KHOA NÔNG NGHIỆP & SINH HỌC ỨNG DỤNG

                                       
KHUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

Hệ đào tạo: Tại chức tập trung (THKT Bạc Liêu)
Ngành đào tạo: Chăn Nuôi K30 (12)
HỌC KỲ II
Năm học: 2006 - 2007

TT MACB Họ & tên CB MAMH Tên môn học TC BB LT TH Nơi rước
1 356 Võ Văn Sơn CN343 Thiết bị & dụng cụ chăn nuôi 2 x 30   K2
2   Bm Chăn Nuôi CN345 Tiểu luận chăn nuôi 2 x   60  
3 358 Nguyễn Minh Thông CN346 Thực tập thực tế chăn nuôi 4 x   120 K2
4   Hồ Quãng Đồ CN354 Quản lý sản xuất chăn nuôi 2 x 30   K1
5   Lăng Ngọc Huỳnh CN359 Vệ sinh môi trường CN   x     K2
6 360 Nguyễn Minh Thông CN360 Xây dựng chuồng trại 2 x 20 20 K2
7 382 Nguyễn Hữu Hưng CN396 Nuôi động vật thí nghiệm 2 x 20 20 K2
8 368 LTMến-TCSơn CN417 Chăn nuôi Heo A 2 x 30   K1
9 368 Lê Thị Mến CN418 TT. Chăn nuôi Heo A 1 x   30 K1
10 369 Bùi Xuân Mến CN446 Chăn nuôi gia cầm A 3 x 35 20 K2
11 365 Nguyễn Văn Thu CN447 Chăn nuôi gia súc nhai lại A 3 x 35 20 K2
12 375 Nguyễn T Tuyết Nhung CN469 Chăn nuôi Ong 3 x 35 20 K1
13 358 Nguyễn Minh Thông CN473 Thống kê PTN CN&TY 2 x 30   K2
14   nt CN474 TT. Thống kê PTN CN&TY 3 x 35 20  
15  

Đinh Thị Chinh

ML115 Lịch sử Đảng 4 x 60   K1
TỔNG CỘNG: 35