|
Tên đề tài |
Tác giả |
Người hướng dẫn |
Cấp độ |
Năm |
|
So sánh năng suất và phẩm chất gạo
của 10 giống/dòng lúa vụ Hè Thu 2007
tại huyện Thốt Nốt thành phố Cần Thơ |
Nguyễn Thị Mỹ Nhung |
|
Luận văn tốt nghiệp kỹ sư Trồng Trọt
K29 |
2008 |
|
Chọn lọc dòng thuần các giống lúa
OMCS2000, OM2717, OM2718, IR64 theo
hướng chất lượng cao |
Phùng Khắc Khoa |
|
Luận văn tốt nghiệp kỹ sư Trồng Trọt
K30 |
2008 |
|
Chọn tạo các dòng bắp (Zea Mays
L.) tự phối có hàm lượng protein
tổng số cao và hàm lượng amylose
thấp bằng phương pháp điện di
protein SDS-PAGE |
Lưu Thoại Ngọc Đồng |
|
Luận văn tốt nghiệp kỹ sư Trồng Trọt
K30 |
2008 |
|
Qui trình phân tích albumin và
globulin của máu 3 giống gà (gà Nòi,
gà Tàu, gà Broiler) tại thành phố
Cần Thơ bằng kỹ thuật điện di
protein SDS-PAGE |
Lâm Phúc Hải |
|
Luận văn tốt nghiệp cử nhân Công
Nghệ Sinh Học K29 |
2007 |
|
Tìm dấu chỉ thị protein tương quan
với hàm lượng protein trên hạt đậu
nành bằng phương pháp điện di
SDS-PAGE |
Nguyễn Trường Duy |
|
Luận văn tốt nghiệp cử nhân Công
Nghệ Sinh Học K29 |
2007 |
|
Tìm dấu chỉ thị protein tương quan
với hàm lượng lipid trên hạt đậu
nành bằng phương pháp điện di
SDS-PAGE |
Nguyễn Văn Thiện |
|
Luận văn tốt nghiệp cử nhân Công
Nghệ Sinh Học K29 |
2007 |
|
So sánh năng suất và phẩm chất hạt
gạo của 10 bộ giống/dòng lúa vụ Đông
Xuân năm 2005-2006 tại tỉnh Tiền
Giang |
Hứa Minh Sang |
|
Luận văn tốt nghiệp kỹ sư Trồng Trọt
K27 |
2007 |
|
Tuyển chọn dòng thuần từ 9
dòng/giống Nàng Thơm Chợ Đào bằng kỹ
thuật điện di protein SDS-PAGE |
Nguyễn Thị Đoan Trang |
|
Luận văn tốt nghiệp kỹ sư Trồng Trọt
K28 |
2007 |
|
Tuyển chọn giống đậu phộng (Arachis
hypogaea) có năng suất cao, chất
lượng tốt tại thành phố Cần Thơ năm
2005-2006 |
Phạm Văn Trọng Tính |
|
Luận văn tốt nghiệp kỹ sư Trồng Trọt
K28 |
2007 |
|
Lai tạo và tuyển chọn dòng 13 tổ hợp
lai lúa ngắn ngày theo hướng năng
suất cao, phẩm chất tốt |
Nguyễn Phúc Hảo |
|
Luận văn tốt nghiệp kỹ sư Trồng Trọt
K28 |
2007 |
|
Xác định dấu phân tử protein tương
quan đến mùi thơm của các dòng/giống
lúa thơm băng kỹ thuật điện di
protein SDS-PAGE |
Quan Thị Ái Liên |
|
Luận văn tốt nghiệp kỹ sư Trồng Trọt
K28 |
2007 |
|
So sánh năng suất và phẩm chất gạo
của 10 giống/dòng lúa thơm đột biến
vụ Hè Thu 2005 tại thị xã Sóc Trăng
tỉnh Sóc Trăng |
Ngô Thảo Trân |
|
Luận văn tốt nghiệp kỹ sư Trồng Trọt
K28 |
2007 |
|
Các so sánh các dòng của 4 tổ hợp
lai Amaro với IR64, Jasmine B3,
Khaodowmali 105, Thơm Thái Lan ở thế
hệ F3 năm 2006 tại trường Đại Học
Cần Thơ, thành phố Cần Thơ |
Trương Hoàng An |
|
Tiểu luận tốt nghiệp Trồng Trọt K28 |
2007 |
|
So sánh đặc tính nông học và năng
suất 4 giống bắp Nù (Zea Mays
L.) có chất lượng cao |
Nguyễn Huỳnh Hồ |
|
Tiểu luận tốt nghiệp Trồng Trọt K28 |
2007 |
|
So sánh năng suất, hàm lượng protein
của 10 dòng mè đen 1 vỏ tại Cần Thơ
vụ Đông Xuân 2006 |
Nguyễn Thanh Long |
|
Tiểu luận tốt nghiệp Trồng Trọt K28 |
2007 |
|
Đánh giá đa dạng di truyền bằng điện
di SDS-PAGE, tuyển chọn và lai tạo
dòng phẩm chất ngon, dẻo từ tập đoàn
ngô miền Trung |
Nguyễn Ngọc Hoàng Anh
|
|
Luận văn tốt nghiệp cử nhân Công
Nghệ Sinh Học K28 |
2006 |
|
Chọn giống Gấc có hàm lượng carotene
cao và xac định giới tính cho Gấc
bằng phương pháp điện di protein
SDS-PAGE |
Lê Văn Oai |
|
Luận văn tốt nghiệp cử nhân Công
Nghệ Sinh Học K28 |
2006 |
|
Phân lập và xác định loài
GLUCONATCEBACTER DIAZOTROPHICUS từ
cây mía trồng tại tỉnh Sóc Trăng |
Ngô Bảo Ngọc |
|
Luận văn tốt nghiệp cử nhân Công
Nghệ Sinh Học K28 |
2006 |
|
So sánh sơ khởi 9 giống/dòng đậu
nành ưu tú tại trại thực nghiệm
trường Đại Học Cần Thơ |
Nguyễn Ngọc Sơn |
|
Luận văn tốt nghiệp kỹ sư Trồng Trọt
K27 |
2006 |
|
Ảnh hường của gốc ghép đậu nành
hoang, đậu xanh, đậu đũa, đậu Cove
lên cành ghép đậu nành trồng
|
Nguyễn Trần Anh Huấn |
|
Luận văn tốt nghiệp kỹ sư Trồng Trọt
K27 |
2006 |
|
So sánh năng suất và phẩm chất gạo
của 10 giống/dòng lúa thơm vụ Thu
Đông năm 2004 tại huyện Chợ Mới-An
Giang |
Nguyễn Thị Mỹ Phương |
|
Luận văn tốt nghiệp kỹ sư Trồng Trọt
K27 |
2006 |
|
Tương quan giữa albumin và tính
kháng mặn trên giống lúa IR28 và
Pokali |
Lê Nguyễn Xuân Điền |
|
Tiểu luận tốt nghiệp kỹ sư Trồng
Trọt K27 |
2006 |
|
So sánh năng suất, hàm lượng protein
và hàm lượng dầu của 4 dòng Mè đen
tại Cần Thơ vụ Hè Thu 2005 |
Đặng Thị Lẹ |
|
Tiểu luận tốt nghiệp kỹ sư Trồng
Trọt K27 |
2006 |
|
Đánh giá đa dạng di truyền các dòng
vi khuẩn Rhizobium spp. cộng
sinh trên rễ cây đậu nành bằng kỹ
thuật điện di protein SDS-PAGE
|
Trần Ngọc Quý |
|
Luận văn tốt nghiệp cử nhân Công
Nghệ Sinh Học K27 |
2005 |
|
Đa dạng di truyền của xoài Cát Hòa
Lộc tại huyện Cờ Đỏ- thành phố Cần
Thơ |
Trần Thị Thanh Tuyền |
|
Luận văn tốt nghiệp cử nhân Công
Nghệ Sinh Học K27 |
2005 |
|
Tính đa dạng di truyền của xoài Cát
Hòa Lộc tại huyện Cao Lãnh-Đồng Tháp |
Phan Thị Mộng Thu |
|
Luận văn tốt nghiệp cử nhân Công
Nghệ Sinh Học K27 |
2005 |
|
Mối quan hệ di truyền giữa Artemia
San Fracisco Bay (Mỹ) và Artemia
Vĩnh Châu Sóc Trăng |
Lâm Phương Toàn |
|
Luận văn tốt nghiệp cử nhân Công
Nghệ Sinh Học K27 |
2005 |
|
Phát hiện các thành phần protein
bằng kỹ thuật điện di SDS-PAGE và
kiểm tra vi sinh trên chả lụa và bò
vò viên |
Cao Thị Mỹ Hội |
|
Luận văn tốt nghiệp cử nhân Công
Nghệ Sinh Học K27 |
2005 |
|
Đánh giá chất lượng gạo thơm tại
vùng Đồng Bằng Sông Cửu Long |
Lê Nguyệt Ánh |
|
Luận văn tốt nghiệp cử nhân Công
Nghệ Sinh Học K27 |
2005 |
|
Đa dạng di truyền và chọn giống đậu
nành, đậu xanh, đậu trắng tại tỉnh
An Giang theo hướng nâng cao hàm
lượng và chất lượng protein bằng kỹ
thuật điện di protein SDS-PAGE |
Huỳnh Chí Phương |
|
Luận văn tốt nghiệp cử nhân Công
Nghệ Sinh Học K27 |
2005 |
|
Bước đầu tìm hiểu khả năng tăng sinh
khối trên tràm, bạch đàn, đay, mè,
mía, khoai mì bằng chế phẩm sinh học
GaBa |
Nguyễn Hữu Tín |
|
Luận văn tốt nghiệp kỹ sư Trồng trọt
K26 |
2005 |
|
Chọn tạo giống bắp Nù có năng suất
cao và phẩm chất tốt |
Nguyễn Ngọc Nam |
|
Luận văn tốt nghiệp kỹ sư Trồng trọt
K26 |
2005 |
|
Tìm dây liên kết các protein với
tính chống chịu mặn của các giống
lúa trồng ven biển vùng Đồng Bằng
Sông Cửu Long |
Đặng Thế Dân |
|
Luận văn tốt nghiệp kỹ sư Trồng trọt
K26 |
2005 |
|
Đánh giá chất lượng giống dưa hấu F1
và một số chỉ tiêu hình thái áp dụng
kỹ thuật điện di protein SDS-PAGE |
Phan Hồ Hải Uyên |
|
Luận văn tốt nghiệp kỹ sư Trồng trọt
K26 |
2005 |
|
Qui luật phân ly di truyền tiểu đơn
vị b trên 2 tổ hợp lai đậu nành MLĐ
176 x CM 60 và MTĐ 65 x CM 60
|
Tăng Đức Hùng |
|
Luận văn tốt nghiệp kỹ sư Trồng trọt
K24 |
2003 |
|
Qui luật phân ly di truyền của tiểu
đơn vị a’ trên 2 tổ hợp
lai đậu nành MTĐ 65 x Nhật 43 và MTĐ
176 x Nhật 43 bằng phương pháp điện
di protein SDS-PAGE |
Trần Thị Thanh Hiền |
|
Luận văn tốt nghiệp kỹ sư Trồng trọt
K24 |
2003 |
|
Nghiên cứu các dấu hiệu hình thái và
các dấu hiệu phân tử protein để phân
biệt bưởi 5 Roi có hạt và không hạt |
Trương Ánh Phương |
|
Luận văn tốt nghiệp kỹ sư Trồng Trọt
K24 |
2003 |
|
Khảo sát đa dạng di truyền trên tập
đoàn xoài ở Đồng Bằng Sông Cửu Long
bằng kỹ thuật điện di và ADN
|
Quảng Ngọc Vàng |
|
Luận văn tốt nghiệp kỹ sư Trồng trọt
K23 |
2002 |
|
Đánh giá phẩm chất dinh dưỡng và cơm
nấu của 33 giống/dòng lúa thơm và 15
giống/dòng lúa không thơm của trương
Đại Học Cần Thơ bằng phương pháp
điện di protein (SDS-PAGE) và DNA
(CAP-PCR) |
Trần Thị Kim Thúy |
|
Luận văn tốt nghiệp kỹ sư Trồng trọt
K23 |
2002 |
|
Khảo sát đặc tính di truyền của 101
giống đậu nành địa phương dựa trên
đặc điểm hình thái dạng lá và dạng
hạt tại Cần Thơ Đông Xuân 2002
|
Võ Huỳnh Kim Thượng |
|
Tiểu luận tốt nghiệp kỹ sư Trồng
Trọt K23 |
2002 |
|
Khảo sát đặc điểm protein globulin
dự trữ của tập đoàn giống/dòng đậu
xanh nhập nội và ưu tú bằng phương
pháp điện di protein SDS-PAGE
|
Huỳnh Kỳ |
|
Luận văn tốt nghiệp kỹ sư Trồng trọt
K21 |
2000 |
|
Khảo sát đặc điểm protein dự trữ,
protein tổng số và amylose của 58
giống/dòng lúa |
Dương Thị Rẽ |
|
Luận văn tốt nghiệp kỹ sư Trồng trọt
K21 |
2000 |