|
TT |
Giảng viên |
Tên môn học |
Số tiết |
Ghi chú |
|
1 |
M.
Phan The Dong |
Biochimie alimentaire |
60 |
ĐH
Nông lâm TPHCM |
|
2 |
M.
Pham Van Hau |
Chimie
de proteines et enzymologie alimentaire |
45 |
Viện
công nghệ sinh học |
|
3 |
M.
Tran Nhan Dung |
Microbiologie générale |
60 |
Viện
công nghệ sinh học |
|
4 |
M. Le
Nguyen Doan Duy |
Terminologie dans le génie et la technologie alimentaire
|
30 |
Bộ môn
CNTP
Đang
học tiến sĩ ở Pháp |
|
Lait
et produits laitiers |
30 |
|
5 |
M. Bui
Huu Thuan |
|
|
Bộ môn
CNTP
Đang học tiến sĩ ở Canada |
|
6 |
M.
Nguyen Bao Loc |
Microbiologie alimentaire |
30 |
Bộ môn
CNTP |
|
7 |
Mme Le
My Hong |
La
conserve appertisé |
30 |
Bộ môn
CNTP |
|
8 |
M.
Duong Thai Cong |
Technique du séchage |
15 |
Khoa
Công nghệ |
|
9 |
Mme Truong
Thi Nga |
Residus des traitements phytosanitaire dans les denrees alimentaires |
45 |
Bộ môn
Môi Trường |
|
Gestion de la qualite de l’eau potable |
45 |