KHOA NÔNG NGHIỆP & SINH HỌC ỨNG DỤNG
KHUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠOHệ đào tạo: Tại chức tập trung (Tiền Giang)
Ngành đào tạo: Nông học K29 (19)
HỌC KỲ II
Năm học: 2006 - 2007
| TT | MACB | Họ & tên CB | MAMH | Tên môn học | TC | LT | TH | Nơi rước |
| 1 | 313 | Phan T Thanh Thuỷ | CB378 | Phương pháp thí nghiệm | 3 | 30 | 30 | K3 |
| 2 | 375 | NTTNhung-TCSơn | CN357 | Chăn nuôi Chó, Mèo | 2 | 30 | K1 | |
| 3 | 369 | Bùi Xuân Mến | CN377 | Chăn nuôi gia cầm B | 2 | 20 | 20 | K2 |
| 4 | 371 | Nguyễn Văn Hớn | CN378 | Chăn nuôi gia súc nhai lại B | 2 | 20 | 20 | K1 |
| 5 | 358 | Nguyễn Minh Thông | CN424 | Thực tập chăn nuôi | 2 | 60 | ||
| 6 | Bùi Minh Tâm | TS331 | Kỹ thuật nuôi cá cảnh | 2 | 30 | K2 | ||
| 7 | 258 | Dương Nhựt Long | TS445 | Kỹ thuật nuôi cá nước ngọt | 3 | 45 | K2 | |
| 8 | 318 | Dương Minh | TT346 | Sử dụng tài liệu & viết báo cáo | 1 | 8 | 14 | K2 |
| 9 | 321 | Trần T Ba | TT482 | Cây hàng niên | 4 | 50 | 20 | K1 |
| 10 | 322 | Trần Văn Hâu | TT483 | Cây đa niên | 4 | 50 | 20 | K2 |
| TỔNG CỘNG: | 22 | |||||||