|
TT |
Tên đề tài |
Sinh viên thực hiện |
Số lượng |
Số cá biệt |
|
1 |
Khảo sát quy trình chế biến dưa cải ở
một số cơ sở sản xuất tại hai huyện Bình Minh và Bình Tân –
Tỉnh Vĩnh Long |
Hồ Thị Thu Thảo |
02 |
3151
3152 |
|
2 |
Nghiên cứu quy trình chế biến mứt vỏ
bưởi |
Bùi Thị Diễm Thảo |
02 |
3153
3154 |
|
3 |
Ảnh hưởng của quá trình tiền xử lý đến
sự thay đổi cấu trúc khóm lạnh đông |
Tạ Phú Tân |
02 |
3155
3156 |
|
4 |
Nghiên cứu quy trình sản xuất rượu chuối
hột ngâm |
Lê Văn Tâm |
02 |
3157
3158 |
|
5 |
Khảo sát quy trình sản xuất bánh phống
tôm tại công ty cổ phần thực phẩm Bích Chi |
Ngô Văn Su Cà Pan |
02 |
3159
3160 |
|
6 |
Khảo sát quy trình sản xuất hiệu suất
thu hồi ở công đoạn fillet, lạng da sản phẩm cá tra fillet
đông lạnh tại công ty cổ phần Hùng Vương |
Hà Thị Yến Nhi |
02 |
3161
3162 |
|
7 |
Khảo sát quy trình sản xuất hủ tiếu và
định mức hao hụt tại công ty cổ phần thực phẩm Bích Chi |
Nguyễn Thị Hồng Khanh |
02 |
3163
3164 |
|
8 |
Nghiên cứu ứng dụng enzyme Naringinase
làm giảm vị đắng trong chế biến sảm phẩm Jelly bưởi |
Nguyễn Thị Hồng Nga |
02 |
3165
3166 |
|
9 |
Biến đổi nồng độ tạp chất trong rượu gạo
chưng cất đơn giản hai lần và khả năng khử các tạp chất
trong rượu |
Huỳnh Văn Miền |
02 |
3167
3168 |
|
10 |
Nghiên cứu chế biến chuối sấy |
Nhan Thị Mãi |
02 |
3169
3170 |
|
11 |
Khảo sát quy trình sản xuất bánh phồng
tôm và tính hiệu suất thu hồi tại công ty cổ phần thực phẩm
Bích Chi |
Nguyễn Văn Liếu |
02 |
3171
3172 |
|
12 |
Khảo sát truy suất nguồn gốc nguyên liệu
sử dụng chế biến cá tra fillet đông lạnh tại công ty thủy
sản Hùng Cường |
Lê Thành Lâm |
02 |
3173
3174 |
|
13 |
Quy trình sản xuất cá tra fillet lạnh
đông tại công ty TNHH công nghiệp thủy sản Miền Nam và khảo
sát tính tan của protein bột cá |
Trương Thị Hoàng Lan |
02 |
3175
3176 |
|
14 |
Tìm hiểu quy trình chế biến gạo trắng và
khảo sát sự ảnh hưởng của độ ẩm gạo nguyên liệu đến tỷ lệ
gạo gãy qua công đoạn xát trắng |
Nguyễn Xuân Khoánh |
02 |
3177
3178 |
|
15 |
Khảo sát quy trình sản xuất rau muống
sấy |
Trương Thanh Hưng |
02 |
3179
3180 |
|
16 |
Báo cáo thực tập tại đơn vị xí nghiệp
nước giải khát Suối Xanh trực thuộc công ty lương thực Tiền
Giang |
Lê Trung Hiếu |
02 |
3181
3182 |
|
17 |
Tìm hiểu quy trình công nghệ sản xuất
nước khoáng thiên nhiên |
Phan Trung Hiệp |
02 |
3183
3184 |
|
18 |
Sản xuất Glucose lỏng bằng công nghệ
Enzyme |
Nguyễn Ngọc Hân |
02 |
3185
3186 |
|
19 |
Nghiên cứu quy trình sản xuất rượu không
chưng cất từ khoai lang tím Nhật |
Nguyễn Thị Gương |
02 |
3187
3188 |
|
20 |
Nghiên cứu chế biến Jam từ nguyên liệu
ổi ruột đỏ |
Trần Phương Duy |
02 |
3189
3190 |
|
21 |
Khảo sát quy trình sản xuất bánh phồng
mực tại công ty cổ phần thực phẩm Bích Chi |
Nguyễn Từ Dung |
02 |
3191
3192 |
|
22 |
Khảo sát khả năng ứng dụng enzyme
Naringinase làm giảm vị đắng của nước bưởi trong sản phẩm
Yaourt trái cây |
Lâm Thị Công |
02 |
3193
3194 |
|
23 |
Khảo sát sự thay đổi một số chỉ tiêu
chất lượng qua các công đoạn chế biến gạo xuất khẩu |
Lê Hoàng Chiến |
02 |
3195
3196 |
|
24 |
Phát triển hoàn thiện quy trình sản xuất
gạo đồ từ giống lúa OM 4900 |
Nguyễn Thị Kim Chi |
02 |
3197
3198 |
|
25 |
Khảo sát quy trình xử lý nước tinh khiết |
Nguyễn Hoàng Anh |
02 |
3199
3200 |
|
26 |
Nghiên cứu ảnh hưởng của Glyceril và
muối đến cấu trúc sản phẩm bánh tráng truyền thống |
Nguyễn Hoàng Tâm |
02 |
3201
3202 |
|
27 |
Khảo sát quy trình sản xuất và hiệu suất
thu hồi cá tra fillet đông lạnh tại công ty trách nhiệm hữu
hạn công nghiệp thủy sản Miền Nam |
Lê Minh Phước |
02 |
3203
3204 |
|
28 |
Khảo sát quy trình công nghệ sản xuất và
biện pháp quản lý chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm theo
tiêu chuẩn ISO 22000:2005 tại xí nghiệp đường Vị Thanh |
Ngô Bá Phúc |
02 |
3205
3206 |
|
29 |
Khảo sát quy trình chế biến cá tra
fillet đông lạnh tại công ty TNHH công nghiệp thủy sản Miền
Nam |
Lê Yến Phi |
02 |
3207
3208 |
|
30 |
Khảo sát điều kiện an toàn vệ sinh và áp
dụng chương trình HACCP trên quy trình tôm HLSO đông Block
tại công ty cổ phần thủy sản Cửu Long MêKong |
Bành Nguyên Nhựt |
02 |
3209
3210 |
|
31 |
Khảo sát quy trình xát trắng gạo tại nhà
máy chế biến lương thực xuất khẩu An Hòa |
Nguyễn Trung Nhứt |
02 |
3211
3212 |
|
32 |
Khảo sát quy trình chế biến gạo và sự
thay đổi phẩm chất hạt trong quá trình xát trắng tại xí
nghiệp chế biến gạo Việt Nguyên |
Dương Hồng Nguyệt |
02 |
3213
3214 |
|
33 |
Nghiên cứu ứng dụng enzyme Naringinase
làm giảm vị đắng chế biến nước bưởi có gas |
Trần Văn Ngoan |
02 |
3215
3216 |
|
34 |
Tìm hiểu quy trình sản xuất gạo trắng và
ảnh hưởng của độ ẩm nguyên liệu đến chất lượng gạo thành
phẩm tại xí nghiệp chế biến gạo xuất khẩu Giồng Riềng |
Phan Tấn Lực |
02 |
3217
3218 |
|
35 |
Khảo sát quy trình công nghệ chế biến
gạo trắng và sự thay đổi phẩm chất gạo tại xí nghiệp chế
biến lương thực xuất khẩu An Hòa – Kiên Giang |
Nguyễn Ngọc Long |
02 |
3219
3220 |
|
36 |
Khảo sát quy trình công nghệ và khảo sát
sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian cấp đông của sản phẩm cá
tra fillet đông Block tại công ty TNHH thủy hải sản Sài Gòn
- MêKong |
Dương Hữu Lợi |
02 |
3221
3222 |
|
37 |
Khảo sát quy trình sản xuất và tỷ lệ thu
hồi sản phẩm cá tra Jack Mackerel xẻ bướm lạnh đông tại công
ty TNHH Á Châu |
Đặng Thị Lanh |
02 |
3223
3224 |
|
38 |
Khảo sát quy trình chế biến cá tra
fillet lạnh đông tại công ty TNHH công nghiệp thủy sản Miền
Nam |
Nguyễn Ngọc Đạt |
02 |
3225
3226 |
|
39 |
Khảo sát quy trình sản xuất bia tại nhà
máy bia Sài Gòn – Cần Thơ |
Nguyễn Thị Thùy Dương |
02 |
3227
3228 |
|
40 |
Khảo sát sự thay đổi đường Saccharose và
đường khử ở công đoạn làm sạch nước mía tại nhà máy đường
Phụng Hiệp |
Nguyễn Trang Hồng Diễm |
02 |
3229
3230 |
|
41 |
Khảo sát quy trình chế biến gạo trắng và
các hiện tượng xảy ra trong quá trình bảo quản gạo tại nhà
máy chế biến gạo xuất khẩu Giồng Riềng – Kiên Giang |
Ngô Cao Cường |
03 |
3231
3232
3233 |
|
42 |
Khảo sát quy trình sản xuất và tỷ lệ thu
hồi sản phẩm mực cắt khoanh lạnh đông IQF tại công ty TNHH
xuất khẩu Á Châu |
Huỳnh Thị Tuyết Xuân |
02 |
3234
3235 |
|
43 |
Đánh giá chất lượng an toàn vệ sinh sản
phẩm dưa cải tại một số cơ sở sản xuất thuộc hai huyện Bình
Tân và Bình Minh – Tỉnh Vĩnh Long |
Lê Văn Vui |
02 |
3236
3237 |
|
44 |
Tìm hiểu quy trình sản xuất cá tra
fillet đông lạnh tại công ty cổ phần Hùng Vương. Khảo sát
ảnh hưởng của kích cỡ cá đến hiệu suất thu hồi sản phẩm |
Ngô Lê Phương Uyên |
02 |
3238
3239 |
|
45 |
Nghiên cứu chế biến rượu khoai lang tím
Nhật |
Nguyễn Thanh Tùng |
02 |
3240
3241 |
|
46 |
Nghiên cứu khả năng sản xuất bia gừng |
Nguyễn Nhựt Tùng |
02 |
3242
3243 |
|
47 |
Xác định lượng chất trợ lắng thích hợp
cho quá trình lắng trong nước mía tại nhà máy đường Phụng
Hiệp |
Cao Hồ Thanh Trúc |
02 |
3244
3245 |
|
48 |
Nghiên cứu chế biến nước trái cây đóng
chai từ nguyên liệu thanh long ruột đỏ |
Nguyễn Hoài Trinh |
02 |
3246
3247 |
|
49 |
Tìm hiểu quy trình chế biến gạo trắng và
khảo sát sự thay đổi phẩm chất hạt trong quá trình lau bóng
tại xí nghiệp chế biến gạo Việt Nguyên |
Nguyễn Ngọc Minh Thư |
02 |
3248
3249 |
|
50 |
Nghiên cứu ứng dụng chế phẩm sinh học
Naringinase để thủy phân chất đắng Naringin trong sản xuất
rượu bưởi |
Trần Thị Thanh Thảo |
02 |
3250
3251 |
|
51 |
Khảo sát quy trình công nghệ và sự ảnh
hưởng của độ ẩm gạo nguyên liệu đến tỷ lệ gạo nguyên sau
công đoạn xát trắng |
Huỳnh Văn Thức |
02 |
3252
3253 |
|
52 |
Khảo sát quy trình sản xuất và tỷ lệ thu
hồi cá Sapa cắt Kirimi lạnh đông IQF tại công ty TNHH xuất
nhập khẩu thực phẩm Á Châu |
Bùi Thị Thu Trâm |
02 |
3254
3255 |
|
53 |
Khảo sát quy trình công nghệ và khảo sát
sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian cấp đông của sản phẩm cá
tra fillet đông IQF tại công ty TNHH thủy sản Sài Gòn -
MêKong |
Ngô Thị Thia |
02 |
3256
3257 |
|
54 |
Khảo sát hệ thống quản lý chất lượng
HACCP cho mặt hang cá tra fillet đông lạnh của công ty cổ
phần chế biến xuất nhập khẩu thủy sản Hùng Cường – Vĩnh Long |
Văn Thanh Tịnh |
02 |
3258
3259 |
|
55 |
Khảo sát quy trình chế biến và ảnh hưởng
của thời gian bảo quản nguyên liệu cá đến tỷ lệ thu hồi sàn
phẩm đồ hộp cá nục Sauce cà tại công ty TNHH Roy Foods |
Trương Thị Tuyết Trinh |
02 |
3260
3261 |
|
56 |
Nghiên cứu chế biến nước uống từ atiso
sấy khô |
Huỳnh Thị Kim Thoa |
02 |
3262
3263 |
|
57 |
Khảo sát quy trình chế biến gạo tại xí
nghiệp chế biến gạo Việt Nguyên |
Nguyễn Thị Ánh Tuyết |
02 |
3264
3265 |
|
58 |
Khảo sát quy trình chế biến tôm sú lột
PTO đông Block và đánh giá tôm nguyên liệu theo chỉ số chất
lượng (QIM) |
Lương Hoàng Văn |
02 |
3266
3267 |
|
59 |
Khảo sát quy trình sản xuất và hệ thống
HACCP của sản phẩm bánh phồng tôm tại công ty cổ phần thực
phẩm Bích Chi |
Nguyễn Thành Tài |
02 |
3268
3269 |
|
60 |
Khảo sát quy trình sản xuất cá tra
fillet lạnh đông tại công ty TNHH công nghiệp thủy sản Miền
Nam và khảo sát tính tan của protein bột cá |
Thái Thị Chúc Quyên |
02 |
3270
3271 |
|
61 |
Tìm hiểu quy trình chế biến gạo trắng và
đánh giá hiệu suất thu hồi tại nhà máy Mỹ Lâm |
Đoàn Ngọc Quý |
02 |
3272
3273 |
|
62 |
Khảo sát sự thay đổi cấu trúc của nấm
rơm sau khi thu hoạch |
Lê Quang Quí |
02 |
3274
3275 |
|
63 |
Khảo sát quy trình sản xuất gạo trắng và
ảnh hưởng của độ ẩm đến quá trình xát trắng tại nhà máy
Hoàng Minh Nhật |
Trần Thanh Phương |
02 |
3276
3277 |
|
64 |
Nghiên cứu chế biến nước dừa thanh trùng
tại công ty TNHH vườn trái Cửu Long |
Nguyễn Thị Trúc Phương |
02 |
3278
3279 |
|
65 |
Tìm hiểu công nghệ chế biến cá tra
fillet cấp đông và khảo sát ảnh hưởng của nguyên liệu ở
những vùng nuôi khác nhau đến màu sắc sản phẩm |
Lê Thị Kim Phụng |
02 |
3280
3281 |
|
66 |
Khảo sát quy trình sản xuất bánh tráng
tại công ty cổ phần thực phẩm Bích Chi |
Nguyễn Hoàng Phúc |
02 |
3282
3283 |
|
67 |
Khảo sát quy trình chế biến gạo và sự
thay đổi các chỉ tiêu qua các công đoạn tại công ty cổ phần
Hoàng Minh Nhật |
Du Thanh Toại |
02 |
3284
3285 |
|
68 |
Khảo sát quy trình chế biến gạo trắng và
các phương pháp đánh giá chất lượng thành phẩm tại nhà máy
chế biến gạo Giồng Riềng – Kiên Giang |
Huỳnh Văn Tiệp |
02 |
3286
3287 |
|
69 |
Phát triển hoàn thiện quy trình sản xuất
gạo đồ từ giống lúa OM 4218 |
Thái Hữu Thuận |
02 |
3288
3289 |
|
70 |
Nghiên cứu quy trình sản xuất rượu khóm
chưng cất |
Đặng Thị Hương Thơm |
02 |
3290
3291 |
|
71 |
|
|
02 |
|
|
Tổng cộng |
141 |
|
|
TT |
Tên đề tài |
Sinh viên thực hiện |
Số lượng |
Số cá biệt |
|
1 |
Ảnh hưởng phương pháp xử lý bằng enzymes
pectinase đến hiệu suất trích ly và chất lượng dịch khóm |
Lê Thị Mỹ Linh |
02 |
3296
3297 |
|
2 |
Nghiên cứu chế biến sản phẩm nước uống
trà xanh – nha đam đóng chai |
Lê Hoàng Phúc |
02 |
3298
3299 |
|
3 |
Khảo sát các yếu tố ảnh hưởng đến chất
lượng sản phẩm khoai lang tím nhật chiên chân không |
Phạm Thái Duy |
02 |
3300
3301 |
|
4 |
Nghiên cứu chế biến sản phẩm thạch rau
câu nha đam |
Thái Kim Minh Huy |
02 |
3302
3303 |
|
5 |
Khảo sát các yếu tố ảnh hưởng đến chất
lượng sản phẩm nước cốt sốt me có vị cay |
Bùi Tuấn Vũ |
02 |
3304
3305 |
|
6 |
Nghiên cứu chế biến nước rễ tranh – mía
lau đóng chai thanh trùng |
Cao Thanh Tiền |
02 |
3306
3307 |
|
7 |
Nghiên cứu chế biến sản phẩm khoai lang
chiên dạng cắt lát |
Nguyễn Đỗ Đăng Khoa |
02 |
3308
3309 |
|
8 |
Nghiên cứu chế biến kẹo Gelatin sơri |
Lê Quốc Thắng |
02 |
3310
3311 |
|
9 |
Mô hình hóa quá trình truyền nhiệt trong
thanh trùng với dạng chất rắn lơ lững trong dung dịch |
Nguyễn Hữu Khanh |
02 |
3312
3313 |
|
10 |
Nghiên cứu chế biến nước sốt me |
Trần Văn Cường |
02 |
3314
3315 |
|
11 |
Ảnh hưởng của enzyme đến sản phẩm nước
uống khoai lang tím |
Nguyễn Thị Phương Trang |
02 |
3316
3317 |
|
12 |
Khảo sát quy trình trích ly Gamma
Oryzanol từ Soapstock |
Võ Anh Tuấn |
02 |
3318
3319 |
|
13 |
Chế biến gelatin bằng phương pháp a xít |
Nguyễn Thảo Trang |
02 |
3320
3321 |
|
14 |
Bước đầu nghiên cứu quy trình chế biến
nước uống từ khoai lang bí |
Huỳnh Anh Thi |
02 |
3322
3323 |
|
15 |
Cải tiến quy trình chế biến dưa leo muối
chua |
Phạm Thanh Kiều |
02 |
3324
3325 |
|
16 |
Khảo sát một số yếu tố ảnh hưởng đến cấu
trúc kẹo mềm pectin – carrageenan có bổ sung bí đỏ |
Phan Thị Phượng Ngọc |
02 |
3326
3327 |
|
17 |
Nghiên cứu quy trình sản xuất kẹo thanh
long |
Huỳnh Thị Diễm Trúc |
02 |
3328
3329 |
|
18 |
Khảo sát hàm lượng andehyde trong rượu
lên men với các loại men |
Đỗ Thị Như |
02 |
3330
3331 |
|
19 |
Khảo sát ảnh hưởng của sự thấm đường
trên phẩm chất nhãn khô |
Nguyễn Thị Mộng Xinh |
02 |
3332
3333 |
|
20 |
Mô hình hóa kiểm soát quá trình nâng
nhiệt đến nhiêt độ sản phẩm trong trường hợp dẫn nhiệt |
Nguyễn Trung Trực |
02 |
3334
3335 |
|
21 |
Ảnh hưởng của dòng aspergillus niger
đến khả năng sinh tổng hợp pectin methylesterase hoạt tính
cao |
Nguyễn Thị Hồng Luyến |
02 |
3336
3337 |
|
22 |
So sánh tốc độ bay hơi của quá trình sấy
ớt trong các điều kiện xử lý nguyên liệu nguyên trái, có đục
lỗ và chẻ đôi |
Hố Thị Thu Diễn |
02 |
3338
3339 |
|
23 |
Thiết kế chế độ tiệt trùng cho sản phẩm
sữa khoai lang bí |
Trần Thị Kym Thư |
02 |
3340
3341 |
|
24 |
Khảo sát quy trình chế biến bắp cải muối
chua sấy khô |
Phạm Thùy Linh |
02 |
3342
3343 |
|
25 |
Khảo sát một số yếu tố ảnh hưởng đến quá
trình thủy phân tinh bột khoai lang và chất lượng sữa khoai
lang bí tuyệt trùng |
Phan Anh Hùng |
02 |
3344
3345 |
|
26 |
Khảo sát các yếu tố ảnh hưởng đến quá
trình sản xuất khóm tươi (Dạng chuẩn bị sẵn) |
Trần Ngọc Thảo |
02 |
3346
3347 |
|
27 |
Khảo sát tiến trình xử lý acid nhiệt để
hòa tan collagen và thu hồi gel gelatin có độ bền cao |
Nguyễn Thị Thúy Hằng |
02 |
3348
3349 |
|
28 |
Xây dựng bảng màu khóm Cầu Đúc – Hậu
Giang |
Lê Nguyễn Thị Thanh
Loan |
02 |
3350
3351 |
|
29 |
Ảnh hưởng của các yếu tố đến chất lượng
sản phẩm khóm sấy |
Phạm Văn Mỹ Hưng
Lê Thị Bích Phượng |
02 |
3352
3353 |
|
30 |
Khảo sát biến đổi chất lượng chôm chôm
nhãn (Chính vụ) trước và sau thu hoạch |
Đặng Minh Thư |
02 |
3354
3355 |
|
31 |
Ảnh hưởng của phương pháp xử lý và nhiệt
độ ủ đến hiệu suất trích ly và chất lượng dịch khóm |
Hồ Thị Thủy Tiên |
02 |
3356
3357 |
|
32 |
Nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng đến quá
trình sản xuất nước khóm cô đặc |
Nguyễn Thị Kim Kiều |
02 |
3358
3359 |
|
33 |
Khảo sát biến đổi chất lượng của chôm
chôm Java (Nephelium Lappaceum) (Chính vụ) trước và sau thu
hoạch |
Trần Văn Linh |
02 |
3360
3361 |
|
34 |
Hoàn thiện quy trình sản xuất rượu vang
khóm từ nấm men phân lập |
Huỳnh Trần Toàn |
02 |
3362
3363 |
|
35 |
Tác động của các thành phần bổ sung và
điều kiện xử lý đến chất lượng sản phẩm nước khóm |
Trịnh Đình Quí |
02 |
3365
3366 |
|
36 |
Đánh giá cảm quan sản phẩm sữa khoai
lang tiệt trùng bằng phương pháp QDA (Quantitative
Descriptive Analysis) và phương pháp Logistic |
Nguyễn Minh Nhựt |
02 |
3364
3367 |
|
37 |
Khảo sát một số yếu tố ảnh hưởng đến
chất lượng sản phẩm sữa khoai lang tím tiệt trùng |
Từ Thu Ngọc |
02 |
3368
3369 |
|
38 |
Khảo sát ảnh hưởng của màng Chitosan đến
tính chất bảo quản ổi tươi |
Ngô Kiều Oanh |
02 |
3370
3371 |
|
39 |
Khảo sát ảnh hưởng của sự thấm
saccharose trong chế biến mít khô |
Phạm Thị Ngọc Bích |
02 |
3372
3373 |
|
40 |
Nghiên cứu quy trình chế biến sữa chua
ăn từ sữa đậu nành |
Lê Thị Thu Vân |
02 |
3374
3375 |
|
41 |
Biến hình tinh bột sắn bằng phương pháp
acid |
Nguyễn Thị Nghi |
02 |
3376
3377 |
|
42 |
Nghiên cứu quy trình sản xuất tinh bột
sắn |
Nguyễn Thị Diệu |
02 |
3378
3379 |
|
43 |
Khảo sát khả năng sử dụng enzyme
cellulose lên men quá trình thủy phân bã mía |
Nguyễn Thị Phượng |
02 |
3380
3381 |
|
44 |
Nghiên cứu chế biến và bảo quản dưa mắm
trộn sẵn từ dưa leo |
Trần Thị Mộng Thắm |
02 |
3382
3383 |
|
45 |
Hoàn thiện quy trình chế biến dưa mắm từ
dưa leo |
Cao Thị Mộng Tuyền |
02 |
3384
3385 |
|
46 |
Nghiên cứu khả năng sử dụng đậu xanh và
trứng trong chế biến đậu hũ |
Bùi Khánh Ân |
02 |
3386
3387 |
|
47 |
Nghiên cứu sử dụng chế phẩm pectinase
trong chế biến nước sơri đóng chai thanh trùng |
Lê Đức Tài |
02 |
3388
3389 |
|
48 |
Cải tiến quy trình chế biến dưa cải tại
tỉnh Vĩnh Long |
Hoàng Thị Thanh Thúy |
02 |
3390
3391 |
|
49 |
Sự thay đổi tính chất hóa lý và màu sắc
của trứng cút trong quá trình ngâm kiềm |
Lê Long Đỉnh |
02 |
3392
3393 |
|
50 |
Khảo sát sự tạo gel của cà chua trong
chế biến mứt cà chua |
Đoàn Thị Xuân Hoa |
02 |
3394
3395 |
|
51 |
Khảo sát một số yếu tố ảnh hưởng đến cấu
trúc kẹo mềm pectin – carrageenan có bổ sung thịt quả cóc |
Liêu Diệu An |
02 |
3396
3397 |
|
52 |
Khảo sát biến đổi vitamin và carotenoids
trong quá trình chế biến sữa khoai lang bí tiệt trùng |
Cao Thúy Liễu |
02 |
3398
3399 |
|
Tổng
cộng
|
104 |
|
|
TT |
Tên đề tài |
Sinh viên thực hiện |
Số lượng |
Số cá biệt |
|
1 |
Khảo
sát các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình lên men Lactic cà rốt
(Daucus carota) |
Huỳnh Thị Huyền Trang |
02 |
2936
2937 |
|
2 |
Hoàn
thiện quy trình sản xuất và nâng cao chất lượng bánh khóm
nướng |
Lê Hoàng Hữu |
02 |
2938
2939 |
|
3 |
Khảo
sát ảnh hưởng của mật số nấm men phân lập và nồng độ chất
khô hòa tan đến chất lượng vang thốt nốt |
Huỳnh Thị Chính |
02 |
2940
2941 |
|
4 |
Khảo
sát các yếu tố ảnh hưởng đến chất lượng bánh phồng sen |
Chung Thị Kim Lộc |
02 |
2942
2943 |
|
5 |
Khảo
sát ảnh hưởng của các biện pháp chống oxy hóa lên sản phẩm
cá rô phi viên theo dõi sự thay đổi một số chỉ tiêu hóa lý
của sản phẩm trong thời gian bảo quản |
Tống Thanh Sang |
02 |
2044
2045 |
|
6 |
Hoàn
thiện quy trình sản xuất gạo đồ từ giống lúa OM 4900 |
Cao Văn Được |
02 |
2946
2947 |
|
7 |
Hoàn
thiện quy trình sản xuất gạo đồ từ giống lúa OM 4218 |
Lại Thị Kiều Trang |
02 |
2948
2949 |
|
8 |
Nâng
cao chất lượng rượu vang khóm thông qua các biện pháp xử lý
và lựa chọn các tác nhân ổn định màu sắc của sản phẩm |
Nguyễn Hữu Phước |
02 |
2950
2951 |
|
9 |
Khảo
sát quy trình sản xuất bánh mì bổ sung khóm |
Văn Hoàng Lũy |
02 |
2952
2953 |
|
10 |
Khảo
sát ảnh hưởng của tỷ lệ nấm men và pH đến quá trình sản xuất
rượu vang thốt nốt từ nguồn nấm men phân lập |
Phan Thanh Nhàn |
02 |
2954
2955 |
|
11 |
Ảnh
hưởng của hàm lượng NaCl và Cryoprotectant đến khả năng giữ
nước của surimi cá tra lạnh đông |
Nguyễn Thị Tố Mi |
02 |
2956
2957 |
|
12 |
Khảo
sát ảnh hưởng của chế độ xử lý Ozone và phương pháp bảo quản
đến chất lượng rau muống sau thu hoạch |
Nguyễn Ngọc Thủy |
02 |
2958
2959 |
|
13 |
Sử dụng
chế phẩm Enzyme alphaamylase và Glucoamylase đường hóa mít |
Bùi Thị Kim Tuyền |
02 |
2960
2961 |
|
14 |
Chế
biến Sausage từ dè cá tra và tôm thứ phẩm |
Nguyễn Thị Tú Anh |
02 |
2962
2963 |
|
15 |
Nghiên
cứu quy trình sản xuất rượu mít chưng cất |
Mai Nguyễn Thiện Lâm |
02 |
2964
2965 |
|
16 |
Đánh
giá các biến đổi lý hóa của khóm (Ananas comosus L - Merr)
trồng ở Gò Quao – Kiên Giang thông qua bảng màu ở các mô
hình tương quan |
Phạm Thị Kim Quyên |
02 |
2966
2967 |
|
17 |
Cải
thiện và nâng cao chất lượng rượu vang khóm |
Phạm Trường Thọ |
02 |
2968
2969 |
|
18 |
Khảo
sát các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình chế biến và bảo quản
tàu hủ ky |
Lã Thị Thu Hoài |
02 |
2970
2971 |
|
19 |
Động
học sự thay đổi thành phần hóa học của khóm theo mức độ chín
trong chế biến nhiệt |
Nguyễn Thị Ngọc Giàu |
02 |
2972
2973 |
|
20 |
Xây
dựng mô hình đánh giá chất lượng khóm (Ananas comusus) trồng
ở Gò Quao – Kiên Giang ở các giai đoạn cận thu hoạch và sau
thu hoạch |
Nguyễn Văn Tý Em |
02 |
2974
2975 |
|
21 |
Ảnh
hưởng của chất dinh dưỡng, nồng độ Natri metabisulfile xử lý
trong quá trình thu hoạch đến chất lượng rượu vang thốt nốt
lên men ở nhiệt độ mát |
Lê Văn Công |
02 |
2976
2977 |
|
22 |
Ảnh
hưởng của điều kiện lên men đến hiệu quả sinh tổng hợp
Pectin methylesterase từ Aspergillus niger sử dụng phụ phẩm
nông nghiệp |
Ngô Thị Thảo Oanh |
02 |
2978
2979 |
|
23 |
Nghiên
cứu ứng dụng Enzyme nariginase làm giảm vị đắng của nước
bưởi tươi |
Nguyễn Thị Thùy Trang |
02 |
2980
2981 |
|
24 |
Thu
nhận, xử lý thịt đầu tôm và ứng dụng trong chế biến Paste
tôm |
Trần Minh Duy |
02 |
2982
2983 |
|
25 |
Ảnh
hưởng của dòng Aspergillus niger đến khả năng sinh Pectin
methylesterase hoạt tính cao |
Nguyễn Thị Thanh Thúy |
02 |
2984
2985 |
|
26 |
Khảo
sát ảnh hưởng của hóa chất xử lý và nhiệt độ đến khả năng
bảo quản chôm chôm tươi |
Bùi Mỹ Hảo |
02 |
2986
2987 |
|
27 |
Vai trò
của khoáng và dinh dưỡng đến hoạt tính Pectin methylesterase
sinh ra từ sự lên men Aspergillus niger |
Lê Thị Trang |
02 |
2988
2989 |
|
28 |
Khảo
sát một số yếu tố ảnh hưởng đến chất lượng rượu vang xoài |
Chế Văn Hoàng |
02 |
2990
2991 |
|
29 |
Sự thay
đổi tính chất hóa lý của khóm sau thu hoạch |
Nguyễn Phúc Vi |
02 |
2992
2993 |
|
30 |
Ảnh
hưởng của điều kiện chế biến đến sự kết tủa của protein đậu
nành dưới tác dụng của hóa chất kết tủa CuSO4 |
Lê Quang Vinh |
02 |
2994
2995 |
|
31 |
Đánh
giá sự biến đổi vế mặt hóa lý trong công đoạn lên men chờ
chín của mắm cá lóc bông fillet |
Đinh Văn Sang |
02 |
2996
2997 |
|
32 |
Xây
dựng mô hình đánh giá giá trị thương phẩm của chôm chôm |
Đặng Kim Hiếu |
02 |
2998
2999 |
|
33 |
Khảo
sát ảnh hưởng của bao bì và nhiệt độ bảo quản đến sự thay
đổi chất lượng của chôm chôm |
Lê Thị Hồng Hạnh |
02 |
3000
3001 |
|
34 |
Động
học sự thay đổi đặc tính cấu trúc của khóm (Vùng Tân Phước,
Tiền Giang) theo mức độ chín trong chế biến nhiệt |
Phan Tuấn Anh |
02 |
3002
3003 |
|
35 |
Khảo
sát một số yếu tố ảnh hưởng đến quá trình xử lý nguyên liệu
và chưng cất rượu từ nguồn nguyên liệu chuối già |
Trần Văn Mỹ |
02 |
3004
3005 |
|
36 |
Nghiên
cứu sản xuất nước thảo mộc trích ly từ lá sake |
Trần Bích Thuận |
02 |
3006
3007 |
|
37 |
Ảnh
hưởng của nhiệt độ và nồng độ chất kết tủa Clorua canxi đến
hiệu suất thu hồi protein đậu nành |
Nguyễn Thị Thúy Liễu |
02 |
3008
3009 |
|
38 |
Ảnh
hưởng của nhiệt độ và nồng độ chất kết tủa GDL đến hiệu suất
thu hồi protein đậu nành |
Đặng Ngọc Toàn |
02 |
3010
3011 |
|
Tổng cộng |
76 |
|
|
TT |
Tên đề tài |
Sinh viên thực hiện |
Số lượng |
Số cá biệt |
|
1 |
Khảo
sát ảnh hưởng tỷ lệ nấm men, loại cây, thời điểm và biện
pháp làm trong đến chất lượng rượu vang thốt nốt |
Nguyễn Tuấn Cường |
02 |
2920
2921 |
|
2 |
Nghiên
cứu quy trình chế biến nước giải khát lên men từ mật ong |
Bùi Quốc Thắng |
02 |
2818
2919 |
|
3 |
Khảo
sát quy trình chế biến rượu trắng và sự ảnh hưởng của độ ẩm
đến tỷ lệ gạo nguyên sau công đoạn xát trắng tại xí nghiệp 3
Vĩnh Long |
Lê Thị Kiều Oanh |
02 |
2916
2917 |
|
4 |
Khảo
sát các yếu tố ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm bánh khóm |
Thái Thị Thùy Trang |
02 |
2914
2915 |
|
5 |
Nghiên
cứu sản phẩm nước uống nha đam – dứa đóng chai |
Trang Văn Minh |
02 |
2912
2913 |
|
6 |
Tìm
hiểu quy trình sản xuất bia hơi tại công ty TNHH Hoàng Sâm |
Đoàn Thanh Nhã |
02 |
2910
2011 |
|
7 |
Ảnh
hưởng của kích cỡ cá nguyên liệu đến hiệu suất tăng trọng
trong quy trình sản xuất cá tra fillet đông lạnh tại công ty
TNHH công nghiệp thủy sản miền Nam |
Nguyễn Thị Kiều Ngân |
02 |
2908
2909 |
|
8 |
Khảo
sát quy trình sản xuất và hiệu suất thu hồi cá tra fillet
đông lạnh tại công ty TNHH thực phẩm QVD Đồng Tháp |
Nguyễn Trường An |
02 |
2906
2907 |
|
9 |
Nghiên
cứu khả năng sử dụng pectinase và chitosan trong chế biến
rượu vang xoài |
Trần Thái Đắc Vương |
02 |
2904
2905 |
|
10 |
Nghiên
cứu chế biến nước bưởi thanh trùng |
Huỳnh Thị Hồng Nhung |
02 |
2902
2903 |
|
11 |
Khảo
sát quá trình thủy phân cellulose trong bã mía bằng xúc tác
enzyme cellulase |
Nguyễn Văn Tế |
02 |
2900
2901 |
|
12 |
Khảo
sát các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình chế biến đu đủ sấy |
Trương Thị Mỹ Tiến |
02 |
2898
2899 |
|
13 |
Khảo
sát quy trình sản xuất nước dứa tươi và nghiên cứu phối chế
nước dừa đóng chai ở công ty TNHH vườn trái Cửu Long |
Võ Thị Nhẫn |
02 |
2896
2897 |
|
14 |
Ứng
dụng của pectin methylesterase trong việc cải thiện cấu trúc
của sản phẩm dưa leo muối chua |
Ngô Thị Thơ |
02 |
2894
2895 |
|
15 |
Khảo
sát quy trình sản xuất chả lụa tại công ty cổ phần xuất nhập
khẩu Sa Giang và ảnh hưởng tỷ lệ thịt mỡ đến cấu trúc chả
lụa |
Võ Thị Hồng Nhung |
02 |
2892
2893 |
|
16 |
Khảo
sát ảnh hưởng của phụ gia bổ sung đến cấu trúc chả cá
fillet cá tra |
Trương Thanh Tùng |
02 |
2890
2891 |
|
17 |
Quy
trình công nghệ chế biến nectar cam và nước cam – Khảo sát
ảnh hưởng của chế độ thanh trùng đến sự biến đổi vi sinh vật
ở sản phẩm nước dừa tại công ty TNHH vườn trái Cửu Long |
Nguyễn Phi Giao |
02 |
2888
2889 |
|
18 |
Nghiên
cứu chế biến nước gừng thanh trùng |
Nguyễn Thị Thu Vân |
02 |
2886
2887 |
|
19 |
Khảo
sát ảnh hưởng của nhiệt độ đến khả năng bảo quản nước rau má
tươi |
Trần Đức Tín |
02 |
2884
2885 |
|
20 |
Nghiên
cứu đa dạng hóa sản phẩm nước mía thanh trùng |
Võ Thị Diệu |
02 |
2882
2883 |
|
21 |
Khảo
sát ảnh hưởng của quá trình xử lý nguyên liệu và phối chế
đến chất lượng sản phẩm mắm cá sặc lên men chua xương mềm |
Nguyễn Thị Quế Thanh |
02 |
2880
2881 |
|
22 |
Khảo
sát công nghệ sản xuất sữa chua uống |
Phạm Hồ Vũ |
02 |
2878
2879 |
|
23 |
Khảo
sát quá trình thủy phân cellulose do xúc tác enzyme
cellulase |
Đặng Thị Ngọc Thảo |
02 |
2876
2877 |
|
24 |
Khảo
sát ảnh hưởng của điều kiện xử lý phụ gia đến sự thay đổi
một số đặc tính vật lý của fillet cá tra đông lạnh |
Lâm Chí Thành |
02 |
2874
2875 |
|
25 |
Phân
lập sơ bộ vi khuẩn lactic tham gia vào quá trình chế biến
mắm cá sặc lên men chua xương mềm |
Võ Thị Bích Trâm |
02 |
2872
2873 |
|
26 |
Khảo
sát quy trình sản xuất cà phê và tìm hiểu công đoạn rang
phối trộn tại công ty TNHH vườn trái Cửu Long |
Kiều Minh Khải |
02 |
2870
2871 |
|
27 |
Nghiên
cứu chế biến đậu hủ - trái cây |
Nguyễn Thị Huyền Vy |
02 |
2868
2869 |
|
28 |
Khảo
sát quy trình chế biến gạo và chất lượng của gạo trong thời
gian bảo quản tại xí nghiệp An Hòa |
Huỳnh Tuyết Hoa |
02 |
2866
2867 |
|
29 |
Khảo
sát quy trình công nghệ chế biến và sự thay đổi một số chỉ
tiêu chất lượng trong sản xuất gạo trắng tại xí nghiệp 3
Vĩnh Long |
Nguyễn Văn Duy |
02 |
3864
2865 |
|
30 |
Khảo
sát quy trình sản xuất giò thủ tại công ty cổ phẩn xuất nhập
khẩu Sa Giang và ảnh hưởng của tỷ lệ phối trộn nguyên liệu
đến cấu trúc và giá trị cảm quan của sản phẩm |
Đăng Minh Trí |
02 |
2862
2863 |
|
31 |
Khảo
sát quy trình định mức hao hụt nguyên liệu và tỷ lệ tăng
trọng của quy trình chế biến ca 1tra fillet lạnh đông tại
công ty thủy sản Phương Đông |
Nguyễn Thị Kim Thơ |
02 |
2860
2861 |
|
32 |
Khảo
sát quy trình chế biến và bảo quản nước rau má tươi |
Lương Thị Kiều Vân |
02 |
2858
2859 |
|
33 |
Khảo
sát công nghệ sản xuất nước yến ngân nhĩ |
Âu Văn Thanh Phong |
02 |
2856
2957 |
|
34 |
Khảo
sát các điều kiện xử lý đến sự thay đổi tính chất vật lý của
fillet mực nang |
Lê Thị Phượng |
02 |
2854
2855 |
|
35 |
Khảo
sát quy trình sản xuất cá tra fillet và định mức sản xuất
tại công ty TNHH công nghiệp thủy sản miền Nam |
Hồ Thanh Tuấn |
02 |
2852
2853 |
|
36 |
Tìm
hiểu quy trình chế biến gạo và đánh giá hiệu suất thu hồi
tại xí nghiệp chế biến lương thực xuất khẩu An Hòa |
Trần Kim Huyên |
02 |
2850
2851 |
|
37 |
Khảo
sát ảnh hưởng của nhiệt độ, chất dinh dưỡng trong quá trình
lên men và các điều kiện xử lý dịch lên men ban đầu đến
chất lượng rượu vang thốt nốt |
Đỗ Duy Khương |
02 |
2848
2849 |
|
38 |
Ảnh
hưởng của công đoạn xát trắng đến chất lượng gạo thành phẩm |
Bùi Thị Dúng |
02 |
2846
2857 |
|
39 |
Khảo
sát ảnh hưởng của nhiệt độ và pH đến khả năng vô hoạt enzyme
phenolase trong nấm rơm |
Nguyễn Thanh Hùng |
02 |
2844
2845 |
|
40 |
Tìm
hiểu quy trình sản xuất và khảo sát hệ thống HACCP của sản
phẩm chả lụa tại công ty Sa Giang |
Nguyễn Thị Bích Trâm |
02 |
2842
2843 |
|
41 |
Khảo
sát quy trình chế biến gạo và các yếu tố ảnh hưởng đến hiệu
suất thu hồi |
Võ Tấn Thạnh |
02 |
2840
2841 |
|
42 |
Ảnh
hưởng của điều kiện xử lý đến sự tính chất hóa học của
fillet mực nang |
Lê Ánh Nguyệt |
02 |
2838
2839 |
|
43 |
Khả
năng sinh tổng hợp enzyme pectin methylesterase trên môi
trường lỏng từ aspergillus niger |
Quách Hải Thông |
02 |
2924
2925 |
|
44 |
Khảo
sát một số yếu tố ảnh hưởng đến khả năng sinh tổng hợp
enzyme pectin methylesterase trên môi trường lỏng từ
aspergillus niger |
Nguyễn Thị Lý Hằng |
02 |
2922
2923 |
|
Tổng cộng: |
88 |
|
|
TÊN ĐỀ TÀI |
SINH VIÊN THỰC HIỆN |
SỐ LƯỢNG |
MSCB |
|
Khảo sát quy trình chế
biến gạo và các yếu tố ảnh hưởng tới hiệu suất thu hồi |
Nguyễn Văn Hải |
02 |
2492
2493 |
|
Khảo sát và hoàn thiện
quy trình chế biến mứt đông sim |
Nguyễn Thị
Loan |
02 |
2494
2495 |
|
Nghiên cứu chế biến dưa
khổ qua |
Phạm Thị Ngọc
Diễm |
02 |
2496
2497 |
|
Khảo sát ảnh hưởng của
các chất chống mốc đấn khả năng bảo quản khô cá khoai |
Lê Thị Hồng
Giao |
02 |
2498
2499 |
|
Ảnh hưởng của nồng độ
đường và nhiệt độ ngâm đến chất lượng khóm sấy |
Nguyễn Thị
Tuyết Vân |
02 |
2500
2501 |
|
Nghiên cứu các biện
pháp hoá lý trong việc làm trắng mực nang sau thu hoạch |
Nguyễn Huỳnh
Như |
02 |
2502
2503 |
|
Ảnh hưởng của loại và
nồng độ phụ gia tăng trọng đến chất lượng cảm quan fillet cá tra lạnh đông |
Trương Mai
Tuyết Diễm |
02 |
2504
2505 |
|
Khả năng chế biến lạp
xưởng từ paste tôm thứ phẩm |
Lê Quan Nghị |
02 |
2506
2507 |
|
Thành phần dinh dưỡng
và sự thay đổi chất lượng của thịt thỏ trong bảo quản lạnh |
Đăng Minh Ngọc
Diễm |
02 |
2508
2509 |
|
Nghiên cứu một số nhân
tố ảnh hưởng đến khả năng tổng hợp pectin methylesterase từ nấm mốc
aspergillus niger |
Lê Văn Rin |
02 |
2510
2511 |
|
Xây dựng mô hình đánh
giá chất lượng xoài cát Hoà Lộc sau thu hoạch |
Nguyễn Thị
Ngọc Giang |
02 |
2512
2513 |
|
Nghiên cứu chế biến tỏi
muối chua |
Nguyễn Thị
Thuận An |
02 |
2514
2515 |
|
Nghiên cứu chế biến sản
phẩm dưa hấu non nhân thịt sauce cà chua đóng hộp |
Nguyễn Thị Kim
Ngân |
02 |
2516
2517 |
|
Sử dụng biện pháp hoá
lý trong thu nhận khối paste giàu protein từ thịt cá tra vụn |
Lê Thái Sơn |
02 |
2518
2519 |
|
Tác động của chất hoà
tan bổ sung đến chất lượng khóm lạnh đông |
Ngô Hồng Nhung |
02
|
2520
2521 |
|
Nghiên cứu đặc điểm
biến đổi chất đắng naringin trong chế biến rượu bưởi |
Nguyễn Thị
Minh Trang |
02 |
2522
2523 |
|
Khảo sát hàm lượng chất
gây đắng naringin trong quá trình trích ly tinh dầu bưởi |
Lương Thị
Trường An |
02
|
2524
2525 |
|
Nghiên cứu đa dạng hoá
sản phẩm hạt sen nước đường đóng hộp |
Nguyễn Thị
Bích Thu |
02 |
2526
2527 |
|
Nghiên cứu chế biến và
bảo quản kẹo xoài |
Trần Kim Chi |
02 |
2528
2529 |
|
Khảo sát quy trình sản
xuất và ảnh hưởng của chế độ sấy đến chất lượng bánh phồng tôm tại công ty
CPTP Bích Chi |
Lê Tấn Út |
02 |
2530
2531 |
|
TÊN ĐỀ TÀI |
SINH VIÊN THỰC HIỆN |
SỐ LƯỢNG |
MSCB |
|
Tìm hiểu công nghệ chề biên cá tra
fillet cấp đông
và khảo sát các yếu
tố ảnh hưởng đến
định mức
và tỷ lệ băng sản phẩm tại công ty TNHH An Lạc
|
Nguyễn
Huỳnh Sơn
|
02
|
2268
2269
|
|
Khảo sát khả năng bảo quản của màng Alginate trong công đoạn mạ băng của quy trình sản xuất cá tra fillet cấp đông
|
Trần
Thanh Quang
|
02
|
2270
2271
|
|
Khảo sát quy trình
và xác định các thông số thích hợp trong sản xuất bột gạo lọc tại thị xã Sa Đéc - Tỉnh Đồng Tháp
|
Trần
Thị Xuân Mai
|
02
|
2272
2273
|
|
Ảnh hưởng của lọai và nồng độ cơ chất lên hoạt tính xúc tác
của enzyme papain trong nhựa đu đủ
|
Võ
Huỳnh Quốc Huy
|
02
|
2274
2275
|
|
Khảo sát quy trình
sản xuất nấm rơm đóng hộp tại công ty TNHH Lâm Dũng
|
Bùi
Hữu Đạt
|
02
|
2276
2277
|
|
Nghiên cứu khả năng sử dụng CO2 trong
bảo quản nước chuối
|
Lê
Thái Anh Thư
|
02
|
2278
2279
|
|
Khảo sát ảnh hưởng của quá trình thanh
trùng đến mật số vi sinh vật và hàm lượng
vitamin C trong sản
xuất nước
chuối trong
|
Hứa
Thị Ngọc Cẩm
|
02
|
2280
2281
|
|
Ảnh hưởng của muối, pH, nhiệt độ, Sodium tripolyphosphate
đến khả năng giữ nước của thịt heo
|
Huỳnh
Văn Tươi Em
|
02
|
2282
2283
|
|
Ảnh hưởng điều
kiện môi trường lên quá trình sản
xuất enzyme endoglucanase
(EC 3.2.1.4) từ Trichoderma
spp
|
Nguyễn
Thái Bình
|
02
|
2284
2285
|
|
Khảo sát các yếu
tố ảnh hưởng đến
khả năng bảo quản dâu hạ châu
|
Đặng
Tử Vương
|
02
|
2286
2287
|
|
Khảo sát quy trình
chế biến đồ hộp khóm nước đường, hao hụt trong quá trình chế
biến và một số nguyên liệu gây hư hỏng
hộp
|
Chế
Minh Trí
|
02
|
2288
2289
|
|
Khảo sát quy trình
chế biến cá tra (Pangasius
hypophthalmus) philê đông lạnh
|
Đăng
Văn Nhu
|
02
|
2290
2291
|
|
Khảo sát khả năng bảo quản của màng Alginate trong công đọan câp đông của quy trình sản xuất cá tra fillet cấp đông
|
Cao
Thị Như Lan
|
02
|
2292
2293
|
|
Khảo sát quy trình
trích ly và cô đặc
nước rau má
|
Lê
Thị Thùy Dung
|
02
|
2294
2295
|
|
Ảnh hưởng của các xử lý sau thu
họach (Ozone, nước
vôi bão hòa và màng
pectin) đến chất
lượng bưởi
năm roi trong các điều
kiện bảo quản
|
Lê
Tuấn Khanh
|
02
|