tra đánh giá bệnh hại
& hiệu quả của một số loại
thuốc hóa học đối với bệnh thối
rễ trên bưởi Năm Roi tại huyện Bình Minh –
tỉnh Vĩnh Long.
|
Nguyễn
thị Kim Vui
|
03
|
TT
3362/2008
3363/2008
3364/2008
|
|
Khảo sát hiệu lực của thuốc
Chess 50WG lên Rầy Nâu Nilaparvata
lugens (Stal.) hại lúa ở một số tỉnh
ĐBSCL trong điều kiện phòng thí nghiệm
|
Nguyễn
Ngọc Như Thảo
|
03
|
TT
3365/2008
3366/2008
3367/2008
|
|
Khảo sát thành phần tuyến trùng trong
đất & rễ tiêu tại xã Song Xoài – huyện Tân
Thanh – tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
|
Trần Nam
Thanh
|
03
|
TT
3368/2008
3369/2008
3370/2008
|
|
Tổng
hợp (Z) -7- Tetradecenal, Pheromone giới tính của
bướm Sâu đục vỏ trái bưởi, Prays sp.,
tại Phòng Thí Nghiệm - ĐHCT
|
Phan Huy Hoàng
|
03
|
TT
3371/2008
3372/2008
3373/2008
|
|
Hiệu
quả của một số loại thuốc bảo
vệ thực vật & dầu khoáng đối với
nhóm côn trùng chích hút và nhện gây hại trên mai, cúc,
hồng
|
Đỗ Hoàng
Phương
|
03
|
TT
3374/2008
3375/2008
3376/2008
|
|
Đánh giá
khả năng kích thích tăng trưởng và đối
kháng của các chủng vi khuẩn vùng rễ đ/v Ralstonia Solanacearum gây bệnh
héo xanh trên ớt trong phòng thí nghiệm & đk nhà
lưới
|
Lê Thành Tín
|
03
|
TT
3377/2008
3378/2008
3379/2008
|
|
Hiệu lực của một số
loại nấm ký sinh trên rệp sáp giả (Pseudocoecidae)&
khảo sát ảnh hưởng của một số
loại thuốc trừ bệnh cây lên sinh trưởng,
phát triển của 2 chủng nấm ký sinh trên côn trùng (Ma12,
Pae2) trong phòng TN
|
Liễu
Triều Tiến
|
03
|
TT
3380/2008
3381/2008
3382/2008
|
|
Khảo sát khả năng ký sinh, truyền
nhiễm qua thế hệ sau
và hiệu lực phòng trừ của protozoa lên sâu ăn
tạp (Spodoptera litura
Fabricius)
|
Trần văn
Thử
|
03
|
TT
3383/2008
3384/2008
3385/2008
|
|
Đánh giá
khả năng đối kháng của vi khuẩn Bacillus spp. đối với
nấm gây bệnh trên hạt lúa thu thập tại ĐBSCL.
|
Phan thị
Kiều Nga
|
03
|
TT
3386/2008
3387/2008
3388/2008
|
|
Khảo sát
thành phần tuyến trùng trong đất và trên rễ tiêu
thuộc xã Hòa Bình – huyện Xuyên Mộc – tỉnh Bà
Rịa-Vũng Tàu
|
Lý Thanh Tùng
|
03
|
TT
3389/2008
3390/2008
3391/2008
|
|
Phân loại các
chủng nấm ký sinh côn trùng Beauveria
bassiana vuill., Metarhizium unisopliae
sorok. ở ĐBSCL bằng
phương pháp PCR (Polymerase Chain Reaction) & Khảo sát
hiệu lực của các chủng nấm này lên Sâu ăn
tạp Spodoptera litura Fab.
|
Nguyễn
thị Thu Thứ
|
03
|
TT
3392/2008
3393/2008
3394/2008
|
|
Khảo sát
khả năng đối kháng của các chủng nấm Trichoderma spp. đối
với nấm Phytophthora
Nicotianae & Fusarium Solani
gây hại trên cây khóm tại Tiền Giang trong điều
kiện In-vitro và nhà
lưới
|
Lê Nhựt
Lệ Trinh
|
03
|
TT
3395/2008
3396/2008
3397/2008
|
|
Khảo sát
hiệu lực một số chế phẩm nấm ký
sinh đối với sâu hại chính trên cây cải
bắp tại TP. Cần Thơ
|
Trần
Quốc Thắng
|
03
|
TT
3398/2008
3399/2008
3400/2008
|
|
Côn trùng và
nhện gây hại trên Sứ Thái Lan (Adenium sp.): Thành
phần loài, đặc điểm hình thái, sinh học
của một số loài gây hại phổ biến
|
Bùi nguyễn
Hữu Thọ
|
03
|
TT
3401/2008
3402/2008
3403/2008
|
|
Khảo sát
đặc tính sinh học & khả năng gây hại
của “Rầy Tơ Trắng” trên cây gừa (Ficus
microcarpa L.) và đề nghị biện pháp phòng trừ
thích hợp
|
Võ thị
Kiều Trang
|
03
|
TT
3404/2008
3405/2008
3406/2008
|
|
Khảo sát hiệu
quả của vi khuẩn Bacillus
đối với bệnh lúa von do nấm Fusarium moniliforme lây lan qua hạt trên giống lúa
Jasmine 85
|
Nguyễn Thanh
Phong
|
02
|
TT
3449/2008
3450/2008
|
|
Đánh giá khả
năng kích thích tăng trưởng và đối kháng với
nấm Fusarium Oxysporum của một số chủng vi khuẩn
vùng rễ trong điều kiện phòng thí nghiệm &
nhà lưới
|
Lê Minh Tuấn
|
02
|
TT
3475/2008
3476/2008
|
|
Đánh giá khả
năng kich thích tăng trưởng cây cà chua & phòng trừ
bệnh héo xanh do vi khuẩn Raltonia Solanacearum của một
số chủng vi khuẩn vùng rễ trong đk nhà lưới
|
Nhan Hoàng Phong
|
03
|
TT
3483/2008
3484/2008
3485/2008
|
|
Thành phần loài, các đặc điểm
hình thái, sinh học và sự gây hại của bọ xít
(Hemiptera – Coreidae) trên rau muống tại Cần Thơ
|
Hồ Đoan
Hạnh
|
03
|
TT
3486/2008
3487/2008
3488/2008
|
|
Giám định
bệnh hại Mai & Hiệu quả của vi khuẩn Bacillus spp. và Thuốc hóa học đ/v Nấm
Collectotrichum sp. và Pestalotia sp. gây bệnh trên
Mai.
|
Huỳnh Thanh
Long
|
03
|
TT
3501/2008
3502/2008
3503/2008
|
|
Giám định
bệnh hại Hồng & hiệu quả của vi khuẩn
Bacillus spp. và thuốc hóa học
đ/v nấm Collectotrichum sp.
và Pestalotia sp. gây bệnh trên
Hồng
|
Trịnh Kiều
Mân
|
03
|
TT
3504/2008
3505/2008
3506/2008
|
|
Đánh giá hiệu
quả của một số chủng vi khuẩn vùng rễ
triển vọng trong kiểm soát bệnh héo rủ do nấm
Fusarium Oxysporum trên cây cà chua trong điều kiện ngoài đồng
|
Hà thị Oanh
|
02
|
TT
3507/2008
3508/2008
|
|
Côn trùng & nhện gây hại trên họ hoa
lan (Orchidaceae) và họ Cau Cảnh
(Arecaceae): Thành phần loài,
một số đặc điểm sinh học và khả
năng gây hại của một số loài phổ biến
tại TP. CT
|
Lê thị Tuyết
Nhung
|
02
|
TT
3509/2008
3510/2008
|
|
Bước đầu
khảo sát một số đặc điểm sinh học
có liên quan đến v/đ nhân nuôi kiến vàng Oecophylla smaragdina Fabricius
(Hymenoptera – Formicidea)
|
Nguyễn thị
Minh Nguyệt
|
02
|
TT
3511/2008
3512/2008
|
|
Khảo sát thành
phần tuyến trùng trong đất & rễ tiêu tại
xã Sơn Bình, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa –
Vũng Tàu
|
Nguyễn thị
Kiều Bích Nga
|
02
|
TT
3513/2008
3514/2008
|
|
Khảo sát hiệu
quả phòng trị bệnh lúa von lây lan qua đất của
vi khuẩn đối kháng Bacillus
trong điều kiện nhà lưới
|
Nguyễn thị
Huệ
|
02
|
TT
3517/2008
3518/2008
|
|
Tuyển chọn
hóa chất có khả năng kích kháng đ/v bệnh cháy bìa
lá (Xanthomonas Oryzae pv. Oryzae) trên giống Jasmine 85
|
Trương Hồng
Hạnh
|
02
|
TT
3521/2008
3522/2008
|
|
Đánh giá khả
năng kích thích tăng trưởng cây ớt và đối
kháng với vi khuẩn Ralstonia
Solanacearum gây bệnh héo xanh và nấm Fusarium Oxysporum gây bệnh héo rũ của một
số chủng vi khuẩn vùng rễ trong điều kiện
phòng thí nghiệm
|
Huỳnh thị
Ngọc Hân
|
02
|
TT
3523/2008
3524/2008
|
|
Côn trùng gây thối
bông trên cây huệ trắng (Pollianthes
tuberosa L.): Thành phần loài, một số đặc điểm
sinh học và khả năng gây hại
|
Huỳnh Thanh Đức
|
02
|
TT
3529/2008
3530/2008
|
|
Giám định
bệnh hại bắp tại 3 quận, huyện ở ĐBSCL.
|
Nguyễn văn
Điền
|
02
|
TT
3531/2008
3532/2008
|
|
Khảo sát hiệu
quả của Diazan và nước nóng đ/v tuyến trùng
Aphelenchoides besseyli Christie gây
bệnh chai bông trên cây Huệ trắng (Polianthes niberosa Linn.) tại xã Nhị Mỹ -
H.Cai Lậy - Tỉnh Tiền Giang
|
Lâm Minh Đăng
|
02
|
TT
3533/2008
3534/2008
|
|
Khảo sát đặc tính ra hoa, sự phát
triển trái & thời
điểm kích thích ra hoa bằng Thiourea sau khi xử lý
Paclobretazol bằng phương pháp tưới vào
đất trên giống xoài cát chu tại huyện Cao Lãnh –
tỉnh Đống Tháp
|
Lê Thanh
Điền
|
02
|
TT
3319/2008
3320/2008
|
|
Ảnh hưởng nồng độ
Paclobutrazol lên sự ra hoa xoài cát chu tại huyện Cao Lãnh
– tỉnh Đồng Tháp
|
Nguyễn
thị Kim Xuyến
|
02
|
TT
3321/2008
3322/2008
|
|
Ảnh hưởng NAA, GA3 và 2,4-D
xử lý tiền thu hoạch đến phẩm chất
của xoài Châu Nghệ tại huyện Càng Long – tỉnh
Trà Vinh
|
Phạm văn
Sanh
|
02
|
TT
3323/2008
3324/2008
|
|
Đánh giá khả năng tương thích
của các loại gốc ghép lên ngọn ghép cà chua và
dưa hấu tại trại thực nghiệm Nông
Nghiệp (ĐHCT) và Hậu Giang (tháng 4-11/2007)
|
Lâm Anh Nghiêm
|
02
|
TT
3325/2008
3326/2008
|
|
Ành hưởng của tỷ lệ lặt
lá khác nhau lên sự nở hoa của mai giảo và Khảo
sát sự biến động của Gibberellins, Abscisic Acid
nội sinh trong lá Mai giảo và Mai ta ở một số
tuổi lá khác nhau bằng phương pháp sinh trắc
nghiệm.
|
Võ Ngọc Vui
|
02
|
TT
3327/2008
3328/2008
|
|
Xử lý vết nhựa dính trên vỏ trái
xoài Châu Nghệ
|
Nguyễn
Huỳnh An Tịnh
|
02
|
TT
3329/2008
3330/2008
|
|
Ảnh hưởng NAA, GA3 và 2,4-D
xử lý tiền thu hoạch đến khả năng
đậu trái & năng suất xoài Châu Nghệ ở
huyện Càng Long – T. Trà Vinh
|
Trần Cao
Chiến
|
02
|
TT
3331/2008
3332/2008
|
|
Ảnh hưởng của thuốc Benomyl
xử lý trước & sau thu hoạch đến
sự xuất hiện bệnh trên trái xoài Châu Nghệ sau
thu hoạch tại huyện Càng Long – tỉnh Trà Vinh
|
Nguyễn
Tấn Đễ
|
02
|
TT
3333/2008
3334/2008
|
|
Ảnh hưởng của ẩm
độ không khí ở 20oC và Benonyl đến sự thay
đổi một số đặc tính của trái quýt
đường sau thu hoạch.
|
Trần
Quốc Sĩ
|
02
|
TT
3335/2008
3336/2008
|
|
Điều tra hiện trạng canh tác
sầu riêng tại huyện Cai Lậy – tỉnh Tiền
Giang
|
Phạm
thị Thắm
|
02
|
TT
3337/2008
3338/2008
|
|
Đặc
tính của nhựa trái xoài Châu Nghệ
|
Vũ
Đại Dương
|
02
|
TT
3339/2008
3340/2008
|
|
Ảnh
hưởng của khí Ozone và thời gian bảo quản
đến sự thay đổi một số đặc
tính của trái cam sành (Citrus
nobilis var. Typicar) sau thu hoạch
|
Nguyễn
thị Ngân
|
02
|
TT
3407/2008
3408/2008
|
|
Ảnh
hưởng của mật độ trồng lên năng
suất hạt giống bầu Kurume 1 làm gốc ghép, vụ Thu
Đông 2007
|
Nguyễn
thị Trúc Phương
|
02
|
TT
3409/2008
3410/2008
|
|
So sánh sự
sinh trưởng & năng suất của 6 giống
dưa leo (Cucumis satriris L.)
vụ thu đông tại Trại Thực nghiệm Nông
Nghiệp, ĐHCT, 2007.
|
Thạch
thị Út Linh
|
02
|
TT
3411/2008
3412/2008
|
|
Ảnh
hưởng của mật độ trồng lên năng
suất trái cà chua HW96 dùng làm gốc ghép tại Trại
Thực Nghiệm Nông Nghiệp-ĐHCT- từ tháng 7-11/2008
|
Đặng
Phương Thảo
|
02
|
TT
3413/2008
3414/2008
|
|
Khảo sát
sự sinh truởng, năng suất & phẩm chất
của 7 giống dưa lê vụ Hè Thu 2007
|
Nguyễn
Hải Ngọc
|
02
|
TT
3415/2008
3416/2008
|
|
Khảo sát
sơ khởi 11 giống dưa lê trong nhà lưới
vụ Xuân Hè 2007
|
Trần
Thiện Thiên Trang
|
02
|
TT
3417/2008
3418/2008
|
|
So sánh năng suất & chất
lượng 5 giống cà chua ghép vụ Thu Đông 2007
tại trại Thực Nghiệm Nông Nghiệp - ĐHCT
|
Nguyễn
văn Nhanh
|
02
|
TT
3419/2008
3420/2008
|
|
So sánh sự
sinh trưởng , năng suất & tỉ lệ trái
vuông của 3 giống dưa hấu ghép trên gốc
bầu sao
|
Ngô thị
Hồng Yền
|
02
|
TT
3421/2008
3422/2008
|
|
So sánh sự
sinh trưởng, năng suất & phẩm chất
của 7 giống dưa lê trong nhà lưới – vụ Hè
Thu 2007
|
Trần
Vĩnh Sang
|
02
|
TT
3423/2008
3424/2008
|
|
Đánh giá
khả năng tương thích của vật liệu ghép
dưa hấu & cà chua trong vườn ươm
trừong ĐHCT
|
Nguyễn Minh
Triết
|
02
|
TT
3425/2008
3426/2008
|
|
Ảnh
hưởng của gốc ghép lên sự sinh trưởng,
năng suất và tỉ lệ trái vuông của dưa
hấu Yellow
|
Nguyễn
Trường Thịnh
|
02
|
TT
3427/2008
3428/2008
|
|
Ảnh
hưởng của ẩm độ không khí ở to
phòng Thí nghiệm và Benomyl đến sự thay đổi
một số đặc tính của trái bưởi
Năm Roi sau thu hoạch
|
Phạm
Quế Lan
|
02
|
TT
3429/2008
3430/2008
|
|
Ảnh
hưởng của khí Ozone & thời gian bảo
quản đến sự thay đổi một số
đặc tính của trái quýt đường sau thu
hoạch
|
Trần Huy
|
02
|
TT
3431/2008
3432/2008
|
|
Ảnh
hưởng của khí Ozone đến sự phát triển
của nấm Aspergillus sp.
và Collectotrichum sp. gây
bệnh trên trái quýt đường sau thu hoạch
|
Nguyễn thi
Thúy Kiều
|
02
|
TT
3433/2008
3434/2008
|
|
Ảnh hưởng của khí Ozone đến
sự phát triển của nấm Aspergillus sp. và
Collectotrichum sp. gây bệnh trên trái bưởi Năm Roi sau
thu hoạch
|
Phạm Tấn
Hải
|
02
|
TT
3435/2008
3436/2008
|
|
Ảnh hưởng
của xử lý Carbendazim trước & sau thu hoạch đến
sự xuất hiện của trái xoài Châu Nghệ tại
huyện Càng Long – Trà Vinh
|
Nguyễn văn
Công
|
02
|
TT
3437/2008
3437/2008
|
|
Ảnh hưởng
của ẩm độ không khí ở 20oC và Benonyl đến
sự thay đổi 1 số đặc tính của trái bưởi
Năm Roi sau thu hoạch
|
Nguyễn Thụy
Phương Chánh
|
02
|
TT
3439/2008
3440/2008
|
|
Điều tra hiện trạng canh tác Cúc Mâm
xôi ở Thị xã Sa Đéc - tỉnh Đồng Tháp & Ảnh
hưởng của một số chất điều hòa
sinh trưởng lên sự phát triển hoa Cúc Mâm Xôi (Chrysanthemum morifolium)
|
Lâm Thanh Long
|
02
|
TT
3441/2008
3442/2008
|
|
Khảo sát sự hình thành mầm hoa theo sự
phát triển chồi
ở Mai vàng (Ochana
integerrima) - Ảnh hưởng Gibberellic Acid (GA3)
lên sự nở hoa trên mai giảo & ảnh hưởng
của Thiourea lên sự rụng lá của Mai vàng, Mai giảo.
|
Nguyễn văn
Đại
|
02
|
TT
3443/2008
3444/2008
|
|
Ảnh hưởng của thời gian chiếu
sáng bổ sung lên sự tăng trưởng, phát triển
nụ hoa và phẩm chất chậu hoa Cúc Mâm xôi (Chrysanthemum
morifolium)
|
Đặng
Nguyệt Quế
|
02
|
TT
3445/2008
3446/2008
|
|
Quan sát sự xuất hiện mầm hoa theo
sự phát triển của chồi & Ảnh hưởng
của nồng độ Naphthalen Acetic Acid (NAA) lên sự
kéo dài thời gian nở hoa của Mai giảo (Ochna integerrima)
|
Nguyễn thị
Ngọc Linh
|
02
|
TT
3447/2008
3448/2008
|
|
Hiệu quả của các loại giá thể,
giống & dinh dưỡng trên sự sinh trưởng
& năng suất của xà lách trồng thủy canh gia đình
tại Trại Thực Nghiệm Nông Nghiệp - ĐHCT
|
Trần Ngọc
Liên
|
02
|
TT
3451/2008
3452/2008
|
|
Trắc nghiệm 6 giống cải xà lách vụ
Xuân Hè 2008
|
Nguyễn thị
Minh Hiền
|
02
|
TT
3453/2008
3454/2008
|
|
So sánh sự sinh trưởng, năng suất
& phẩm chất của 3 giống dưa lê ghép - vụ
Xuân Hè 2008
|
Phạm Trung Hiếu
|
02
|
TT
3455/2008
3456/2008
|
|
Ảnh hưởng gốc ghép bầu Nhật
lên sự sinh trưởng, năng suất & phẩm chất
của dưa lê Kim Cô Nương tại Trại thực
nghiệm NN, ĐHCT (Xuân Hè 2008)
|
Vương Quý
Khang
|
02
|
TT
3457/2008
3458/2008
|
|
Ảnh hưởng của 3 loại gốc
ghép bầu lên sự dinh trưởng , năng suất và
tỉ lệ trái vuông của dưa hấu Hồng Cúc chưng
Tết
|
Nguyễn Khánh
Lâm
|
02
|
TT
3459/2008
3460/2008
|
|
Ảnh hưởng của gốc ghép lên sự
sinh trưởng, năng suất và tỉ lệ trái vuông
của dưa hấu Xuân Lan
|
Nguyễn Cao Trường
|
02
|
TT
3461/2008
3462/2008
|
|
So sánh sự
sinh trưởng & năng
suất của Dưa Lê Kim Cô Nương ghép trên 3 loại
gốc bầu vụ Đông Xuân 2007-2008
|
Lữ Quốc
Cường
|
02
|
TT
3463/2008
3464/2008
|
|
Khảo sát đặc tính nông học & phản
ứng của các gốc ghép đối với bệnh héo
tươi cà chua do vi khuẩn Ralstonia
solanacearum
|
Mai Huỳnh Chí
Thiện
|
02
|
TT
3465/2008
3466/2008
|
|
Đánh giá sự
sinh trưởng, năng suất, chất lượng và
tỉ lệ bệnh héo tươi cà chua Red Crown 250 ghép trên các loại gốc ghép khác nhau
trong nhà lưới
|
Châu Ngọc Ánh
|
02
|
TT
3467/2008
3468/2008
|
|
Đánh giá khả
năng sinh trưởng, năng suất & phẩm chất của cà
chua Cherry TN 359 ghép trên gốc cà chua và cà tím vụ Thu Đông
2007 tại trại Thực Nghiệm NN
|
Lư Tuấn
Anh
|
02
|
TT
3469/2008
3470/2008
|
|
So sánh sự tăng trưởng & năng
suất 6 giống dưa leo (Cucumis
satinis L.) tại Trại Thực nghiệm NN- ĐHCT
Thu Đông 2007
|
Trương thị
Kim Quyên
|
02
|
TT
3471/2008
3472/2008
|
|
Biện pháp duy trì chất lượng hột giống đậu nánh MTĐ176 sau thu hoạch
|
Mã Tú Trinh
|
02
|
TT
3489/2008
3490/2008
|
|
Ảnh hưởng các dạng màng bao lên phẩm
chất trái dưa leo (cucumis
sativus L.) sau thu hoạch ở các điều kiện
nhiệt độ & ẩm độ khác nhau
|
Trần thị
Xuân Lan
|
02
|
TT
3491/2008
3492/2008
|
|
So sánh 21 giống
hoa hồng (Rosa L. hibrid)
|
Trần thị
Kiều Thu
|
02
|
TT
3493/2008
3494/2008
|
|
Ảnh hưởng
của chiều rộng dòng mô đến năng suất
nấm rơm & Ảnh hưởng của nhiệt độ
đến chất lượng nấm rơm sau thu hoạch
|
Đặng
Nguyễn Tuấn
|
02
|
TT
3495/2008
3496/2008
|
|
Ảnh hưởng
của biện pháp tủ và không tủ áo rơm lên năng
suất nấm rơm, & ảnh hưởng của các
loại màng bao đến chất lượng nấm rơm
sau thu hoạch
|
Lê Ưu Tú
|
02
|
TT
3497/2008
3498/2008
|
|
Biện pháp duy
trì chất lượng giống đậu phộng MD7 sau thu hoạch
|
Trần Ngọc
Kim Tiên
|
02
|
TT
3499/2008
3500/2008
|
|
Đánh giá sự
sinh trưởng, năng suất, chất lượng và
tỉ lệ bệnh héo tươi cà chua Red Crown 250 ghép trên các loại gốc ghép khác nhau
trong nhà lưới
|
Châu Ngọc Ánh
|
02
|
TT
3467/2008
3468/2008
|
|
Hiệu quả của
phân đạm, lân & kali lên sinh trưởng , phát
triển & năng suất sen lấy hột
|
Võ Chí Hậu
|
03
|
TT
3347/2008
3348/2008
3349/2008
|
|
Sưu tập & mô tả các giống
sen lấy hột ở Đồng bằng Sông Cửu
Long
|
Huỳnh Trúc Phương
|
02
|
TT
3473/2008
3474/2008
|
|
Tạo cây hoàn chỉnh INVITRO và thuần dưỡng
Lan vũ nữ (Oncidium sp.)
|
Trần thị
Tuyết Mai
|
02
|
TT
3477/2008
3478/2008
|
|
Hiệu quả của Colchicine lên
sự sinh trưởng & phát triển của cây dưa
hấu (Citrullus vulgaris
Schard.)
|
Ngô thị Nhàng
|
02
|
TT
3479/2008
3480/2008
|
|
Ly trích & so sánh hoạt
tính enzyme peroxidase từ hột sen, chuối & đu đủ
|
Võ thị Ngọc
Thanh
|
02
|
TT
3481/2008
3482/2008
|
|
Cơ sở hiện tượng
trái bưởi Năm Roi có hột
|
Nguyễn văn
Kha
|
02
|
TT
3515/2008
3516/2008
|
|
Hiệu quả của Prohexadione
Calcium lên hàm lượng Gibberellin nội sinh và sự sinh
trưởng của đậu phộng (Arachis hypogaea L.)
|
Huỳnh thị
Hiền
|
02
|
TT
3519/2008
3520/2008
|
|
Ảnh hưởng của
Gibberellie acid và thụ phấn chéo đến số hột
trên trái bưởi Năm Roi (Citrus maxima var “Nam Roi”)
|
Lê thị Thanh
Giang
|
02
|
TT
3525/2008
3526/2008
|
|
Hiệu quả của 24 –
Epibrassinolide và Clorua đồng lên tính chống chịu mặn
của lúa ở giai đoạn trổ
|
Đào Bá Dương
|
02
|
TT
3527/2008
3528/2008
|
|
Tái sinh chồi
từ lá & ảnh hưởng của than hoạt tính
lên sự tạo rễ INVITRO,
thuần dưỡng cà chua (Lycopersicum
esculentum, Mill.)
|
Lâm
Trường Phúc
|
02
|
TT
3559/2008
3560/2008
|
|
Sinh
trưởng , phát triển ngoài đồng của 2
giống dưa hấu Tam Bội (Citrullus Vulgaris Schrad.) cấy mô và giâm cành cấy
mô
|
Nguyễn Công
Nghiệp
|
02
|
TT
3561/2008
3562/2008
|
|
Ly trích & thử hoạt tính enzyme Bromelan
từ thân, chồi ngọn và vỏ quả khóm
|
Dương
Ngọc Huỳnh
|
02
|
TT
3563/2008
3564/2008
|