|
TT |
Nhan đề |
Tác giả |
Số lượng |
Số cá biệt |
|
01 |
Xây
dựng mô hình đánh giá chất lượng chuối cau (Musa Acuminata)
sau thu hoạch |
Bùi Thị Phương Tâm |
01 |
CNTP 10
|
|
02 |
Xây
dựng mô hình đánh giá chất lượng xoài cát hòa lộc sau thu
hoạch |
Trần Xuân Hiển |
01 |
CNTP 11
|
|
03 |
Khảo
sát và đánh giá các yếu tố tác động (Các điều kiện thu
hoạch mía và hoạt động sau thu hoạch) đến chất lượng mía
đường thị xã Vị Thanh, Hậu Giang |
Đỗ Dương Phương Thảo |
01 |
CNTP 12
|
|
04 |
Ứng
dụng enzyme Bromelain trong chế biến mắm cá lóc phile |
Đỗ Thanh Tùng |
01 |
CNTP 13
|
|
05 |
Phân
lập, tuyển chọn nấn mốc Aspeshillus sinh tổng hợp enzyme
Naringinase |
Phạm Quang Trung |
01 |
CNTP 14
|
|
06 |
Khảo
sát sự thay đổi màu và cấu trúc fillet mực nang trước khi
lạnh đông và đề xuất hướng xử lý |
Trần Hoàng Đệ |
01 |
CNTP 15
|
|
07 |
Phát
triển phương pháp phỏng đoán nhiệt độ sản phẩm nhằm tính
toán trị số thanh trùng F Value trực tuyến (Online) trong
không gian ba chiều (3D) của thiết bị thanh trùng |
Lê Thị Hoa Xuân |
01 |
CNTP 16
|
|
08 |
Khảo
sát và đánh giá các yếu tố tác động đến sự biến đổi chất
lượng mía đường sau thu hoạch (Thực trạng thu hoạch, điều
kiện vận chuyển và tồn trữ) tại tỉnh Hậu Giang |
Hồ Thanh Hòa |
01 |
CNTP 17
|
|
09 |
Nghiên
cứu ảnh hưởng của nồng độ phụ gia phosphate và điều kiện xử
lý đến chất lượng an toàn thực phẩm của fillet cá tra đông
lạnh |
Trần Văn Nghi |
01 |
CNTP 18
|
|
10 |
Khảo
sát và đánh giá chất lượng mía đường (Sacchararum
officianarum L.) vùng Phụng Hiệp, Hậu Giang và cac yếu tố
ảnh hưởng đến chất lượng mía đường sau thu hoạch |
Nguyễn Thành Trung |
01 |
CNTP 19
|
|
11 |
Nghiên
cứu ứng dụng chế phẩm beta – glucan vào chế biến sản phẩm
bột đậu nành |
Võ Thị Nhi Em |
01 |
CNTP 20
|
|
12 |
Phát
triển phương pháp phỏng đoán nhiệt độ sản phẩm trực tuyến
(Online) trong quá trình cấp đông các sản phẩm chế biến từ
thủy sản |
Nguyễn Thị Phương Linh |
01 |
CNTP 21
|
|
13 |
Nghiên
cứu khả năng chế biến Paste tôm nguyên liệu tôm thứ phẩm |
Đỗ Thị Đoan Khánh |
01 |
CNTP 22
|
|
14 |
Nghiên
cứu khả năng sinh enzyme pectin methylessterase từ
Aspergillus Niger trên một số cơ chất khác nhau |
Lê Thị Ngọc Hiếu |
01 |
CNTP 23
|
|
15 |
Khả
năng tách loại chất béo từ thịt vụn cá tra ứng dụng chế biến
sản phẩm dạng nhũ tương lạnh đông ăn liền |
Vương Bảo Ngọc |
01 |
CNTP 24
|
|
16 |
Xây
dựng mô hình đánh giá chất lượng trái thanh long trong thời
gian tăng trưởng và sau thu hoạch |
Nguyễn Xuân Hồng |
01 |
CNTP 25
|
|
17 |
Xây
dựng mô hình đánh giá chất lượng trái thanh long trong thời
gian tăng trưởng và sau thu hoạch |
Trần Thị Thanh Nhi |
01 |
CNTP 26
|
|
18 |
Hoàn
thiện quy trình sản xuất rượu vang nếp trắng bằng enzyme và
nấm men thuần chủng |
Nguyễn Hoàng Anh |
01 |
CNTP 27
|
|
19 |
Nghiên
cứu đặc điểm biến đổi hàm lượng chất đắng naringin trong chế
biến nước bưởi lên men |
Đăng Minh Hiền |
01 |
CNTP 28
|
|
20 |
Khảo
sát quá trình thủy phân phụ phẩm cá tra bằng vi khuẩn
Bacillus subtilis, ứng dụng chế biến thức ăn cho gà |
Phan Uyên Nguyên |
01 |
CNTP 45 |
|
21 |
Các yếu
tố ảnh hưởng lên men Bacterial Celluose từ rỉ đường của vi
khuẩn Acetobacter xylinum |
Nguyễn Văn Thành |
01 |
CNTP 46 |
|
22 |
Khảo
sát sơ bộ quá trình thu nhận beta – glucan từ nấm men bia |
Trần Thanh Đời |
01 |
CNTP 47 |
|
23 |
Mo hình
hóa kiểm soát sự phân giải GDL dưới tác dụng của nhiệt độ
trong quá trình chế biến tàu hủ mềm |
Trần Thị Kim Ngân |
01 |
CNTP 48 |
|
24 |
Đánh
giá các yếu tố ảnh hưởng (Thời gian tăng trưởng, các điều
kiện thu hoạch và xử lý sau thu hoạch) đến chất lượng mía
đường ở Long Mỹ, Hậu Giang |
Cao Thị Luyến |
01 |
CNTP 49 |
|
25 |
Phân
lập, khảo sát đặc tính lên men của vi khuẩn Acetic để ứng
dụng lên men giấm |
Lý Nguyên Hồng |
01 |
CNTP 50 |
|
Tổng cộng |
25 |
|
|
TT |
Nhan đề |
Tác giả |
Số lượng |
Số cá biệt |
|
01 |
Chế
biến chả lụa an toàn giàu dinh dưỡng và sự thay đổi chất
lượng sản phẩm trong quá trình trữ đông |
Chung Thị Thanh Phượng |
01 |
CNTP 29
|
|
02 |
Ứng
dụng chế phẩm enzyme naringinase trích ly từ Aspergillus
Niger trong sản xuất nước bưởi |
Nguyễn Kim Thiên |
01 |
CNTP 30
|
|
03 |
Nghiên
cứu chế biến rượu vang chuối già (Musa acuminata colla CV)
và khảo sát sự biến đổi hóa lý trong quá trình bảo quản |
Đoàn Diễm Chi |
01 |
CNTP 31
|
|
04 |
Mô hình
hóa quá trình thoát ẩm trong quá trình sấy cơm nhãn bằng
hồng ngoại trong điều kiện chân không |
Nguyễn Thị Liệu |
01 |
CNTP 32
|
|
05 |
Nghiên
cứu khả năng tinh sạch sơ bộ pectin methylesterase từ
Aspergillus Niger |
Nguyễn Tấn Đạt |
01 |
CNTP 33
|
|
06 |
Ảnh
hưởng của phương pháp xử lý đến chất lượng nấm bào ngư thanh
trùng trong môi trường acid |
Lương Thị Phương Liên |
01 |
CNTP 34
|
|
07 |
Khảo
sát các yếu tố ảnh hưởng đến chất lượng khóm (Ananas comosua
L. Merr) Gò Quao – Kiên Giang ở các giai đoạn thu hoạch và
sau thu hoạch |
Nguyễn Thị Thu Thảo |
01 |
CNTP 35
|
|
08 |
Ảnh
hưởng của cơ chất và phương thức lên men đến hiệu quả sinh
pectin methylesterase từ Aspergillus Niger |
Võ Thị Kiên Hảo |
01 |
CNTP 36
|
|
09 |
Ảnh
hưởng của điều kiện chế biến đến sự thành lập màng
lipoprotein trong sản xuất tàu hủ ky (Yuba) |
Ôn Bích Vân |
01 |
CNTP 37
|
|
10 |
Khảo
sát và xây dựng quy trình chế biến mắm chua xương mềm từ cá
sặc (Trichogaster trichopterus và Trichogaster microlepis) |
Lương Uyên Uyên |
01 |
CNTP 38
|
|
11 |
Phân
lập và tuyển chọn nấm men từ nước thốt nốt ở huyện Tịnh Biên
– tỉnh An Giang |
Bùi Thị Thúy Ngân |
01 |
CNTP 39
|
|
12 |
Khảo
sát các yếu tố tác động đến quá trình sản xuất rượu vang
thốt nốt từ nguồn nấm men phân lập (Tịnh Biên – An Giang) |
Trần Thanh Tuấn |
01 |
CNTP 40
|
|
13 |
Nghiên
cứu sử dụng zone và clorine trong xử lý và bảo quản rau
muống (Ipomoea aquatica) sau thu hoạch |
Lê Minh Hùng |
0` |
CNTP 41
|
|
14 |
Nghiên
cứu hoàn thiện quy trình sản xuất gạo đồ cho một số giống
lúa ở ĐBSCL |
Nguyễn Đại Dương |
01 |
CNTP 42
|
|
15 |
Xây
dựng cơ sở quản lý dữ liệu biến đổi chất lượng khóm trồng ở
Gò Quao – Kiên Giang ở các giai đoạn trước và sau thu hoạch |
Nguyến Chí Linh |
01 |
CNTP 43
|
|
16 |
Nâng
cao chất lượng sản phẩm rượu vang sim rừng bằng các biện
pháp hóa học và sinh học |
Nguyễn Chí Dũng |
01 |
CNTP 44
|
|
Tổng cộng |
16 |
|