|
Sinh viên chính quy |
Sinh viên tại chức |
|
Quy định trang phục và đeo bảng tên
Phân
bố tiết của buổi học và sơ đồ nhà học ở khu II |
|
Danh sách cố vấn
học tập |
Lịch dạy học kỳ I năm học 2006 - 2007 |
|
Hỗ trợ sinh viên |
Công nghệ thực phẩm - năm 2002 -
Cần Thơ |
|
Các chương
tŕnh học bổng,
thông tin thuê nhà
trọ |
Công nghệ thực phẩm - năm 2002 - Trà Vinh |
|
|
Công nghệ thực phẩm - năm 2003 - Trà Vinh |
|
Các mẫu biểu |
|
|
Các quy tŕnh |
Công nghệ thực phẩm - năm 2004 -
Cần Thơ |
|
Những điều
cần biết về CVHT |
Công nghệ thực phẩm - năm 2004 -
An Giang |
|
Quy tŕnh đăng
kư môn học |
Công nghệ thực phẩm - năm 2004 - Bạc Liêu |
|
Quy tŕnh xét
điểm rèn luyện |
Công nghệ thực phẩm -
năm 2005 - Cần Thơ |
|
Quy tŕnh
xét luận văn tốt nghiệp |
Chăn nuôi - năm 2002 - Sóc trăng |
|
Quy tŕnh xét cấp học bổng, trợ cấp khó khăn |
Chăn
nuôi - năm 2002 - Trà Vinh |
|
Quy
tŕnh xin tạm nghỉ, thôi học, học lại, chuyển Trường |
Chăn
nuôi - năm 2003 - Châu Phú |
|
Quy
tŕnh làm thẻ sinh viên |
Chăn
nuôi - năm 2004 - Bạc Liêu |
|
Các tin khác |
Chăn nuôi - năm 2005 - Châu Phú |
|
-
Đăng kư thi tốt nghiệp các học phần khoa học Mác-Lênin, học kỳ 2 năm học
2007-2008 |
Chăn nuôi - năm 2005 - Hậu Giang |
|
-
Kế hoạch khung của Trường |
Nông học - năm
2003 - Tiền Giang |
|
-
Quy chế học sinh, sinh viên các trường đại học, cao đẳng và trung cấp chuyên
nghiệp hệ chính quy |
Quản lư đất đai - năm
2003 - Vĩnh Long |
-
Thông báo v/v thu nộp phí Bảo hiểm y tế và Bảo hiểm tai nạn tự nguyện của sinh
viên năm học 2007-2008
-
Quyết
định của BGDĐT về học bổng khuyến khích học tập đối với học sinh, sinh viên
-
Hướng dẫn sử dụng Trung tâm Học liệu cho sinh viên khóa 33; Kế hoạch sinh
hoạt và lao động đầu năm học 2007-2008
-
Những
quy định sẽ áp dụng trong học kỳ 1, năm học 2007 - 2008
-
Quy tŕnh cấp bảng điểm cho SV
-
Danh sách cán bộ tham gia tập huấn đăng kư môn học trực tuyến |
Quản
lư đất đai - năm 2004 - Bạc Liêu |
|
Quản lư đất đai - năm
2005 - Châu Phú |
|
Trồng
trọt - năm 2003 - Châu Phú |
|
Trồng
trọt - năm 2004 - Hậu Giang |
|
Trồng
trọt - năm 2005 - Trà Vinh |
|
|
|
-
Quyết định, hướng dẫn, bảng đánh giá điểm rèn luyện của sinh viên |
|
|
-
Thông báo của Thư viện Trường V/v nộp luận văn tốt nghiệp dạng điện tử, dành
cho sinh viên năm cuối. |
|
|
Luận văn tốt nghiệp |
Thời khóa biểu |
|
Cao học:
Chăn nuôi,
Thú y,
Môi trường,
Trồng trọt |
Chăn nuôi
|
|
Đại học:
Chăn nuôi
Thú y,
Môi trường,
QL đất đai,
Thú y |
Công nghệ thực phẩm
|
|
Trồng trọt - Nông học |
Nông học |
|
Công nghệ thực
phẩm |
Quản lư đất đai |
|
Danh sách sinh viên |
Trồng trọt |
|
Chuyên ngành
Công nghệ thực phẩm: |
Danh sách các lớp 2005 - 2006 |
|
khóa 28A,
khóa 28B,
khóa 29A,
khoá 29B,
khóa 30A,
khoá 30B,
khóa 31,
Khóa 32A,
Khóa 32B |
Chương tŕnh đào tạo HK II
2006 - 2007 |
|
Chuyên ngành
Quản lư Đất đai |
Công nghệ thực phẩm K28:
Trà Vinh,
Cần Thơ |
|
khóa 29A,
khóa 29B,
khóa 30A,
khóa 30B,
khóa 31,
Khóa 32A,
Khóa 32B |
Công nghệ
thực phẩm K29:
Trà Vinh |
|
Chuyên ngành
Trồng trọt |
Công nghệ
thực phẩm K30:An
Giang,
Cần Thơ,
Bạc Liêu |
|
khóa 28A,
khóa 29A,
khóa 30A,
khóa 30B,
khóa 31,
khóa 31B,
khóa 32 |
Công nghệ thực phẩm K32:
Cần Thơ |
|
Chuyên ngành
chăn nuôi |
Chăn nuôi K29:
Châu Phú |
|
khóa 28A,
khóa 29A,
khóa 29B,
khóa 30A, khóa
30B,
khóa 31,
Khóa 32 |
Chăn nuôi K30:
Bạc Liêu |
|
Chuyên ngành
Thú y |
Chăn nuôi K31:
Châu Phú,
Hậu Giang |
|
khóa 27A,
khóa 28A,
khóa 28B,
khóa 29A,
khóa 30A,
khóa 30B,khóa
31,
Khóa 32A, khóa
32B |
Nông học K29:Tiền
Giang |
|
Chuyên ngành Môi trường |
Trồng trọt K29:
Châu Phú |
|
khóa 28A,
khóa 29,
khóa 30,
khóa 31,
khóa 32 |
Trồng trọt K30:
Hậu Giang |
|
Chuyên ngành
Nông học |
Trồng trọt K31:
Trà Vinh |
|
khóa 28A,
khóa 28B, khóa
29A, khóa 29B,
khóa 30,
khóa 31,
khóa 32 |
Quản lư đất đai K29:
Vĩnh Long |
|
Chuyên
ngành bảo vệ thực vật |
Quản lư đất đai K30:
Bạc Liêu,
Châu Phú |
|
khóa 31,
khóa 32 |
Quản lư đất đai K32:
Hậu Giang |
|
Chuyên ngành hoa viên cây cảnh |
|
|
khóa 31 |
Chương tŕnh đào tạo Khóa 2006 |
|
Chuyên
ngành khoa học đất |
Công nghệ thực phẩm |
|
khóa 31 |
Quản lư đất đai |
|
|
Nông
học |
|
|
|
|
|
|