THƯ VIỆN KHOA

Trang chủ
Giới thiệu
Quy định
 SÁCH MỚI
Năm 2011
Tháng 08/2010
Tháng 03/2010
Tháng 03/2009
Tháng 10/2008
Tháng 09/2008
Tháng 07/2008
Tháng 06/2008
Tháng 05/2008
Tháng 04/2008
Tháng 03/2008
Tháng 02/2008
 ĐĨA CD-ROM
Tổng quát
Trồng trọt
Chăn nuôi
Công nghệ sinh học

DANH MỤC SÁCH MỚI THÁNG 10 NĂM 2008

Tìm kiếm sách theo chủ đề:
 

Kệ sách: Trồng trọt

STT

Nhan đề

Tác giả

Số phân loại

Số cá biệt

Số lượng

1

Hỏi đáp vê phòng trừ dịch hại cây trồng Nguyễn Danh Vàn 632.9/V105/Q.6 NN.012838
NN.012743
NN.012742
NN.012744
NN.012837

05

2

Phòng trừ cỏ dại trong ruộng lúa Nguyễn Mạnh Chinh 632.954/Ch312 NN.012871
NN.012875
NN.012872

03

3

Giới thiệu giống và thời vụ sản xuất lúa ở ĐBSCL   633.18/C506 NN.012874
NN.012879
NN.012873

03

4

Hỏi đáp về phòng trừ dịch hại cây trồng Nguyễn Danh Vàn 633.18/V105/Q.1 NN.012750
NN.012751
NN.012754
NN.012752
NN.012753

05

5

Kỹ thuật canh tác cây ăn trái (cây nhãn) Nguyễn Danh Vàn 634.11/V105/Q.5 NN.012780
NN.012782
NN.012783
NN.012785
NN.012781

05

6

Kỹ thuật canh tác cây ăn trái (cây bưởi) Nguyễn Danh Vàn 634.3/V105/Q.1 NN.012767
NN.012769
NN.012771
NN.012770
NN.012772

05

7

Kỹ thuật canh tác cây ăn trái (cây xoài) Nguyễn Danh Vàn 634.44/V105/Q.10 NN.012786
NN.012784
NN.012789
NN.012788
NN.012787

05

8

Kỹ thuật canh tác cây ăn trái (cây sầu riêng) Nguyễn Danh Vàn 634.6/V105/Q.7 NN.012763
NN.012765
NN.012764
NN.012768
NN.012766

05

9

Kỹ thuật canh tác cây ăn trái (cây táo) Nguyễn Danh Vàn 634.6/V105/Q.8 NN.012848
NN.012850
NN.012852

03

10

Kỹ thuật canh tác cây ăn trái (cây đu đủ) Nguyễn Danh Vàn 634.651/V105/Q.4 NN.012779
NN.012778
NN.012760
NN.012761
NN.012732

05

11

Kỹ thuật canh tác cây ăn trái (cây thanh long) Nguyễn Danh Vàn 634.775/V105/Q.9 NN.012773
NN.012774
NN.012775
NN.012776
NN.012777

05

12

Sổ tau cây dừa Võ Văn Long 634.61/L431 NN.012869
NN.012868
NN.012870

03

13

Cây cà chua Phạm Hồng Cúc 635.642/C506 NN.012804
NN.012807
NN.012810
NN.012808
NN.012809

05

14

Sử dụng vi sinh vật có ích Trần Văn Mão 635.8/M108/T.1 NN.012814
NN.012813
NN.012812

03

15

Sổ tay nghệ nhân cây cảnh   635.9/S450 NN.012853
NN.012858
NN.012857

03

16

Hỏi đáp về phòng trừ dịch hại cây trồng Nguyễn Danh Vàn 635.9/V105/Q.3 NN.012745
NN.012746
NN.012749
NN.012747
NN.012748

05

17

Chăm sóc cây cảnh trong nhà David Squire 635/965/S774 NN.012851
NN.012854
NN.012855

03

18

Kỹ thuật trồng Bonsai Gianfranco Giorgi Enzo Arhone 635.9772/A695 NN.012859
NN.012861
NN.012860

03

19

Cẩm nang Bonsai David Prescott 635.9772/P929 NN.012856

01

20

101 hướng dẫn thiết thực - Bonsai   635.9772/S103 NN.012840
NN.012843
 NN.012841

03

21

Hoa cảnh ứng dụng trong phong thủy Nguyễn Kim Dân 747.98/D121 NN.012929
NN.012930
NN.012931

03

22

Sử dụng vi sinh vật có ích Trần Văn Mão 635.8/M108/T.2 NN.012811
NN.012815

02

 Kệ sách: Chăn nuôi                          Back

STT

Nhan đề

Tác giả

Số phân loại

Số cá biệt

Số lượng

1

Small animal spinal disorders Nicholas J.H. Sharp 636.089/S531 NN.012887

01

2

Bệng lở mồm long móng ở gia súc Thái Thị Thủy Phượng 636.0896925/Ph561 NN.012817
NN.012862
NN.012863
NN.012864
NN.012816

05

3

Bệnh ngã nước trâu bò Phan Địch Lân 636.2089/L121 NN.012836
NN.012834
NN.012839

03

4

100 câu hỏi đáp nuôi bò sữa Đinh Văn Cải 636.2142/C103 NN.012818
NN.012800
NN.012820

03

5

Bệnh đậu cừu, đậu dê Lê Anh Phụng 636.3089/Ph513 NN.012821
NN.012819
NN.012824
NN.012823
NN.012822

05

6

Kỹ thuật chăn nuôi heo Võ Văn Ninh 636.4/N312 NN.012827
NN.012829
NN.012826
NN.012825
NN.012830

05

7

Bệnh tai xanh trên heo Trần Thị Bích Liên 636.4089/L305 NN.012828
NN.012833
NN.012831
NN.012835
NN.012832

05

8

Kỹ thuật nuôi và nhân giống heo rừng - Nhím bờm Nguyễn Chung 636.485/Ch513 NN.012801
NN.012833
NN.012802
NN.012806
NN.012805

05

9

Đại dịch cú, gia cầm - SOS   636.5089/Đ103 NN.012866
NN.012867
NN.012865

03

10

Bệnh Marek một mô hình khối u truyền nhiễm Lê Văn Năm 636.5089696/N114 NN.012900
NN.012899
NN.012898
NN.012919
NN.012920

05

11

Những điều người nuôi chó cần biết Lê Văn Thọ 636.7/Th400 NN.012794
NN.012796
NN.012798
NN.012797
NN.012799

05

12

Sổ tay người chăn nuôi   636/S450 NN.012790
NN.012792
NN.012791
NN.012793
NN.012795

05

13

Physiology Linda S. Costanzo 612/C838 NN.012955

01

14

Công nghệ sinh học trên người và động vật Phan Kim Ngọc 660.6/Ng419 NN.012948

01

 

Kệ sách: Chế biến                        Back

STT

Nhan đề

Tác giả

Số phân loại

Số cá biệt

Số lượng

1

Công nghệ sản xuất mì chính và các sản phẩm lên men cổ truyền Nguyễn Thị Hiền 660.28449/H305 NN.012893
NN.012895
NN.012897
NN.012896
NN.012894

05

2

Nấm men công nghiệp Lương Đức Phẩm 660.62/Ph120 NN.012881
NN.012882

02

3

Khoa học công nghệ malt và bia Nguyễn Thị Hiền 663.3/Kh401 NN.012949
NN.012951
NN.012950

03

4

Hóa học thực phẩm Hoàng Kim Anh 664.3/A107 NN.012952
NN.012954
NN.012953

03

5

Flavour science recent advances and trends   664.5/F589 NN.012956

01

6

Kỹ thuật chế biến lương thực Bùi Đức Hợi 664.7/H462/T.1 NN.012888
NN.012890
NN012889
NN.012891
NN012892

05

7

Sổ tay quá trình và thiết bị công nghệ hóa chất   681.766/S450/T.1 NN.012937
NN.012940
NN.012941
NN.012939
NN.012938

05

8

Tá dược và chất phụ gia dùng trong thực phẩm, mỹ phẩm và thực phẩm Hoàng Ngọc Hùng 615.19/H513 NN.012947
NN.012946
NN.012945

03

9 Vấn đề lương thực – thực phẩm trên thế giới. Nuôi dưỡng trái đất tốt hơn   363.8/C469 NN 015106 01
10 Vấn đề lương thực – thực phẩm trên thế giới. Nuôi dưỡng trái đất tốt hơn   363.8/C469 NN 015102 01
11 Vấn đề lương thực – thực phẩm trên thế giới. Nuôi dưỡng trái đất tốt hơn   363.8/C469 NN 015055 01
12 Giáo trình công nghệ các sản phẩm sữa   637.1/Th107

NN 015238

NN 015239

NN 015240

NN 015252

NN 015237

01
13 Các phương pháp phân tích ngành công nghệ lên men   660.28449/M103 NN 015253 01
14 Nguyên lý sản xuất đồ hộp thực phẩm   664.028/C121

NN 015232

NN 015233

NN 015235

NN 015236

NN 015234

01

Kệ sách tổng hợp                     Back

STT

Nhan đề

Tác giả

Số phân loại

Số cá biệt

Số lượng

1

Kiểm nghiệm thuốc Trần Tích 615.1901/T302 NN.012877
NN.012878
NN.012876

03

2

Sổ tay lâm sàng chuẩn đoán và điêu trị V. Fattorusso 616.0700202/F254/T.1 NN.012917

01

3

Sổ tay lâm sàng chuẩn đoán và điêu trị V. Fattorusso 616.0700202/F254/T.2 NN.012918

01

4

Bài giảng huyết học - Truyền máu Đỗ Trung Phấn 616.157/Ph121 NN.012957
NN.012959
NN.012958

03

5

Bệnh học lao   616.995/B4501 NN.012934
NN.012932
NN.012935

03

6

Sản khoa hình minh họa Dương Thị Cương 618.2/C561 NN.012884
NN.012883
NN.012885

03

9

An toàn sinh học Lê Gia Hy 660.6/H600 NN.012944
NN.012942
NN.012943

03

10

Cấm kỵ trong trang trí nhà ở điểm xuyết Thư Đại Gia 747.2/Gi100 NN.012842
NN.012846
NN.012845

03

11

Phong thủy tốt xấu trong mỗi ngôi nhà Đường Minh Quân 747.2/Qu121 NN.012844
NN.012847
NN.012849

03

12

Phương pháp tính ứng dụng trong tính toán kỹ thuật Nguyễn Hoài Sơn 005.13/S464 NN.012901

01

13

Phong thủy để thành công trong công việc & kih doanh Lillian Too 133.33/T668 NN.012933

01

14

Từ điển công nghệ sinh học và y sinh học Anh - Anh - Việt Châu Văn Trung 570.3/Tr513 NN.012921

01

15

Giáo trình sinh học phân tử tế bào và ứng dụng Võ Thị Phương Lan 572.8/L105 NN.012922

01

16

Giáo trình vi sinh vật học = Microbiology Kiều Hữu Ảnh 579/A107/P.1 NN.012927
NN.012928

02

17

Giáo trình vi sinh vật học Kiều Hữu Ảnh 579/A107/P.2 NN.012925
NN.012926

02

18

Từ điển thuật ngữ Y Khoa Anh - Anh - Việt Tạ Quang Hùng 610.3/H513 NN.012880

01

19

Từ điển bách khoa Y học phổ thông   610.3/T550 NN.012936

01

20

Từ điển Y học Anh - Việt   610.3/T550 NN.012886

01

21

Dịch tể học lâm sàng Dương Đình Thiện 614.4/Th305/T.1 NN.012908
NN.012910
NN.012909

03

22

Dịch tể học lâm sàng

  614.4/Th305/T.2 NN.012905
NN.012907
NN.012906

03

23

Bào chế và sinh dược học Lê Quang Nghiệm 615.1/L250/T.2 NN.012911
NN.012912
NN.012913

03

Kệ sách: Công nghệ sinh học       Back

STT

Nhan đề

Tác giả

Số phân loại

Số cá biệt

Số lượng

1

Basic bioinformatics S. Ignacimuthu 572.860285/I.24 NN.012960

01

2

Centrifugal separations in biotechnology Wallace Woon-Fong 660.6028/L652 NN.012961 01

 

  Khu II, đường 3/2, TP CT
Điện thoại: +84-710-3831166. Fax: +84-710-3830814
Email: knn@ctu.edu.vn