BỘ MÔN CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM

KHOA NÔNG NGHIỆP VÀ SINH HỌC ỨNG DỤNG

Trang chủ

 

 

 

Ngày cập nhật: 31 /  03  / 2010

NGUYỄN MINH THỦY 

 

Tiến sĩ

Tổ trưởng Tổ Phát triển sản phẩm & An toàn thực phẩm

 

 

 

Năm sinh                           27 tháng 6 năm 1961

Nơi sinh                             Thị xã Banmethuột - Tỉnh Đắc lắc

Quê quán                           An Giang

Liên lạc         Cơ quan       Phòng: D. 005

                                          Bộ môn công nghệ thực phẩm – Khoa Nông Nghiệp và Sinh Học Ứng Dụng – Đại Học Cần Thơ

                                          Khu II – Đại học Cần Thơ – Đường 3/2, Phường Xuân Khánh, Quận Ninh Kiều, Thành Phố Cần Thơ

                                          Điện thoại: 0710 833551

                                          Fax: 0710 833551

                                          E-mail: nmthuy@ctu.edu.vn

                                   

                      Nhà riêng    Địa chỉ: Phòng 17 – Nhà 18 - Tập thể Khu I Trường Đại học Cần Thơ

                                          Điện thoại: 0710 839252   

                                          Di động: 0918 391270

 

LÝ LỊCH KHOA HỌC

Nhiệm vụ đang đảm trách: Giảng viên chính

 

Quá trình học tập

Đại học:

o         Tên bằng cấp: Kỹ sư

o         Tên luận văn: So sánh giá trị dinh dưỡng của 2 loại mè đen và trắng  

o         Năm tốt nghiệp: 1984

o         Trường: Đại học Cần Thơ

o         Thành phố/tỉnh: Cần Thơ

o         Quốc Gia: Việt nam

 

 Thạc sĩ:

o         Tên bằng cấp: Master of Engineering

o         Tên luận văn : Improvement of cocoa powder and butter quality

o         Năm tốt nghiệp: 1992

o         Trường: Asian Institute of Technology (AIT)

o         Thành phố/tỉnh: Bangkok

o         Quốc Gia: Thailand

 

Tiến Sĩ:

o         Tên bằng cấp: Doctor

o         Tên luận án: Stabiliy of folates and ascorbic acid during combined high pressure thermal treatments

o         Năm tốt nghiệp: 2007

o         Trường: Katholieke Universiteit Leuven (KUL)

o         Thành phố/tỉnh: Leuven

o         Quốc Gia: Belgium

 

Các khóa đào tạo, tập huấn đã tham gia:

1. “Dinh Dưỡng thực phẩm và Nông Nghiệp”. Viện Dinh Dưỡng Quốc Gia–Trung Tâm hợp tác về Dinh Dưỡng Cộng đồng với SEAMEO TROPMED. 27/2/1996 - 9/3/1996. Viện Dinh Dưỡng Quốc Gia-Hà Nội, Việt nam.

2. “Food Technology and Ingredients”. Cochran Fellowship Program. United State of Agriculture, United State of America. June 8 - 26, 1997.

3. “Post harvest training course”. Post-harvest Technology Institute, Ho Chi Minh city, Vietnam. ASEAN-Australia Economic Cooperation Program–Phase III. Quality Assurance Systems for ASEAN Fruits – Fresh & Minimally Processed. April 27 - May 15, 1998.

4. “Construction and Use of a Respirometer: A new Tool for measuring respiration of fruit and vegetables”. The Crawford Fund. Cantho University and Department od Crop Science–University of Sydney, 27 November – 3 December, 1999, Vietnam.

5. “In pack Thermal Processing of foods”. Cantho University. CTU-VLIR project, January 11-19, 1999. Vietnam

6. Joint KU/UTIA Workshop on “Recent Advance in Food Safety: From Farm to Fork”. Kasetsart University, Thailand and The University of Tennessee, 11 – 15 June, 2001, Bangkok, Thailand.

7. “Basic insight in novel technologies for food processing and preservation: High pressure – Pulsed electric field – Plasma”, January 10-11, Vaalbeek, Belgium.  

 

Kinh nghiệm

- Từ 1984 – nay: Công tác tại Bộ môn Công Nghệ Thực Phẩm – Khoa Nông Nghiệp & Sinh học ứng dụng, Trường Đại Học Cần Thơ.

Các lĩnh vực nghiên cứu quan tâm

- Công Nghệ Sau thu hoạch Rau quả và các sản phẩm nông nghiệp khác

- Dinh Dưỡng Người

- Phát triển các sản phẩm mới từ các nguồn sản phẩm nông nghiệp

Các đề tài đang nghiên cứu

- Bảo quản tươi và kéo dài thời gian tồn trữ cam mật, cam sành, cam xoàn, quýt đường và bưởi năm roi tại Hậu Giang

- Chế biến và phát triển đa dạng các sản phẩm mới từ gấc

- Đánh giá chất lượng mía cây Tỉnh Hậu Giang và đề xuất giải pháp làm giảm tổn thất đường sau thu hoạch

- Xây dựng mô hình đánh giá chất lượng các loại rau quả sau thu hoạch

- Phát triển đa dạng các sản phẩm từ trái sim và hoa sim rừng huyện Đảo Phú Quốc, Kiên Giang.

 

Các công trình khoa học đã công bố trên tạp chí quốc tế

Nguyen, M.T., Indrawati, Hendrickx, M.E. 2003. Model studies on the stability of folic acid and 5-methyltetrahydrofolic acids degradation during thermal treatment in combination with high hydrostatic pressure. J. Agric. Food Chem., 51(11), 3352-3357.

Indrawati, Arroqui, C., Messagie, I., Nguyen, M.T., Van Loey, A., Hendrickx, M. (2004). Comparative study on pressure and temperature stability of 5-methyltetrahydrofolic acid in model systems and in food products. Journal of Agricultural and Food Chemistry, 52 (3): 485-492.

Nguyen M.T., Oey I., Hendrickx M. and Van Loey A. (2006). Kinetics of (6R,S) 5-formyltetrahydrofolic acid: isobaric-isothermal degradation in a model system. European Food Research and Technology, 223(3), 325-332.

Nguyen M.T., Indrawati I., Hendrickx, M. Temperature and high pressure degradation kinetics of folic acid and 5-methyltetrahydrofolic acid. Poster presentation at '9th PhD Symposium on Applied Biological Sciences', October 16, 2003, Leuven, Belgium (Proceedings pp.161-164).

Nguyen, M.T.; Indrawati; Van Loey, A. and Hendrickx, M. Effect of pH on temperature stability of folates. Poster presentation at ‘10th PhD Symposium on Applied Biological Sciences, September 29, 2004, Ghent, Belgium (Proceedings pp. 203-206).

Nguyen, M.T., Indrawati, Van Loey, A., Hendrickx, M. 2005. Isobaric-Isothermal degradation kinetics of (6R,S) 5-formyltetrahydrofolic acid. Comm. Appl. Biol. Sci. Ghent University, 70/2. pp 255-258.

Nguyen M.T., Oey I., Hendrickx M., Van Loey A. 2006. Effect of pressure and temperature combination on the stability of (6R,S) 5-methyl and (6R,S) 5-formyltetrahydrofolic acid in model system. Poster presentation at 12th PhD Symposium on Applied Biological Sciences, September 21, Ghent, Belgium.

Các công trình khoa học đã công bố tại các hội nghị, hội thảo trong nước

Nguyễn Minh Thủy, Hà Thanh Toàn, Dương Thị Phượng Liên Phan Thị Thanh Quế, Huỳnh Thị Phương Loan và Dương Kim Thanh. 2006. Nâng cao chất lượng nước thốt nốt tươi trong thời gian thu hoạch và chế biến sản phẩm nước thốt nốt. Tuyển tập Công Trình Nghiên Cứu Khoa Học 2006 - Khoa Nông Nghiệp và Sinh Học Ứng Dụng, Trường Đại Học Cần Thơ, 33-43.

Nguyễn Minh Thủy, Dương Thị Phượng Liên, Dương Kim Thanh, Trừ Thị Kiều và Chung Thị Thanh Phượng. 2005. Sử dụng chế phẩm enzyme pectinase trong sản xuất nước nho. Hội thảo quốc gia “cây có múi, xoài và khóm”–The Mini-symposium on Valuable Fruit Trees. Nhà xuất bản Nông Nghiệp.

Nhan Minh Trí, Nguyễn Minh Thủy, Dương Thị Phượng Liên, Nguyễn Bảo Lộc, Dương Kim Thanh, Lâm Thị Việt Hà. Nghiên cứu sản xuất thạch (jelly) trái cây - Ảnh hưởng của các yếu đến độ bền của vitamin C trong hệ thống mẫu và thực phẩm. Chuơng trình VLIR-IUC CTU- Đề án R.2 “Cây ăn trái”. Hội nghị khoa học “Cây ăn trái quan trọng ở Đồng bằng sông Cửu Long”, 3rd Mini-symposium on Valuable Fruit Trees, March 11st 2008,  Nhà Xuất Bản Nông nghiệp, 443-453.

M. T. Nguyen, I. Oey, M. Hendrickx and A. Van Loey. 2007. Kinetic modeling of 5-methyl and 5-formyltetrahydrofolic acid degradation during temperature and high pressure treatments. International  workshop on food safety and processing technology, Nong Lam university – vietnam.

Indrawati Oey, Minh Thuy Nguyen, Philippe Verlinde, Ann Van Loey and Marc Hendrickx. 2008. Overview on effects of thermal and high pressure processing on health related compounds in plant based foods: Case study on folates. The 1st Conference Food Science and Technology Mekong delta, March 20-22, 2008, Vietnam.

Minh Thuy Nguyen, Indrawati Oey, Marc Hendrickx and Ann Van Loey. 2008. Effect of ascorbic acid on 5-formyltetrahydrofolic acid stability during thermal and/or high pressure processing. The 1st Conference Food Science and Technology Mekong delta, March 20-22, 2008, Vietnam.

Minh Thuy Nguyen, Indrawati Oey, Marc Hendrickx and Ann Van Loey. 2008. Understanding the mechanism and kinetics of 5-CHOH4PteGlu degradation during thermal treatment. The 1st Conference Food Science and Technology Mekong delta, March 20-22, 2008, Vietnam.

Nguyễn Minh Thủy. 2009. Định hướng phát triển các sản phẩm từ sim và hồ tiêu sau thu hoạch ở huyện đảo Phú Quốc. Diễn đàn Khuyến nông và Công Nghệ lần 1-2009, chuyên đề: Bảo tồn và phát triển cây trồng, vật nuôi bản địa gắn với du lịch sinh thái. Bộ Nông Nghiệp và Phát triển nông thôn, Trung Tâm khuyến nông khuyến ngư quốc gia, 06-03-2009, Phú Quốc, Việt nam, trang 51–54.

Nguyễn Minh Thủy. 2009. Chế biến đa dạng các sản phẩm từ gấc. Kỷ yếu Hội nghị Khoa Học Công Nghệ Phụ nữ các Trường Đại Học: Nông Lâm TP. HCM, Sư Phạm Kỹ Thuật TP. HCM, Đà Lạt, Cần Thơ trong NCKH và CGCN, 14-3-2009, TP. HCM, Việt nam, trang 49–56.

Nguyễn Minh Thủy, Nguyễn Thị Kim Quyên. 2009. Xây dựng mô hình đánh giá chất lượng cà chua sau thu hoạch. Tạp chí khoa học, Trường Đại học Cần Thơ. p. 246-253.

Nguyễn Minh Thủy, Nguyễn Thị Mỹ Duyên, Trương Quốc Bình, Nguyễn Thị Thu Thảo, Nguyễn Thị Vân, Dương Thị Ngọc Hạnh, Tạ Nguyễn Tuyết Phương, Trần Thị Trúc Thơ. 2009. Phát triển đa dạng các sản phẩm từ gấc. Tạp chí khoa học, Trường Đại học Cần Thơ. p. 254-261.

Nguyễn Minh Thủy. 2009. Bước đầu nghiên cứu chế biến trà hoa sim. Hội thảo khoa học “ Hợp tác nghiên cứu viện trường và doanh nghiệp phát triển kinh tế xã hội vùng đồng bằng sông Cửu Long”, Trường Đại học Cần Thơ. p. 185-194.

Nguyễn Minh Thủy, Nguyễn Thành Trung, Đinh Công Dinh. 2009. Biến đổi chất lượng theo thời gian tăng trưởng và tổn thất sau thu hoạch của mía trồng ở Phụng Hiệp, Hậu Giang. Hội thảo khoa học “ Hợp tác nghiên cứu viện trường và doanh nghiệp phát triển kinh tế xã hội vùng đồng bằng sông Cửu Long”, Trường Đại học Cần Thơ. p. 195-203.

Nguyễn Minh Thủy, Cao Thị Luyến. 2009. Ảnh hưởng của các điều kiện tồn trữ đến sự thay đổi lượng mía cây (Saccharum officinarum L.) sau thu hoạch ở Long Mỹ, Hậu Giang. Hội thảo khoa học “ Hợp tác nghiên cứu viện trường và doanh nghiệp phát triển kinh tế xã hội vùng đồng bằng sông Cửu Long”, Trường Đại học Cần Thơ. p. 204-210.

Nguyễn Minh Thủy. 2010. Đa dạng hóa các sản phẩm chế biến từ gấc. Kỷ yếu tính đa dạng tác dụng của quả gấc. Hội thảo quốc  tế tại Hà Nội.

Các công trình khoa học đã công bố tại các hội nghị, hội thảo quốc tế

Nguyen M. Thuy, Oey I, Hendrickx M, Van Loey A. 2008. 5-methyltetrahydrofolate and 5-formyltetrahydrofolate stability during high pressure-thermal processing : a kinetic study. Oral presentation at 14th World Congress of Food Science & Technology – October 18-23, 2008, Shanghai, China.

Indrawati, Nguyen, M.T., Hendrickx, M. 2003. Pressure and temperature stability of folates: a kinetic study. Poster presentation at ‘12th World Food Science and Technology’, July 16th -20th, Chicago, United States.

Nguyen, M.T., Indrawati, Hendrickx, M. 2003. Stability of 5-methyltetrahydrofolic acid towards high hydrostatic pressure treatment: a kinetic study. Poster presentation at ‘12th World Food Science and Technology’, July 16th -20th, Chicago, United States.

Indrawati, Messagie, I., Arroqui-Vidaurreta, C., Nguyen, M. T., Van Loey, A., Hendrickx, M. 2003. Pressure and temperature stability of 5 methyltetrahydrofolate. Poster presentation at ‘New Functional Ingredients and Foods – Safety, Health and Convenience’, April 9th -11th,  Copenhagen, Denmark.

Hendrickx, M., Indrawati, I., Verlinde, P., Van Loey, A. and Nguyen, M.T. Can high hydrostatic pressure processing maintain vitamin stability? A case study on folates. Poster presented at the '2005 Institute of Food Technologists Annual Meeting', July 16th-20th, 2005, New Orleans, USA.

Nguyen MT, Oey I, Van der Plancken, Hendrickx M, Van Loey A. 2006. Pressure thermal stability of 5-formyltetrahydrofolate: a kinetic study. Poster presentation at EFFOST/IFT workshop, September 11-13, 2006, Cork, Ireland.

Nguyen MT, Oey I, Hendrickx M, Van Loey A. 2006. Pressure-temperature degradation kinetics of (6R,S) 5-formyltetrahydrofolic acid. Poster presentation at 13th World Congress of Food Science & Technology – “Food is Life”. September 17-21, 2006, Nantes, France.

Oey I, Verlinde P, Nguyen MT, Arroqui C, Hendrickx M, Van Loey A. 2006. Optimizing intrinsic and extrinsic process factors to minimize folate loss in fruit and vegetables. Oral and Poster presentation at 13th World Congress of Food Science & Technology – “Food is Life”. September 17-21, 2006, Nantes, France.

 

Abstract

Nguyễn Minh Thủy, Nguyễn Phú Cường. 2009. Ổn định và nâng cao chất lượng rượu vang sim bằng biện pháp hóa học và sinh học. Hội nghị khoa học công nghệ “Ứng dụng công nghệ sinh học trong bảo vệ môi trường và phát triển nông nghiệp bền vững ở đồng bằng sông Cửu Long”. p. 59.

Nguyễn Minh Thủy, Nguyễn Thị Ngọc Ngân. 2009. Bước đầu nghiên cứu thử nghiệm sản xuât sirô từ trái sim rừng. Hội nghị khoa học công nghệ “Ứng dụng công nghệ sinh học trong bảo vệ môi trường và phát triển nông nghiệp bền vững ở đồng bằng sông Cửu Long”. p. 60.

Các sách khoa học và giáo trình đã xuất bản hoặc tham gia xuất bản

-      Dinh Dưỡng Người. 2005. Trường Đại Học Cần Thơ

-      Ăn đúng cách để sống khoẻ. 2008. Khoa học phổ thông 131. Bộ văn hoá thông tin.

-      Công Nghệ sau thu hoạch rau quả. 2009. Trường Đại Học Cần Thơ

-      Giáo trình điện tử Dinh Dưỡng Người. 2009. Thư viện điện tử Bộ Giáo Dục và Đào tạo

 

Các môn học đang giảng dạy

Dinh Dưỡng Người (Sinh viên Đại học và Cao học)

Công Nghệ Sau thu hoạch Rau quả (Sinh viên Đại học và Cao học)

Công Nghệ Sau thu hoạch Nông Sản (Sinh viên Cao học)

Anh văn chuyên môn – Công Nghệ Thực Phẩm (Sinh viên Đại học)

Tính chất vật lý của nông sản thực phẩm (Sinh viên Cao học)

Các bài báo đăng trên báo Tuổi trẻ ngày:

http://www.tuoitre.com.vn/Tianyon/?SearchQuery=%22Nguy%E1%BB%85n+Minh+Th%E1%BB%A7y%22&Select1=0

Trang web khoa học ưa thích, quan tâm

       - http://www.ars.usda.gov

       - http://www.hoidieuduong.org.vn

       - http://www.fao.org

       - http://postharvest.ucdavis.edu/