CHƯƠNG TR̀NH
GDBVMT Ở TIỂU HỌC
I. MỤC TIÊU
·
Kiến thức:
Giúp cho học sinh biết và
bước đầu hiểu về:
- Các thành phần
môi trường và quan hệ giữa chúng: đất,
nước, không khí, ánh sáng, động thực vật;
- Mối quan hệ giữa con
người và các thành phần môi trường.
- Ô nhiễm môi trường
- Biện pháp
bảo vệ môi trường xung quanh (môi trường nhà
ở, lớp, trường học, thôn xóm,
bản làng, phố phường…)
·
Thái độ - T́nh cảm:
- Có t́nh cảm yêu quí, tôn trọng
thiên nhiên, yêu quí gia đ́nh, trường lớp, quê
hương, đất nước
- Có thái độ thân thiện
với môi trường
- Có ư thức:
+ Quan tâm đến
các vấn đề môi trường xung quanh
+ Giữ ǵn vệ
sinh thân thể, vệ sinh môi trường xung quanh
·
Kĩ năng - Hành vi:
- Sống hoà hợp, gần gũi,
thân thiện với tự nhiên
- Sống ngăn nắp, vệ sinh
- Tham gia các hoạt động
bảo vệ môi trường phù hợp với độ
tuổi
- Sống tiết kiệm, chia sẻ
và hợp tác
II. NỘI DUNG
|
Lớp |
Môn/phân môn |
Địa chỉ tích hợp |
Nội dung GDBVMT |
|
1 |
Tự
nhiên và xă hội |
Chủ
đề: Tự nhiên Bài 12 : Nhà
ở Bài 13: Công
việc ở nhà |
- Biết nhà ở là nơi sống của
mỗi người - Sự
cần thiết phải giữ sạch MT nhà ở. - Ư thức
giữ ǵn nhà ở sạch sẽ ngăn nắp gọn
gàng. - Các công
việc cần làm để nhà ở luôn được
sạch sẽ gọn gàng ngăn nắp. |
|
Bài 17:
Giữ ǵn lớp học sạch đẹp |
- Sự
cần thiết phải giữ sạch MT lớp học. - Ư thức
giữ ǵn lớp học sạch sẽ, không vứt rác,
vẽ bậy - Các công việc cần làm
để lớp học sạch, đẹp. |
||
|
|
|
Bài 29 :
Nhận biết cây cối và các con vật |
- Cây cối
và các con vật xung quanh là thành phần của MT tự nhiên - T́m
hiểu một số loại cây, con quen thuộc - Yêu quư cây
cối và các vật |
|
|
|
Bài 30 :
Thời tiết |
- Thời
tiết là một yếu tố của MT - Mối
quan hệ giữa thời tiết và sức khỏe
của con người |
|
|
Tiếng Việt |
Chủ
điểm: Thiên nhiên - đất nước Tập đọc: Bài: Hoa ngọc lan Bài: Ai
dậy sớm Bài:
Đầm sen Bài: Sau cơn mưa Bài: Mùa thu
ở vùng cao Bài: Luỹ
tre Bài: Hồ
gươm Bài: Mời
vào |
Quan hệ
giữa con người và thế giới tự nhiên: - Giới
thiệu vẻ đẹp của thiên nhiên: Hương
thơm đặc biệt của hoa, vẻ đẹp
của đầm sen, của luỹ tre làng, của
Hồ Gươm, cảnh đẹp của thiên nhiên vào
buổi b́nh minh hoặc sau cơn mưa, vẻ
đẹp của mùa thu ở vùng cao… - Sự giao
cảm của con người với thiên nhiên, - Trân
trọng, yêu quư thiên nhiên, bảo vệ thế giới
tự nhiên. - T́nh yêu quê
hương gắn liền với t́nh yêu thế giới
tự nhiên xung quanh. |
|
|
|
Bài: Chú công, Bài: Anh hùng biển
cả, Bài: ̣.. ó..o, Bài: Không nên phá tổ chim |
- Vẻ
đẹp, nét đăng yêu của thế giới
độngvật - Yêu quư,
bảo vệ loài vật |
|
|
Đạo đức
|
Bài 14: Bảo vệ cây và hoa nơi công
cộng |
- Ích lợi của cây và hoa
đối với cuộc sống của con
người. - Không
đồng t́nh với các hành vi, việc làm phá hại cây
và hoa nơi công cộng. - Biết
bảo vệ cây và hoa nơi
công cộng bằng những việc làm phù hợp với
khả năng |
|
|
Nghệ
thuật |
Âm nhạc Bài: Quê
hương tươi đẹp Bài: Lí cây
xanh Bài: Đàn gà con Bài: Thật là hay |
Thông qua
việc dạy hát một số bài hát nhi đồng có
nội dung về môi trường giúp cho các em: - Cảm
nhận được vẻ đẹp của quê
hương đất nước - Cảm
nhận được vẻ đẹp của bầu
trời trong xanh - Cảm
nhận được vẻ đẹp, nét đáng yêu
những con vật bé nhỏ quanh em; Từ đó bồi dưỡng
ḷng nhân ái, bồi
dưỡng t́nh yêu quê hương, ư thức chăm sóc
bảo vệ vật nuôi, ư
thức bảo vệ cây xanh và các loài chim |
|
|
|
Mĩ
thuật - Bài 4, 5, 6, 7, 8, 10, 15,
16, 20: Vẽ, nặn, xé dán
một số quả cây, hoa quen thuộc - Bài 13, 19, 22, 23: Vẽ, nặn, xé
dán các con vật. - Bài 17, 21,
24, 26, 29, 31, 33; Vẽ tranh phong cảnh. |
- Xem tranh
hoặc quan sát phong cảnh thiên nhiên - Vẽ
cảnh thiên nhiên - Vẽ,
nặn, xé dán một số h́nh quả, cây, hoa, con vật,
làm đẹp cho cuộc sống. - Rèn cho
học sinh kĩ năng quan sát môi trường xung quanh,
thưởng thức vẻ đẹp của môi
trường xung quanh, - Giáo
dục ư thức giữ ǵn cảnh quan môi trường - Rèn
luyện đức tính ngăn nắp, gọn gàng, sạch
sẽ, ư thức tiết kiệm vật liệu khi làm
thủ công. |
|
2 |
Tự
nhiên và xă hội |
Chủ đề : Con người và sức
khỏe Bài 9.
Đề pḥng bệnh giun |
- Các con đường lây
nhiễm giun - Một số biện pháp pḥng
lây nhiễm giun. . - Giữ vệ sinh trong ăn,
uống |
|
|
Chủ
đề : Xă hội Bài 13.
Giữ sạch MT xung quanh nhà ở |
- Nhận
biết MT xung quanh nhà ở - Ích lợi
của việc giữ vệ sinh MT xung quanh nhà ở. - Có ư
thức giữ sạch khu vệ sinh của gia đ́nh, - Thực
hiện giữ vệ sinh sân, vườn, khu vệ sinh. - Bỏ rác
đúng nơi quy định.. |
|
|
|
|
Bài 14. Pḥng
tránh ngộ độc khi ở nhà |
-
Một số thứ sử dụng trong nhà có thể gây
ngộ độc. - Cách
tạo ra một MT nhà ở an toàn, pḥng tránh ngộ
độc. - Rèn
luyện thói quen cẩn thận, gọn gàng ngăn
nắp. - Biết
cách ứng xử khi bản thân hoặc người nhà
bị ngộ độc. |
|
|
|
Bài 18.
Thực hành “Giữ trường học sạch
đẹp” |
- Biết tác dụng của
việc giữ cho trường học sạch,
đẹp đối với sức khỏe và học
tập. - Có ư
thức giữ trường, lớp sạch đẹp
và tham gia vào những hoạt động làm cho
trường học sạch đẹp. |
|
|
|
Chủ đề : Tự nhiên Bài 24, 25, 26: Cây sống ở đâu ? Bài 27, 28, 29, 30: Loài vật sống ở
đâu?, Nhận biết cây
cối và các con vật |
- Sự
phong phú, đa dạng của các loài thực vật,
động vật. - Thực
vật có thể sống trên mặt đất, dưới nước -
Động vật có thể sống ở các môi
trường khác nhau: trên mặt đất, dưới nước và trên
không. - Bảo
vệ các điều kiện sống của động,
thực vật. |
|
|
|||
|
|
|
Bài 31.
Mặt trời |
Khái quát
về h́nh dạng, đặc điểm và vai tṛ của
Mặt Trời đối với sự sống trên Trái
Đất. |
|
|
Tiếng Việt |
Tập đọc: Bài. Mẩu
giấy vụn |
- Con
người phải biết giữ sạch môi
trường sống - Không
vứt rác ra lớp học |
|
|
Tập đọc: Bài: Con chó nhà hàng xóm, Chim sơn ca và bông cúc
trắng, Chim rừng Tây nguyên, Nội quy đảo
khỉ, Gấu trắng là chúa ṭ ṃ, Voi nhà… |
- T́m
hiểu về một số loài động vật: chim,
khỉ, voi... - Con
người sống hoà hợp, thân thiện với các
loài - Yêu quư loài
vật - Bảo
vệ loài vật |
|
|
|
|
Tập
đọc: Bài: Sông Hương,
Cây đa quê hương,
Cậu bé và cây si già… |
- Cảnh
đẹp của thế giới tự nhiên quanh em: Con
sông, cây đa, bến nước… - Ư nghĩa
của môi trường xanh, sạch, đẹp
đối với việc nâng cao chất lượng
cuộc sông của con người - Bảo
vệ môi trường: Giữ ǵn cảnh đẹp quê
hương, trống và chăm sóc, bảo vệ cây. |
|
|
|
Tập
đọc: Sơn Tinh, Thuỷ Tinh |
- Hiểu biết
về nạn lũ lụt - Bảo
vệ rừng để tránh lũ |
|
|
|
Tập
làm văn: Kể ngắn về loài
vật , Tả ngắn về chim |
Thông qua mô tả hoặc kể
chuyện, giúp các em hiểu biết thêm về các loài
động vật, cuộc sống của chúng và
việc bảo vệ chúng |
|
|
|
Tập
làm văn: Tả
ngắn về biển |
- T́m
hiểu về biển - Giữ ǵn
môi trường biển |
|
|
Đạo đức |
Bài 3:
Gọn gàng, ngăn nắp , Bài 7: Giữ ǵn
trường lớp sạch đẹp, Bài 8: Giữ trật tự, vệ sinh nơi
công cộng |
- Nếp
sống gọn gàng, ngăn nắp. - Giữ ǵn
vệ sinh nhà ở, trường lớp, - Tôn trọng trật tự, vệ sinh nơi công cộng. |
|
|
|
Bài 14:
Bảo vệ loài vật có ích |
Yêu quư và
bảo vệ các loài vật có ích
|
|
|
Nghệ
thuật |
Âm
nhạc Bài: Hoa lá mùa
xuân, Chim chích bông, Chú chim
nhỏ dễ thương |
- Bồi
dưỡng xúc cảm của học sinh về thế
giới tự nhiên: Cây cối, hoa lá, các con vật, - Bảo
vệ các loài cây, các loài hoa, các loài chim |
|
|
|
Mĩ
thuật Làm đồ chơi bằng vật liệu
dễ kiếm: Bài 14,15, 16, 17, 18. |
- Tận
dụng một số vật liệu phế thải
để làm đồ chơi. - Cách làm
đồ chơi bằng vật liệu phế thải.. |
|
|
|
Vẽ,
nặn, xé, dán con vật: Bài
5, 24, 29. |
- Quan hệ
giữa động vật với con người trong
cuộc sống hàng ngày. - Yêu
mến, bảo vệ các con
vật, chăm sóc vật
nuôi |
|
|
|
Vẽ
tranh: Bài 3, 4, 9, 10, 13, 20,
23, 26, 30, 34. |
Vẽ tranh vườn hoa, phong
cảnh thiên nhiên; vẽ tranh vệ sinh lớp học,
vẽ tranh chăm sóc cây… |
|
3 |
Tự
nhiên và xă hội |
Chủ đề : Con
người và sức khỏe Bài 2. Tại sao ta nên thở bằng mũi và
thở không khí trong lành |
- Phân
biệt không khí trong lành và không khí bị ô nhiễm - Không khí trong
lành có lợi cho sức khỏe con người. - Một
số hoạt động của con người đă
gây ô nhiễm bầu không khí |
|
|
Chủ
đề : Xă hội Bài 32. Làng
quê và đô thị Bài 35- 36- 37:
Giữ vệ sinh MT Bài 38-39:
Thực hành : T́m hiểu về điều kiện
sống của địa phương |
- Nhận ra
sự khác biệt giữa MT sống ở làng quê và MT
sống ở đô thị - Rác, phân,
nước thải là nơi chứa các mầm bệnh
làm hại đến sức khỏe con người và
động vật. - Một vài
biện pháp xử lí rác, phân, nước thải hợp
vệ sinh. - T́nh h́nh môi
trường ở địa phương và việc
bảo vệ môi trường địa phương |
|
|
|
|
||
|
|
|
Chủ
đề: Tự nhiên Bài 40, 41, 43,
45, 47, 48: Cây cối ở xung
quanh… Bài 49, 53, 54: Các con vật
ở xung quanh, Một số động vật có vú nuôi
trong nhà, Một số động vật có vú sống
trong rừng |
- Sự
phong phú đa dạng của thực, động vật
trong thế giới tự nhiên. -
Điều kiện sống của động, thực
vật - Bảo
vệ sự đa dạng của thế giới tự
nhiên, bảo vệ các điều kiện sống của
động, thực vật, bảo vệ rừng |
|
|
|
Bài 55-56. Thực hành : Đi
thăm thiên nhiên |
- H́nh thành
biểu tượng về MT tự nhiên - Giáo
dục t́nh yêu thiên nhiên - Phát
triển kĩ năng quan sát, nhận xét, mô tả. |
|
|
|
Bài 58, 65, 66,
67: Tại sao chúng ta cần Mặt Trời ?, Các miền
khí hậu, Bề mặt Trái Đất, Bề mặt
lục địa |
- Mặt
Trời và trái đất. Ảnh hưởng của ánh
sáng mặt trời đối với sự sống. -
Địa h́nh trên Trái Đất (núi, sông, biển… ) là thành phần tạo nên MT
sống của các sinh vật - Giới thiệu các loại khí hậu khác nhau
và ảnh hưởng của chúng đối với
sự phân bố của các sinh vật |
|
|
Tiếng việt |
Bài: Chú
sẻ và bông hoa bằng lăng,
Mùa thu của em, Quê hương, Nắng phương
Nam, Cảnh đẹp non sông, Vàm Cỏ Đông, Cửa
Tùng, Đất quư, đất yêu |
- Giúp cho học sinh hiểu biết một
số cảnh quan tươi đẹp của môi
trường tự nhiên trên đất nước ta - Sự gắn bó giữa con người
với các cảnh quan của thiên nhiên - Bồi
dưỡng t́nh yêu thiên nhiên, yêu quê hương,
đất nước - Bảo vệ, ǵn giữ vẻ đẹp
của thiên nhiên của quê hương, đất
nước |
|
|
|
||
|
|
Đạo
đức |
Bài 13:
Tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước |
- Tài nguyên
nước - Những việc cần làm để
tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước |
|
|
Bài 14:
Chăm sóc cây trồng, vật nuôi |
- Ích lợi
của cây trồng, vật nuôi đối với cuộc
sống con người - Những
việc các em cần làm để bảo vệ và chăm
sóc cây trồng, vật nuôi. |
|
|
|
Nghệ
thuật |
Âm nhac: Bài: Gà gáy, Con chim non, Em yêu trường em, Cùng múa hát dưới trăng |
Bằng h́nh
thức âm nhạc, bồi
dưỡng t́nh yêu, sự xúc cảm với cái
đẹp của ánh trăng, của chú chim non, sự
gắn bó với mái trường… xây dựng t́nh cảm
và ư thức trân trọng, bảo vệ và giữ ǵn cái
thế giới mà các em
đang sống |
|
|
|
Mĩ
thuật Vẽ,
nặn con vật: Bài 14, 15, 26 Vẽ tranh
Phong cảnh: Bài 3, 4, 5, 11, 20, 31, 34 |
- Hiểu biết thêm về một số
loại động vật phổ biến và sự đa
dạng của động vật. - Quan hệ giữa động vật và con
người. - Một số biện pháp bảo vệ
động vật và giữ ǵn MT xung quanh. - Vẻ đẹp
của thiên nhiên Việt Nam - Biết giữ ǵn cảnh quan MT, phê phán những hành động
phá hoại thiên nhiên |
|
4 |
Khoa
học |
Chủ đề: Con người và sức
khoẻ Bài 1: Con
người cần ǵ để sống và phát triển? Bài 2: Cơ
thể lấy những ǵ từ MT và thải ra những
ǵ ? Bài 3: Vẽ
sơ đồ về sự trao đổi chất
giữa cơ thể và MT |
Mối quan
hệ giữa con người và MT trong cuộc sống
hàng ngày: Con người
cần không khí, nước, thức ăn để duy
tŕ sự sống. Con người cần quần áo,
chỗ ở và những nhu cầu khác. Môi trường
cũng là nơi chứa các chất thải của con
người. |
|
|
|
Chủ
đề: Vật chất và năng lượng *
Nước |
- Tài nguyên
nước và việc sử dụng tài nguyên nước
ở địa phương -
Nước và vấn đề môi trường liên quan
đến tài nguyên nước. - Một
số cách làm sạch nước và nguyên tắc cơ
bản của từng cách. - Bảo
vệ nguồnnước, sử dụng nước
hợp lí |
|
|
|
* Không khí |
- Không khí và sự sống
của động thực
vật - Các thành
phần chính của không khí - T́nh h́nh ô
nhiếm không khí và nguyên nhân làm ô nhiễm không khí - Biện
pháp pḥng, chống ô nhiễm
không khí |
|
|
|
* Âm |
- Tiếng ồn - Ô nhiễm tiếng ồn, nguyên nhân gây ô
nhiễm tiếng ồn - Các cách chống ô nhiễm tiếng ồn |
|
|
Lịch
sử và Địa lí |
Thiên nhiên và
hoạt động của con người ở miền
núi và trung du |
- Một số đặc điểm chính
của MT và TNTN ở miền núi và trung du: Rừng
nhiều gỗ, cây thuốc, động vật quư; khoáng
sản: Than, sắt, bôxit …; đất đỏ badan …;
sức nước … - Nhận
biết sự thích nghi và cải tạo MT của con
người ở miền núi và trung du - T́nh h́nh và
nguyên nhân gây ô nhiễm MT miền núi - Nhận
thức được sự cần thiết phải
bảo vệ rừng, khai thác rừng và khoáng sản
hợp lí - Biết
một số biện pháp bảo vệ MT miền núi:
Bảo vệ rừng, bảo vệ động vật
quư hiếm, bảo vệ nguồn nước… |
|
|
|
Thiên nhiên và
hoạt động sản xuất của con
người ở miền đồng bằng |
- Một số đặc
điểm chính của MT và TNTN
ở miền đồng bằng - Nhận
biết sự thích nghi và cải tạo MT của con
người ở vùng đồng bằng. - Biết
một số nguyên nhân gây ô nhiễm không khí, đất,
nước - Có ư
thức bảo vệ MT, phê phán các hành vi phá hoại MT |
|
|
|
Thiên nhiên và
hoạt động sản xuất của con
người ở miền duyên hải |
- Biết
một số đặc điểm chính của MT và TNTN ở miền duyên hải - Nhận
biết sự thích nghi và cải tạo MT của con
người ở miền duyên hải. - Biết
t́nh h́nh MT và nguyên nhân gây ô nhiễm không khí và nước. - Biết một số biện pháp bảo
vệ MT miền duyen hải
|
|
|
|
Biển
Đông, các đảo, quần đảo |
- Một số đặc
điểm chính của MT và
TNTN ở biển Đông, các đảo và quần
đảo. - Nhận
biết sự thích nghi và cải tạo MT ở biển, đảo - Vấn
đề khai thác TNTN và các nguyên nhân gây ô nhiễm biển
và cách khắc phục - Một
số biện pháp bảo vệ MT ở vùng biển Đông, các
đảo và quần đảo. |
|
|
Tiếng việt |
Kể
chuyện: Bài
Sự tích hồ Ba Bể Tập đọc: Bài: Thư thăm bạn,
Ở Vương quốc
tương lai… |
- Lũ
lụt là hậu quả của việc phá rừng - Chống
lũ bằng bảo vệ rừng - Chia sẻ
với đồng bào bị lũ -
Ước mơ của trẻ em về cuộc sống
không có thiên tai |
|
|
|
||
|
|
|
Bài: Con
chuồn chuồn nước, Vệ sĩ của rừng xanh,
Con chim chiền chiện… |
- Giáo dục tinh thần hướng
thiện, yêu thích cái đẹp, - Yêu quư và
bảo vệ các con vật
|
|
|
|
Tập làm văn: Bài: Tả
cây, Bài: Tả con vật. |
Bằng việc quan sát, tiếp
xúc và mô tả cây cối, các
con vật, các em có
điều kiện để nhận biết đặc
điểm, điều kiện sống và những nét
đáng yêu của chúng, các em sẽ chia sẻ những
cảm nhận của ḿnh và đưa ra các ư
tưởng bảo vệ và chăm sóc chúng |
|
|
Đạo đức |
Bài 14:
Bảo vệ môi trường |
- Khái niệm ban đầu
về môi trường, quan hệ giữa môi
trường và cuộc sống của con người hôm
nay và mai sau. - Hậu
quả mà con người phải gánh chịu khi MT bị
ô nhiễm, khi rừng bị suy thoái. - Biết
những việc các em cần làm để bảo vệ
MT xung quanh. - Biết
làm những việc phù hợp với khả năng
để góp phần bảo vệ MT xung quanh. |
|
|
Âm
nhạc |
Bài: Chim sáo Bài: Đi chơi rừng Bài: C̣
lả bài: Chú voi
con ở bản Đôn |
-
Thông qua bức tranh về thế giới tự nhiên:
mảnh rừng, cánh đồng lúa, đàn chim bay, chú voi
con…, giáo dục t́nh yêu cái
đẹp, sự xúc cảm
đối với thiên nhiên. Trên cơ sở đó xây
dựng ư thức trân
trọng, bảo vệ và sống hoà hợp với thiên
nhiên. |
|
|
Kỹ
thuật |
- Kĩ
thuật phục vụ - Kĩ thuật trồng cây: Bài: Lợi ích
của việc trồng cây,
Bài: Chăm sóc cây - Lắp
ghép mô h́nh kĩ thuật |
-Tận
dụng phế thải làm thêu may, đồ chơi - Lợi ích
của cây xanh đối với cuộc sống - Cách trồng và chăm sóc cây,
ảnh hưởng của điều kiện ngoại
cảnh đối với cây, làm đất, lên luống,
trồng cây Tận
dụng các loại phế thải lắp đồ chơi như xe,
đu và các mô h́nh tự chọn |
|
|
Mĩ
thuật |
Bài 3, 5, 8., 9, 10, 12, 18, 19, 21, 24, 26, 28, 29, 32:
Vẽ tranh Cảnh quan thiên nhiên |
- Vẽ
tranh phong cảnh quê hương em - Vẽ
trang trí các chậu trồng cây cảnh - Vẽ cây - Vẽ
tranh về mùa hè - Vẽ
tranh theo chủ đề BVMT - Cảm
nhận được vẻ đẹp của tự
nhiên, yêu quư cảnh đẹp và có ư thức ǵn giữ
cảnh quan. - Phê phán
những hành động phá hoại thiên nhiên |
|
5 |
Khoa
học |
Chủ đề: Con người và sức
khoẻ Pḥng tránh một số bệnh (Sốt rét,
sốt xuất huyết, viêm năo…) |
Giữ
vệ sinh môi trường để hạn chế các
vật trung gian truyền bệnh |
|
|
|
Chủ
đề: Vật chất và năng lượng Sử
dụng một số dạng năng lượng:
than đá, dầu mỏ, khí đốt, Mặt trời,
gió, nước… |
- Việc
khai thác các loại năng lượng và vấn
đề môi trường liên quan - Việc
nghiên cứu và ứng dụng các loại năng
lượng sạch (Mặt trời, gió, nước) là
biện pháp hữu hiệu để bảo vệ môi
trường |
|
|
|
Chủ
đề: Môi trường và tài nguyên thiên nhiên - Vai tṛ
của con người đối với MT - Tác động của con người
đối với MT - Dân số và tài nguyên |
- Thế nào
là môi trường tự
nhiên, môi trường nhân
tạo? - Vai tṛ
của môi trường tự nhiên đối với
đời sống con người - Tác
động của con người đối với môi
trường tự nhiên (tích cực và tiêu cực) - Mối
quan hệ giữa dân số và tài nguyên, môi trường - Một
số vấn đề môi trường ở địa
phương - Một
số biện pháp bảo vệ môi trường |
|
|
Lịch
sử và Địa lí |
Địa
lí Việt Nam |
Một số
đặc điểm chính về MT và TNTN của Việt
Nam: - Tự
nhiên: Đặc điểm về địa h́nh, khoáng
sản, khí hậu, sông , biển, các loại đất
chính và động thực vật: khai thác và bảo
vệ - Cư dân:
Sự gia tăng dân số và hậu quả của nó - Kinh tế:
Phân bố nông nghiệp, công nghiệp và vấn đề
bảo vệ môi trường của các nghành nghề |
|
|
|
Địa
lí thế giới |
Một số đặc điểm chính về
MT và TNTN của của một số châu lục,
đại dương, quốc gia tiêu biểu ở các
châu lục: - Châu á, Châu
Phi, Châu Mỹ La tinh là
những châu lục có tỷ lệ mất rừng cao do
khai thác bừa băi, phá rừng lấy đất canh tác, do
đó cần phải bảo vệ rừng - Châu phi là châu lục nghèo nhất thế
giới, một phần do
tỷ lệ sinh cao - Một số biện pháp
bảo vệ môi trường ở các châu lục: Giảm
tỷ lệ sinh (châu á, châu Phi),
nâng cao dân trí (châu á, châu Phi),
xử lí chất thải công nghiệp ở tất
cả các châu lục và một số quốc gia, khai thác, sử dụng TNTN
hợp lí ở các châu lục, đại dương và
các quốc gia |
|
|
Tiếng việt |
Chủ
điểm: Việt Nam - Tổ quốc em, Con
người với thiên nhiên, Giữ lấy màu xanh Tập đọc: Bài: Quang cảnh làng mạc
ngày mùa, Sắc màu em yêu,
Những người bạn tốt, Ḱ diệu rừng xanh… Tập làm văn: Tả cảnh thiên nhiên Luyện từ và câu: Bảo vệ môi trường |
- Cung
cấp cho học sinh những đặc điểm về
sinh thái môi trường, sự giàu có về tài nguyên thiên
nhiên - Con
người cảm nhận vẻ đẹp của thiên
nhiên, con người và thiên nhiên giao hoà, gắn bó với
nhau - Giáo
dục t́nh yêu thiên nhiên, giữ ǵn, vun đắp vẻ
đẹp của cảnh vật thiên nhiên, quê hương, đất nước - Có hành vi
ứng xử đúng đắn với môi trường
xung quanh |
|
|
|
Chủ
điểm: Cánh chim hoà b́nh Tập
đọc: Bài: Những con sếu bằng giấy, Bài ca
về trái đất |
-Tác hại
của chất độc hoá học, chất phóng xạ
đối với môi trường và sức khoẻ con
người - Bất
b́nh trước những hành động phá hoại môi
trường sống. - Góp
phần lên án những hành vi phá huỷ môi |
|
|
Đạo đức |
Bài 10: Tham
gia xây dựng quê hương |
- Tích cực tham gia các hoạt
độngphù hộ với khả năng để
bảo vệ MT ở nhà, ở trường và ở
địa phương. |
|
|
|
Bài 14:
Bảo vệ tài nguyên thiên nhiên |
- Tài nguyên
thiên nhiên không phải là vô hạn; nếu không biết ǵn
giứ, bảo vệ, sử dụng hợp lí và tái
tạo sẽ dẫn đến t́nh trạng suy kiệt. - Sử
dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên trong cuộc sống
hàng ngày. - Tiết
kiệm trong tiêu dùng. |
|
|
Âm
nhạc |
Bài: Cánh chim
tuổi thơ, Reo vang b́nh minh,
Tre ngà bên lăng Bác |
- Cảnh
quan tươi đẹp - Sự hoà
quyện giữa con người và thiên nhiên - Yêu thiên
nhiên, yêu quê hương đất nước - Yêu quư di
tích lịch sử, văn hoá - Bảo
vệ, giữ ǵn các công tŕnh văn hoá |
|
|
Kĩ
thuật |
- Kĩ thuật phục vụ Bài : Sử
dụng một số loại bếp thông thường |
- Nguyên liệu dùng để đun nấu
như củi, than, dầu.. . được khai thác
từ nguồn tài nguyên thiên nhiên của MT. - Việc chặt cây rừng làm củi là hành
động phá hoại MT. - Cách sử
dụng các loại bếp không gây ô nhiễm MT và tiết
kiệm nguyên liệu đun nấu. |
|
|
- Kĩ thuật chăn nuôi Bài: Lợi ích của việc chăn nuôi,
Chăm sóc và pḥng dịch cho vật nuôi |
Chăm sóc
và vệ sinh sinh pḥng dịch vật nuôi, bảo vệ
vật nuôi |
|
|
|
|
- Lắp
ghép mô h́nh kĩ thuật |
Sử
dụng điện tiết kiệm và an toàn |
|
|
Mĩ
thuật |
- Bài 6, 21,
27: Vẽ, nặn con vật. - Bài 4, 10, 17, 26, 29: Vẽ cảnh và tranh về
môi trường. |
- Vẽ
tranh vệ sinh môi trường, -
vẽ, nặn các con vật
mà em yêu thích - Vẽ
tranh cảnh đẹp quê hương - Vẽ
tranh về rừng - Vẽ
tranh cắm trại dưới rừng cây |