|
TÊN ĐỀ TÀI |
SINH VIÊN THỰC HIỆN |
SỐ LƯỢNG |
MÃ SỐ |
|
Khảo sát điều kiện tự nhiên
& xây dựng bản đồ phân vùng ngập lũ ở ĐBSCL
|
Lê Hoàng Lâm
|
02
|
QLĐĐ
1049/2009
1050/2009
|
|
Đánh giá biện pháp tưới tiết
kiệm nước lên sinh trưởng lúa ở biểu loại đất phèn & phù sa
|
Thạch Sâm Niên
|
02
|
QLĐĐ
1051/2009
1052/2009
|
|
Đặc điểm tư nhiên & mô hình
canh tác trên đất giồng ở ĐBSCL
|
Nguyễn Ngọc Châu
|
02
|
QLĐĐ
1053/2009
1054/2009
|
|
Đánh giá một số kết quà mô
phỏng trên cây bắp ở một số tỉnh ĐBSCL
|
Huỳnh văn Toàn
|
02
|
QLĐĐ
1055/2009
1056/2009
|
|
Các mô hình canh tác triển
vọng trên đất dốc & đất xám bạc màu thuộc tỉnh An Giang
|
Nguyễn văn Long
|
02
|
QLĐĐ
1057/2009
1058/2009
|
|
Hiện trạng sử dụng đất , khả
năng sản xuất & thách thức của công nghệ mía đường VN
|
Nguyễn thị Minh Châu
|
02
|
QLĐĐ
1059/2009
1060/2009
|
|
Khảo sát nhu cầu quy hoạch
xây dựng công viên cây xanh trên địa bàn Tp. Cần Thơ
|
Đặng Thanh Sơn
|
02
|
QLĐĐ
1061/2009
1062/2009
|
|
Xây dựng hệ thống thông tin
nông nghiệp phục vụ nhu vầu nông dân ĐBSCL
|
Mai Công Hưởng
Nguyễn văn Thọ
|
02
|
QLĐĐ
1063/2009
1064/2009
|
|
Nghiên cứu các yếu tố ảnh
hưởng đến thói quen vứt rác của người dân khu vực ven đô Tp. Cần Thơ
|
Phan Thanh Nhàn
|
02
|
QLĐĐ
1065/2009
1066/2009
|
|
Nguyên nhân dẫn đến sự thay
đổi hiện trạng sử dụng đất ĐBSCL
|
Nguyễn Hăng Ri
|
02
|
QLĐĐ
1067/2009
1068/2009
|
|
Xác định & đánh giá những yếu
tố tâm lý ảnh hưởng đến giá nhà ở tại Quận Ninh Kiều – TP. Cần Thơ
|
Bùi thị Trúc Linh
|
02
|
QLĐĐ
1069/2009
1070/2009
|
|
Xác định và đánh giá ảnh
hưởng của Dự Án đường Nguyễn văn Cừ nối dài đến đới sống của người dân
trong vùng dự án
|
Lê văn Thức
|
02
|
QLĐĐ
1071/2009
1072/2009
|
|
So sánh hiệu quả kinh tế
- xã hội các mô hình canh tác tại vùng đệm Vướn Quốc gia U Minh Hạ-Cà Mau
(giai đoạn 2005-2008)
|
Võ văn Dẹn
|
02
|
QLĐĐ
1073/2009
1074/2009
|
|
Xác định ảnh hưởng của các
yếu tố kỹ thuật, kinh tế - xã hôi và môi trường đến các mô hình nuôi tôm ở
vùng sinh thái mặn, lợ thuộc huyện Mỹ Xuyên – Vĩnh Châu, Sóc Trăng
|
Lê Trường Giang
|
02
|
QLĐĐ
1075/2009
1076/2009
|
|
Ứng dụng mô hình Stella trong
việc dự đoán sự SODIC hóa ở vùng ven biển tỉnh Sóc Trăng.
|
Huỳnh Quốc Đại
|
02
|
QLĐĐ
1077/2009
1078/2009
|
|
Khảo sát nhu cầu về nhà ở ,
đất ở tại Quận Ninh Kiều – TP. Cần Thơ
|
Nguyễn thị Kim Loan
|
02
|
QLĐĐ
1079/2009
1080/2009
|
|
Khảo sát nhu cầu về nhà ở ,
đất ở tại Quận Bình Thủy – TP. Cần Thơ
|
Trần văn Quốc
|
02
|
QLĐĐ
1081/2009
1082/2009
|
|
Phân tích mồi quan hệ giữa
yếu tố môi trường , kinh tế , xã hội và sự biến động thi trưiờng nhà
đất Quận Ninh Kiếu – Tp. Cần Thơ
|
Võ thị Hồng Huế
|
02
|
QLĐĐ
1083/2009
1084/2009
|
|
Phân tích đánh giá tình hình
sử dụng đất tại TP. Cần Thơ , giai đoạn từ năm 2004 đến nay
|
Bùi Kim Hoàng
|
02
|
QLĐĐ
1085/2009
1086/2009
|
|
Ứng dụng phương pháp so sánh
định giá đất trên địa bàn Quận Bình Thủy – TP. Cần Thơ
|
Lê thị Bích Trang
|
02
|
QLĐĐ
1087/2009
1088/2009
|
|
Đánh giá hiệu quả kinh tế -
xã hội và môi trường của dự án khu công nghiệp Tân Hương – huyện
Châu Thành – tỉnh Tiền Giang
|
Nguyễn thị Mỹ Dung
|
02
|
QLĐĐ
1089/2009
1090/2009
|
|
Khảo sát các yếu tố kinh tế -
xã hội – môi trường có ảnh hưởng đến sự biến động thị trường nhà đất Quận
Cái răng – TP. CThơ
|
Võ Kim Phụng
|
02
|
QLĐĐ
1091/2009
1092/2009
|
|
Sử dụng phương pháp so sánh
trực tiếp để định giá đất ở trong địa bàn Quận Cái Răng – TP. Cần Thơ
|
Lê thị Yến Kiêu
|
02
|
QLĐĐ
1093/2009
1094/2009
|
|
Ảnh hưởng của quy hoạch khu
công nghiệp khí-điện-đạm Cà Mau đến điều kiện kinh tế-xã hội của người dân
|
Trần Kim Trinh
|
02
|
QLĐĐ
1095/2009
1096/2009
|
|
Đánh giá các yếu tố ảnh hưởng
đến sự chuyển đổi mô hình canh tác ở khu vực vùng Đệm Vồ Dơi , vườn Quốc Gia
U Minh Hạ, Cà Mau năm 2008
|
Phạm Trường Anh
|
02
|
QLĐĐ
1097/2009
1098/2009
|
|
Đánh giá ảnh hưởng của các dự
án thuộc khu dô thị Nam sông Cần thơ đến đới sống người dân tại Phường Phú
Thứ - Quận Cái răng – TP. Cần Thơ
|
Bùi thị Kim Nghĩa
|
02
|
QLĐĐ
1099/2009
1100/2009
|
|
Đánh giá yếu tố môi trường,
kinh tế xã hội ảnh hưởng đến thị trường nhà đất Quận Bình Thủy – TP. Cần Thơ
|
Phạm Minh Trí
|
02
|
QLĐĐ
1101/2009
1102/2009
|
|
Đánh giá hiệu quả kinh tế xã
hội của mô hình du lịch sinh thái vườn tại vùng ven huyện Phong Điền, TP.Cần
Thơ
|
Phạm Huỳnh Yến Ngọc
|
02
|
QLĐĐ
1103/2009
1104/2009
|
|
Đánh giá diễn biến sự thay
đổi diện tích sử dụng đất Nông – lâm nghiệp vùng ĐBSCL từ năm 2000-2007
|
Nguyễn Chí Thảo
|
02
|
QLĐĐ
1105/2009
1106/2009
|
|
Hiệu quả của phân lân trên
cây bắp rau ở Châu Thành – Trà Vinh
|
Đặng Thanh Điền
Vi Thanh Huy
|
02
|
QLĐĐ
1107/2009
1108/2009
|
|
Nghiên cứu cân bằng lân của
một số mô hình canh tác trên đất xám bạc màu & đất phù sa ở ĐBSCL
|
Cao Tấn Đạt
|
02
|
QLĐĐ
1109/2009
1110/2009
|
|
TÊN ĐỀ TÀI |
SINH VIÊN THỰC HIỆN |
SỐ LƯỢNG |
MÃ SỐ |
|
Đánh
giá hiện trạng sử dụng đất đai so
với kế hoạch qui hoạch sử dụng
đất
đến năm 2010
của xã Tân Hưng Tây- Phú Tân – tỉnh Cà Mau.
|
Lâm Ngọc Hòa
|
02
|
QLĐĐ
907/2008
908/2008
|
|
Nghiên
cứu sự biến động thị trường nhà
đất trên địa bàn huyện Thạnh Hóa – Long An.
|
Võ Xuân Huy
|
02
|
QLĐĐ
909/2008
910/2008
|
|
Phân
tích những thuận lợi và khó khăn trong quá trình
giải quyết tranh chấp đất đai trên
địa bàn Huyện U Minh – Tỉnh Cà Mau.
|
Nguyễn Như Ý
|
02
|
QLĐĐ
911/2008
912/2008
|
|
Đánh giá hiệu quả mô hình tôm quảng canh &
thâm canh ở xã Phú Thuận , huyện Phú Tân – tỉnh Cà
Mau
|
Trần Cẩm Tú
|
02
|
QLĐĐ
913/2008
914/2008
|
|
Đánh
giá tình hình thực hiện quy hoạch ở quận Ninh
Kiều trong giai đoạn (2004-2007)
|
Nguyễn Xuân Thanh
|
02
|
QlĐĐ
915/2008
916/2008
|
|
Đánh
giá kết quả thực hiện dự án trong công tác
giải phóng mặt bằng tại tỉnh Hậu Giang
|
Lê Minh Dơn
|
02
|
QLĐĐ
917/2008
918/2008
|
|
Phân tích các yếu tố kinh tế- xã hội trong sản
xuất rau và hướng tới sản xuất
Rau an toàn cho người dân ở xã Thành Lợi huyện Bình Tân, tỉnhVĩnh Long
|
Nguyễn thị Tuyêt Anh
|
02
|
QLĐĐ
919/2008
920/2008
|
|
Khảo
sát tình hình thanh tra giải
quyết tranh chấp,
khiếu nại – tố cáo về đất đai trên
địa bàn huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang.
|
Võ văn Hoàng
|
02
|
QLĐĐ
921/2008
922/2008
|
|
Các
phương pháp và quy trình thẩm định giá bất
động sản ở TP. Cần Thơ
|
Hà Vũ Đức
|
02
|
QLĐĐ
923/2008
924/2008
|
|
Đánh
giá hiện trạng sử dụng đất và kết quả quy
hoạch sử dụng đất 2007 trên cơ sở
QHSDĐ huyện Măng
Thích- Vĩnh Long giai đoạn 2001-2010.
|
Bùi Xinh Quân
|
02
|
QLĐĐ
925/2008
926/2008
|
|
Đánh
giá tình
hình sử dụng đất
theo quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất giai đoạn
2006-2010 của phường
Châu Phú A, thị xã Châu Đốc, tỉnh An Giang.
|
Trần Đỗ Lam Phương
|
02
|
QLĐĐ
927/2008
928/2008
|
|
Nghiên
cứu hoạt động thanh tra giải quyết tranh
chấp về đất đai trên địa bàn
tỉnh Sóc Trăng từ khi Luật đất đai
2003 có hiệu lực thi hành
|
Đinh văn Trang
|
02
|
QLĐĐ
929/2008
930/2008
|
|
Đánh
giá tình
hình tranh
chấp khiếu nại về đất đai trên
địa bàn
huyện Trần Văn Thời
thành phố Cà Mau giai đoạn 2005-2007
|
Nguyễn Hồng Thắm
|
02
|
QLĐĐ
931/2008
932/2008
|
|
Đánh
giá thực trạng đô thị hóa & xếp
loại đô thị thành phố Cà Mau. Đề xuất một
số giải pháp phát triển TP. Cà Mau đến 2010
|
Ngô Mỹ Linh
|
02
|
QLĐĐ
933/2008
934/2008
|
|
Ứng
dụng phần mềm Primer để phân nhóm các
đơn vị đất đai dựa vào đặc
tính tự nhiên, phân vùng thích nghi đất đai cho
đánh giá đất đai.
|
Nguyễn Thanh Triều
|
02
|
QLĐĐ
935/2008
936/2008
|
|
Đánh giá & Dự
báo thị trường nhà đất tại quận Ninh
Kiều TP.Cần
Thơ đến năm 2015.
|
Nguyễn Thanh Hải
|
02
|
QLĐĐ
937/2008
938/2008
|
|
Nghiên cứu cơ sở lý luận của
phong thủy học trong thiết kế cảnh quan
|
Phạm Thuý Nhi
|
02
|
QLĐĐ
939/2008
940/2008
|
|
Nghiên cứu cơ sở lý luận của
các thuyết phong thủy hiện nay
|
Hồ Nguyễn Trí
|
02
|
QLĐĐ
941/2008
942/2008
|
|
Nghiên
cứu các thảm họa, tai biến môi trường, tài nguyên do tác động của con
người ở
vùng ĐBSCL
|
Nguyễn Thanh Phong
|
02
|
QLĐĐ
943/2008
944/2008
|
|
Nghiên
cứu các hệ thống, phần mềm, mô phỏng, dự tính,
dự báo môi trường các tai biến, thảm họa
tự nhiên có khả năng ứng dụng ở ĐBSCL
|
Hồ Chí Tính
|
02
|
QLĐĐ
945/2008
946/2008
|
|
Thống kê các thiên tai, thảm họa xảy ra
ở ĐBSCL do tác động của tự nhiên
|
Trần Anh Giang
|
02
|
QLĐĐ
947/2008
948/2008
|
|
Xây
dựng Website chuyên
ngành Quản Lý Đất Đai, thuộc Khoa NN-SHUD, ĐHCT
|
Lê văn Bảo
|
02
|
QLĐĐ
949/2008
950/2008
|
|
Xây
dựng hệ thống cơ
sở dữ liệu du lịch vùng ĐBSCL bằng
kỹ thuật GIS
|
Huỳnh Tấn Khanh
|
02
|
QLĐĐ
951/2008
952/2008
|
|
Ứng dụng phần
mềm Mapinfo quản
lý CSDL hàng hải.
|
Trần Thanh Mừng
|
02
|
QLĐĐ
953/2008
954/2008
|
|
Ứng
dụng AutoCad xử lý dữ liệu đo đạc, phục
vụ quy hoạch giải
tỏa bồi hoàn cho các dự án xây dựng nhà ở tại Tp. HCM
|
Nguyễn Đình Bảo
|
02
|
QLĐĐ
955/2008
956/2008
|
|
Ứng
dụng GIS trong xây dựng
phương
án giải
tỏa, đền bù khu vực Trường Đại
Học Y
Dược
Cần Thơ
|
Nguyễn văn Phương
|
02
|
QLĐĐ
957/2008
958/2008
|
|
Ứng
dụng Microstation trong
việc
hổ trợ xây dựng
phương án bồi hoàn giải phóng mặt
bằng khu dân cư thương mại, xã Tân thuận, huyện
Đầm Dơi,
tỉnh Cà Mau
|
Bùi Quốc Vương
|
02
|
QLĐĐ
959/2008
960/2008
|
|
Xây dựng hệ thống quản lý cơ
sở dữ liệu di tích vùng ĐBSCL bằng kỷ
thuật GIS
|
Phạm văn Thà
|
02
|
QLĐĐ
961/2008
962/2008
|
|
Đánh
giá thích
nghi
đất đai & phân
vùng thích nghi vùng ngọt hóa Gò Công - tỉnh Tiền Giang
|
Nguyễn Thanh Vũ
|
02
|
QLĐĐ
963/2008
964/2008
|
|
Đánh giá thích nghi và kinh tế xã hội mô
hình 2 màu - 1 lúa xã Hàm Giang và Long Hiệp, huyện Trà Cú,
Tỉnh Trà Vinh bằng kỹ thuật GIS
|
Nguyễn văn Tâm
|
02
|
QLĐĐ
965/2008
966/2008
|
|
Xây dựng hệ thống quản lý dữ liệu phục
vụ cho dự báo dịch hại bệnh đạo ôn hại
lúa trên địa bàn huyện Châu thành –tỉnh An Giang
bằng công nghệ GIS
|
Tô Thành Dương
|
02
|
QLĐĐ
967/2008
968/2008
|
|
Nghiên
cứu xây dựng phương pháp dự báo cháy rừng tràm tại
vườn quốc gia U minh Hạ - tỉnh Cà Mau dựa
vào nguồn
dữ liệu khí tượng thủy văn
|
Lương Huy Chánh
|
02
|
QLĐĐ
969/2008
970/2008
|
|
Nghiên cứu khả năng ứng
dụng phần mềm ViLis trong quản lý hồ sơ
địa chính, ứng dụng tại thị trấn Hộ Phòng, huyện Giá Rai,
tỉnh Bạc Liêu.
|
Trần văn Mỹ
|
02
|
QLĐĐ
971/2008
972/2008
|
|
Nghiên
cứu phương pháp đánh
giá trữ lượng đất than bùn và dự báo
sự biến động đất than bùn
theo không gian và thời
gian khu vực vùng
Vồ Dơi, Cà Mau.
|
Hồ Minh Chơn
Nguyễn Ngọc Giàu
|
02
|
QLĐĐ
973/2008
974/2008
|
|
Ứng
dụng ảnh viễn thám Spot đa phổ độ
phân giải thấp trong chỉnh lý bản đồ
đất Hậu Giang tỷ lệ 1/100.000 theo WRB.
|
Ngô Hoàng Nhân
|
02
|
QLĐĐ
975/2008
976/2008
|
|
Nghiên
cứu mối quan hệ giữa đặc điểm
ảnh viễn thám WorldView-1 với sự hiện diện của
đất than bùn khu vực Vườn quốc gia U Minh
Hạ, Cà Mau
|
Lê Minh Thiện
|
02
|
QLĐĐ
977/2008
978/2008
|
|
Nghiên
cứu ứng dụng ảnh viễn thám World View-1
giải đoán hiện trạng rừng khu vực
Vườn quốc gia U Minh Hạ, Cà Mau
|
Trần văn Tính
|
02
|
QLĐĐ
979/2008
980/2008
|
|
Đánh giá hiệu quả của quy hoạch khu công
nghiệp Sông Hậu đến đời sống
của người dân xã Đông Phú –Châu Thành –Hậu Giang.
|
Dương thị Trang
|
02
|
QLĐĐ
981/2008
982/2008
|
|
Kết
hợp giữa đánh giá thích nghi đất đai
định tính và định lượng cho các kiểu
sử dụng đất ở huyện Cờ Đỏ
-TPCT.
|
Phan Kim Yến
|
02
|
QLĐĐ
983/2008
984/2008
|
|
Phân
hạng & xây
dựng các yếu tố kinh tế- xã hội- môi
trường cho đất nông nghiệp tại xã Giai Xuân
-huyện Phong
Điền -TPCT.
|
Trần Thanh Tùng
|
02
|
QLĐĐ
985/2008
986/2008
|
|
Khảo sát công tác
giải tỏa - bồi
thường, tái định cư dự án mở
rộng đường Nguyễn Văn Cừ(
đoạn CMT8- Mậu Thân).
|
Lê Quốc Dũng
|
02
|
QLĐĐ
987/2008
988/2008
|
|
Những
yếu tố ảnh hưởng đến kết
quả của mô phỏng từ DSSAT trên đất lúa thí
nghiệm dài
hạn ở Quận Ô Môn – TPCT.
|
Trần nguyên Hương Lan
|
02
|
QLĐĐ
989/2008
990/2008
|
|
Khảo sát mối quan hệ của quy hoạch và các yếu
tố khác đến thị
trường nhà đất ở TPCT
|
Đỗ Nguyên Hương
|
02
|
QlĐĐ
991/2008
992/2008
|
|
Đánh
giá hiện trạng sử dụng đất và kết
quả QHSDĐ năm 2007 trên cơ sở QHSDĐ
huyện Thủ Thừa- Long An giai đoạn 2000-2010.
|
Võ Ngọc Phừng
|
02
|
QLĐĐ
993/2008
994/2008
|
|
Đánh
giá phương án bồi thường hỗ trợ tái
định cư khu dân cư Hưng Phú I, phường
Hưng Phú, quận Cái răng –TPCT.
|
Nguyễn Trung Tín
|
02
|
QLĐĐ
995/2008
996/2008
|
|
Đánh
giá thực trạng canh tác vùng chuyên canh cây Sầu riêng tại Cai
Lậy, Tiền Giang
|
Võ Đắc Vinh
|
02
|
QLĐĐ
997/2008
998/2008
|
|
Đánh
giá tài nguyên đất đai & phân
vùng thích nghi cho phát triển lúa
cao sản tỉnh Trà Vinh
|
Nguyễn Trọng Thuật
|
02
|
QLĐĐ
999/2008
1000/2008
|
|
Quản
lý cơ sở dữ liệu nông nghiệp các tỉnh
phía Nam
bằng phần mềm MapInfo
|
Đỗ thị Phượng Hằng
|
02
|
QLĐĐ
1001/2008
1002/2008
|
|
Đánh
giá tài nguyên đất đai làm cơ sở phân vùng thích nghi
đất đai
huyện Càng Long tỉnh Trà Vinh
|
Ngô văn Toàn
|
02
|
QLĐĐ
1003/2008
1004/2008
|
|
Nghiên
cứu mối quan hệ giữa đặc tính hình thái
đất, các tầng chuẩn đoán, các đặc tính
chẩn đoán với các đặc tính độ phì
nhiêu đất tỉnh Hậu Giang
|
Nguyễn
Quốc Khương &
Lê
văn Lựa
|
02
|
QLĐĐ
1005/2008
1006/2008
|
|
Ảnh hưởng của luân canh cây họ đậu và chất hữu cơ đến khả năng khoáng hóa đạm và hô hấp đất trên đất bạc
màu thâm canh
lúa 2 vụ tại Mộc Hóa-Long An & Tịnh Biên-An Giang
|
Nguyễn thị Nhã Phương
|
02
|
QLĐĐ
1007/2008
1008/2008
|
|
Đánh giá và sử
dụng DSSAT trong mô phỏng một số mô hình luân canh dài hạn
trên năng suất lúa.
|
Tạ Thúy Hưởng
|
02
|
QLĐĐ
1009/2008
1010/2008
|
|
Đặc
tính và phân bố của sa cấu trong đất ĐBSCL
|
Lý thị Trúc Linh
|
02
|
QLĐĐ
1011/2008
1012/2008
|
|
Sử
dụng DSSAT trong mô phỏng và đánh giá năng suất
đậu nành ở Tân Châu và Chợ Mới-Tỉnh An
Giang.
|
Phạm thị Hồng Giang
|
02
|
QLĐĐ
1013/2008
1014/2008
|
|
Đánh
giá sử dụng đất và tiếp cận chuyển
giao kỹ thuật nông nghiệp
trên mô hình trồng bắp lai ở một số
tỉnh ĐBSCL và miền
Đông Nam bộ.
|
Nguyễn
Đức Nhã
Danh Thái
Tuyến
|
02
|
QLĐĐ
1015/2008
1016/2008
|
|
Mô phỏng
khả năng cung cấp Kali trong hệ thống thâm canh
lúa
và luân canh Lúa-
màu tại
Mộc Hóa-Long An & Vĩnh Ngươn-AG
|
Võ thị Ngọc Trang
|
02
|
QLĐĐ
1017/2008
1018/2008
|
|
Khảo
sát đặc tính thổ nhưỡng và kinh tế-xã
hội trong việc thiết lập chỉ dẫn địa lý “muối Bạc
Liêu”
|
Cao Huy
Đô
Nguyễn
Trung Đông
|
02
|
QLĐĐ
1019/2008
1020/2008
|
|
Ảnh
hưởng của mọt số tính chất lý hóa
học trên đất liếp vườn trồng chôm
chôm tại huyện Chợ Lách - Bến Tre
|
Nguyễn thị Kim Hồng
|
02
|
QLĐĐ
1021/2008
1022/2008
|
|
Ảnh hưởng của luân canh cây họ đậu và chất hữu cơ đến thành phần cation trao đổi và CEC
của đất thâm canh lúa tại Mộc Hóa-Long An & Tịnh Biên-An Giang
|
Nguyễn Chí Cường
|
02
|
QLĐĐ
1023/2008
1024/2008
|
|
Đánh
giá hàm lượng As trong nước giếng Tỉnh
Bến Tre
|
Lữ Ngọc Duy
|
02
|
QLĐĐ
1025/2008
1026/2008
|
|
Khả
năng gây chua và phóng
thích độc chất
của đất phèn Hậu Giang
|
Đặng
Quốc Chí
Nguyễn
Đăng Khoa
|
02
|
QLĐĐ
1027/2008
1028/2008
|
|
Ảnh
hưởng của việc sử dụng phân bón gây
hiệu ứng nhà kính
|
Lâm Khánh Phương
|
02
|
QLĐĐ
1029/2008
1030/2008
|
|
Hiệu quả của phân hữu cơ trong
việc cải thiện tính chất Vật lý của
đất.
|
Trần Vũ Phúc
|
02
|
QLĐĐ
1031/2008
1032/2008
|
|
Hiện
trạng ô nhiễm Arsenic và Cadmium trong đất, cây
trồng khu vực An Phú, An Giang
|
Lê Ngọc Hiền
(QLĐĐk31)
|
02
|
QLĐĐ
1033/2008
1034/2008
|