| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG H̉A XĂ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| TỈNH CẦN THƠ | Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| -------------- Số: 956 /QĐ-CT.UB |
Cần Thơ, ngày 20 tháng 4 năm 2001 |
QUYẾT ĐỊNH CỦA CHỦ TỊCH
UBND TỈNH CẦN THƠ
(V/v cho phép thành lập Hội Cựu sinh viên Đại học Cần Thơ)
-------------------------------------
CHỦ TỊCH UBND TỈNH CẦN THƠ
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 21 tháng 6 năm 1994;
Căn cứ Chỉ thị số 01/CT ngày 05/01/1989 của Chủ tịch Hội Đồng Bộ trưởng (nay là Thủ Tướng Chính phủ) về việc quản lư Tổ chức và hoạt động của Hội quần chúng;
QUYẾT ĐỊNHH
Điều 1:
1.Nay cho phép thành lập Hội Cựu sinh viên Đại Học Cần Thơ là thành
viên của Uỷ Ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.
Hội Cựu sinh viên Đại Học Cần Thơ được phép sử dụng
con dấu và mở tài khoản riêng.
2.Phê duyệt điều lệ Hội Cựu sinh viên Đại Học Cần Thơ
đă được Đại hội đại biểu lần thứ I , nhất trí thông qua ngày 31 tháng 3 năm
2001 tại trường Đại Học Cần Thơ . Nội dung điều lệ Hội phù hợp với
qui định hiện hành của pháp luật Nhà nước.
3.Công nhận các Ông , Bà có tên trong danh sách kèm theo là thành viên Ban chấp hành Hội
Cựu sinh viên Đại Học cần Thơ.
Điều 2. Hội Cựu sinh viên Đại Học Cần Thơ chịu sự quản lư
Nhà nước của ngành Giáo dục - Đào tạo. Tổ chức và hoạt động của Hội thực
hiện theo các qui định của pháp luật và điều lệ Hội Cựu sinh viên Đại Học Cần
Thơ được phê duyệt.
Điều 3. Chánh văn pḥng Uỷ ban nhân dân tỉnh , Trưởng ban Ban Tổ chức
chính quyền tỉnh, Giám đốc Sở Giáo dục - Đào tạo, Thủ trưởng các cơ quan,
đơn vị có liên quan và các Ông ,Bà có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này kể từ ngày kư./.
| KT.CHỦ TỊCH UBND TỈNH CẦN THƠ | |
| PHÓ CHỦ TỊCH | |
| (Đă kư) | |
| VƠ THANH T̉NG |
Nơi nhận :
- Như Diều 3.
- TT.TU - TT.HĐND tỉnh
.
- Lưu VP.UB (HC-NC-TH)
--------------------------------------
DANH SÁCH BAN CHẤP HÀNH VÀ BAN THƯỜNG TRỰC
HỘI CỰU SINH VIÊN ĐẠI HỌC CẦN THƠ
NHIỆM KỲ 2001-2005
|
STT |
HỌ VÀ TÊN |
ĐƠN VỊ CÔNG TÁC |
| 1 |
CHÂU
VĂN LỰC |
Phó
Hiệu trưởng,Bí thư Đảng ủy ĐHCT |
| 2 |
LÊ QUANG MINH | Đại
biểu quốc hội, Phó hiệu trưởng ĐHCT |
| 3 |
TRƯƠNG
TRÍ HẢI |
Giám
đốc trung tâm dịch vụ ĐHCT |
| 4 |
ĐÀO
CÔNG NGHIỆP |
Trưởng
pḥng Hành chánh Tổng hợp ĐHCT |
| 5 |
NGUYỄN
VĨNH AN |
Phó
pḥng Giáo vụ ,ĐHCT |
| 6 |
ĐỖ
VĂN XÊ |
Trưởng
pḥng Quản lư khoa học -SĐH-HTQT,ĐHCT |
| 7 |
ĐẶNG
ĐỨC TRÍ |
Giám
đốc trung tâm thông tin KH&CN ĐHCT |
| 8 |
BÙI
TRỌNG NGHĨA |
Chủ
tịch CĐ, Trưởng pḥng công tác chính trị ĐHCT |
| 9 |
NGUYỄN
BẢO VỆ |
Phó
Khoa nông nghiệp,Chủ tịch BCH chi hội khoa NN |
| 10 |
LÊ
QUANG TRÍ |
Chủ
tịch CĐ khoa, Phó chủ tịch BCH chi hội khoa NN |
| 11 |
NGUYỄN
MINH THÔNG |
Phó
bộ môn chăn nuôi,Phó chủ tịch BCH chi hội khoa NN |
| 12 |
NGUYỄN
THANH SƠN |
Phó
CTBCH chi hội K. NN,Phó GĐ sở NN&PTNTCầnThơ |
| 13 |
NGUYỄN
VĂN THƯỜNG |
Viện
hải sản,Thư kư BCH chi hội khoa NN |
| 14 |
NGUYỄN
MINH THÚY |
Phó
trưởng bộ môn công nghệ thực phẩm,Thủ quỹ BCH chi hội khoa nông nghiệp |
| 15 |
TRẦN
NGỌC SƯƠNG |
Giám
đốc Nông trường Sông Hậu,uỷ viên BCH chi hội khoa nông nghiệp |
| 16 |
HUỲNH
KIM LÀI |
Đài
Truyền h́nh Cần Thơ |
| 17 |
LÊ
NAM GIỚI |
Bí
thư tỉnh uỷ Cần Thơ |
| 18 |
TÔ
MINH GIỚI |
Giám
đốc Sở GD&ĐT Cần Thơ |
| 19 |
NGUYỄN
HOÀNG VINH |
Phó
khoa sư phạm ĐHCT |
| 20 |
PHAN
THÀNH CHUNG |
Bộ
môn hóa học khoa sư phạm |
| 21 |
PHAN
THỊ MAI KHUÊ |
Bộ
môn sinh học khoa sư phạm |
| 22 |
NGUYỄN
VĂN TƯ |
Bộ
môn ngữ văn, khoa sư phạm |
| 23 |
NGUYỄN
PHÚ LỘC |
Bộ
môn Toán khoa sư phạm |
| 24 |
ĐINH
NGỌC TUẤN |
Phó
hiệu trưởng trường PTTH Nguyễn Việt Hồng |
| 25 |
NGUYỄN
THUẦN NHI |
P.
Trưởng khoa công nghệ |
| 26 |
TRẦN
MINH THUẬN |
P.
Trưởng khoa công nghệ |
| 27 |
HOÀNG
VĨ MINH |
BM.Kỹ
thuật xây dựng , khoa công nghệ |
| 28
|
NHUYỄN
VĂN NGÀY |
P.
Giám đốc công ty giày Tây Đô |
| 29 |
NGUYỄN
VĂN ĐỒNG |
P.
Giám đốc Sở NN-PTNT Cần Thơ |
| 30 |
TRẦN
NGỌC DUNG |
Khoa
Y-Nha-Dược, ĐHCT |
| 31 |
LÊ
VĂN TRƯỞNG |
GĐ
Trung tâm y tế Tân Châu, An Giang |
| 32 |
LÊ
VĂN LÓNG |
GĐ
Trung tâm y tế Thốt Nốt ,Cần thơ |
| 33 |
NGUYỄN
TRUNG NGHĨA |
P.GĐ
Trung tâm y học dự pḥng cần thơ |
| 34 |
NGUYỄNTHỊTHANHPHƯỢNG
|
Khoa
Y-Nha-Dược, ĐHCT |
| 35 |
PHƯỚC
MINH HIỆP |
Phó
khoa kinh tế - QTKD, ĐHCT |
| 36 |
NGUYỄN
VĂN QUÂN |
CT
xi măng 406, QK9 |
| 37 |
NGUYỄN
VIỆT THẢO |
Phó
Khoa kinh tế - QTKD, ĐHCT |
| 38 |
PHẠM
NGỌC THUẬN |
Cơ
sở SX meo nấm rơm Cần Thơ |
| 39 |
TRẦN
VĂN THẢO |
CT
Xây lấp 3, Bộ NN - PTNT |
| 40 |
ĐOÀN
H̉A MINH |
Khoa
công nghệ thông tin |
| 41 |
LÊ
NGỌC THÀNH |
GĐ
Xí nghiệp thuộc da Tây Đô |
| 42 |
NGUYỄN
VĂN SẾP |
GĐ
Chi cục Dự trữ Quốc Gia |
| 43 |
VƠ
THANH QUANG |
GĐ
CT Xây lắp Bưu điện Sóc Trăng |
| 44 |
TRẦN
VĂN THIỆN |
P.GĐ
TT Tin học Bưu điện Cần Thơ |
| 45 |
NGUYỄN
VĂN BÁ |
P.GĐ
viện CNSH, ĐHCT |
| 46 |
TRỊNH
TRƯỜNG GIANG |
ĐH
Nông Lâm TP.HCM |
| 47 |
HUỲNH
THU H̉A |
Phó
khoa Khoa học, ĐHCT |
| 48 |
PHAN
VĂN HÀ |
P.CT
UBND Tỉnh Tiền Giang |
| 49 |
ĐẶNG
HOÀI DŨNG |
P.CT
MTTQ Tỉnh An Giang |
DANH SÁCH BAN THƯỜNG TRỰC
| 1. Đ/c Châu Văn Lực | Chủ tịch |
| 2. Đ/c Lê Quang Minh | Phó Chủ tịch |
| 3. Đ/c Đào Công Nghiệp | Phó chủ tịch |
| 4. Đ/c Trương Chí Hải | Tổng thư kư |
| 5. Đ/c Nguyễn Vĩnh An | Uỷ viên |
| 6. Đ/c Đỗ văn Xê | Uỷ viên |
| 7. Đ/c Đặng Đức Trí | Uỷ viên |
| 8. Đ/c Bùi trọng Nghĩa | Uỷ viên |
| 9. Đ/c Nguyễn Bảo Vệ | Uỷ viên |
| 10. Đ/c Nguyễn Hoàng Vinh | Uỷ viên |
| 11. Đ/c Hoàng Vĩ Minh | Uỷ viên |
| 12. Đ/c Trần Ngọc Dung | Uỷ viên |
| 13. Đ/c Phước Minh Hiệp | Uỷ viên |
| 14. Đ/c Đoàn Ḥa Minh | Uỷ viên |
| 15. Đ/c Huỳnh Thu Ḥa | Uỷ viên |
| 16. Đ/c Huỳnh Kim Lài | Uỷ viên |
| 17. Đ/c Trần Văn Thiện | Uỷ viên |