THƯ VIỆN KHOA

Trang chủ
Giới thiệu
Quy định
 SÁCH MỚI
Năm 2011
Tháng 08/2010
Tháng 03/2010
Tháng 03/2009
Tháng 10/2008
Tháng 09/2008
Tháng 07/2008
Tháng 06/2008
Tháng 05/2008
Tháng 04/2008
Tháng 03/2008
Tháng 02/2008
 ĐĨA CD-ROM
Tổng quát
Trồng trọt
Chăn nuôi
Công nghệ sinh học

DANH MỤC SÁCH MỚI THÁNG 7 NĂM 2008
 

STT

Tựa sách

Tác giả

Nơi lưu trữ

Số phân loại

Số lượng

1

Báo cáo hiện trạng ngành giống cây trồng Việt Nam   Kệ Trồng trọt 338.4363153/B450

01

2

Challenges to suistainable development in the Mekong Delta   Kệ Trồng trọt 338.9/C437 02

3

Cẩm nang pháp luật ngành nông nghiệp Việt Nam   Kệ Tổng hợp 343.597076/B450 03

4

Lợi ích kinh tế xã hội của việc bảo hộ sở hữu trí tuệ ở các nước đang phát triển Alikhan, Shahid Kệ Tổng hợp 346.124048/A411 01

5

Báo cáo phát triển con người năm 2007/2008 Watkins, Kevin Kệ Tổng hợp 363.73/W334 01

6

Giáo trình thống kê phép thí nghiệm Phan Thị Thanh Thủy Kệ Tổng hợp 519.5/Th523 10

7

Giáo trình phát triển bền vững Lê Tuyết Minh Kệ Trồng trọt 338.9/M312 10

8

Mở đường thanh toán bệnh dại ở Việt Nam Nguyễn Bá Huệ Kệ Chăn nuôi 616.9530092/H507 01

9

Rau an toàn thực trạng và giải pháp   Kệ Trồng trọt 632.9/D305 01

10

Qui định quốc tế về kiểm dịch thực vật   Kệ Trồng trọt 632.93026/B450

01

11 Bí quyết sử dụng thuốc bảo vệ thực vật   Kệ Trồng trọt 632.950284/C455

05

12 Kỹ thuật sản xuât hạt giống nguyên chủng và xác nhận của lúa thường Trần Ngọc Trang Kệ Trồng trọt 633.1853/Tr106

01

13 Quy trình, kỹ thuật trồng, chăm sóc và thu hoạch Thanh Long theo hướng an toàn   Kệ Trồng trọt 634.7/Th455

05

14 Giáo trình quản lý sản xuất chăn nuôi Nguyễn Minh Thông Kệ Chăn nuôi 636.00685/Th455

10

15 Giáo trình cơ thể gia súc A   Kệ Chăn nuôi 636.0891/H531a

10

16 Giáo trình cơ thể gia súc B Lăng Ngọc Huỳnh Kệ Chăn nuôi 636.0891/H531b

10

17 Ngoại khoa Thú y Lê Văn Thọ Kệ Chăn nuôi 636.0897/Th400

03

18 Giáo trình chăn nuôi gia cầm Bùi Xuân Mến Kệ Chăn nuôi 636.5/M254

10

19 Cẩm nang nuôi dạy chó   Kệ Chăn nuôi 636.7/R888

01

20 Cẩm nang nuôi dạy mèo   Kệ Chăn nuôi 636.8/R888

03

21 Ngộ độc thực phẩm Lã Quý Đôn Kệ Chế biến 615.954/Đ454

01

22 Handbook of veterinary clinical research Holmes, Mark Kệ Chăn nuôi 636.089/H749

01

23 Veterinary epidemiology/Thrusfield M.V Kệ Chăn nuôi 636.08944/T531

01

24 Veterinary toxicology   Kệ Chăn nuôi 636.08959/V586

01

25 A color handbook of small animal emergency and critical care medicine Rozanski, Elizabeth A Kệ Chăn nuôi 636.0896025/R893

01

26 Veterinary clinical pathology Jackson, Marion L. Kệ Chăn nuôi 636.089607/J12

01

27 Differential diagnosis in small animal medicine Gough, Alex Kệ Chăn nuôi 636.0896075/G692

01

28 Cardiovascular disease in small animal medicine Ware, Wendy A Kệ Chăn nuôi 636.08961/W267

01

29 Color atlas of animal dermatology Scott, Danny W. Kệ Chăn nuôi 636.08965/S425

01

30 Bovine viral diarrhea virus   Kệ Chăn nuôi 636.208963427/B783

01

31 Diseases of sheep   Kệ Chăn nuôi 636.30896/D611

01

32 Goat medicine Smith, Mary C. Kệ Chăn nuôi 636.39089/S642

01

33 Diseases of swine   Kệ Chăn nuôi 636.4089/D611

01

34 The science of animal agriculture Herren, Ray V. Kệ Chăn nuôi 636/H564

01

35 Physiology of woody plants Pallardy, Stephen G. Kệ Trồng trọt 571.2/P164

01

36 Plant roots Gregory, Peter J. Kệ Trồng trọt 575.54/G822

01

37 The Fungi Sumbali, Geeta Kệ Chế biến 579.2/S955

01

38 Laboratory manual for rost, barbour, stocking, and Murphy's Canington, Deborah K. Kệ Trồng trọt 581.028/C223

01

39 Plant nematodes of agricultural importance Bridge, John Kệ Trồng trọt 632.6257/B851

01

40 The physiology of crop yeild Hay, Robert K.M Kệ Trồng trọt 633/H412

01

41 Vegetable diseases Koike, Steven T. Kệ Trồng trọt 635.0493/K79

01

42 Mushroom pest and disease control Fletcher, John T. Kệ Trồng trọt 635.899/F613

01

* Ngoài ra thư viện đã nhận được thêm 18 quyển sách Khoa học xã hội, 14 quyển Khoa học tự nhiên, và 79 quyển Khoa học ứng dụng

 

 

  Khu II, đường 3/2, TP CT
Điện thoại: +84-710-3831166. Fax: +84-710-3830814
Email: knn@ctu.edu.vn